Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. At school

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: HT
Người gửi: Hoàng Xuân Tiến
Ngày gửi: 22h:18' 23-10-2011
Dung lượng: 5.4 MB
Số lượt tải: 88
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our English lesson
Warm up
1. I’m a ……….
2. This is my ………..
3.That’s my …..........
4.This is my ……….
5. Is that your ……… ?
Yes. That’s my teacher.
Listen and fill in the missing words:
student
school
class
classroom
teacher
Tuesday, September 7th 2011
Unit 2: AT SCHOOL
Period 11: C ( 2, 3) My school
a door
a window
a board
a clock
a waste basket
a schoolbag
a pencil
a pen
a ruler
an eraser
I.Vocabulary:
- a door (n):
cửa ra vào
- a window (n):
cửa sổ
- a clock (n):
đồng hồ treo tường
- a waste basket (n):
thùng rác
- a school bag (n):
cặp sách
- a pencil (n):
bút chì
- a pen (n):
bút mực
- a ruler (n):
cây thước kẻ
- an eraser (n):
cục tẩy
- an eraser (n):
- a ruler (n):
- a pen (n):
- a pencil (n):
- school bag (n):
- a waste basket (n):
- a clock (n):
- a window (n):
- a door (n):
Check up:
II. Grammar:
1. What is this?
It’s a door
2. What is that?
It’s an eraser.
III. Practice with a partner:
1. What is this?
It’s a ……
2. What is that?
It’s an ……
1. What is this?
It’s a boad
It’s a pen
It’s a clock
It’s a window
2. What is that?
It’s a waste basket
It’s a schoolbag
It’s an eraser.
It’s a ruler
Note: articles a / an
Mạo từ bất định a/an được dùng với một danh từ số ít đếm được
a được dùng với một danh bắt đầu bằng một phụ âm
Example: It’s a door
It’s a pen
an được dùng với một danh bắt đầu bằng một nguyên âm:
( a, e, i, o, u.)

Example: It’s an eraser
It’s an apple
2.This is pencil.
1.It is book.
6.This is clock.
5.It is board.
3.I eat ice-cream
*.Complete the sentences with a or an
1.It is a book
4.That is eraser.
3.I eat an ice-cream
6.This is a clock.
2.This is a pencil
4.That is an eraser.
5.It is a board.
7.That is door.
7.That is a door.
Tuesday, September 7th 2011
Unit 2: AT SCHOOL
Period 11: C ( 2, 3) My school
School subiects: pen, pencil, ruler, eraser, schoolbag, clock,
door, window, waste basket.
I.Vocabulary:
II.Grammar:
1. What is this?
2. What is that?
It’s a door
It’s an eraser
IV: Homework:

* Learn by heart new words
* Exercise: Unit 2: [C2.3].p.15+16
* Prepare: Unit 3:[A1.2].p.30+ 31
GOODBYE
HAVE A GOOD DAY!

(n): cửa sổ

school bag (n):

(n): bút chì


eraser (n):

window
cặp sách
pencil
cục tẩy
Listen and guess from the pictures:
a door
a window
a board
a clock
A waste basket
a schoolbag
a pencil
a pen
a ruler
an eraser
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓