Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 4. Big or small?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Mai Lan
Ngày gửi: 19h:14' 17-10-2010
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 164
Số lượt thích: 0 người
Have a good lesson !
Teacher : Nguy?n Th? Do
Unit 4: Big or small ?
Period 24:
Lesson 6:C4-5-7/ p.50-51
English 6
Monday, October 18th 2010
Teacher : Nguyễn Thị Đào
Ngo Sy Lien School – Bac Giang City
Unit 4: Lesson 6: C4-7/ p.50-51
I. Write these number in English:
10
30
20
15
40
45
36
25
50
55
- to be late for school/work: đi học/đi làm trễ
II. Vocabulary:
- the time:
thời gian
o`clock : giờ đúng
half past ten: 10 rưỡi
- late (adj):
trễ, muộn
Unit 4: Lesson 6: C4-7/ p.50-51
III. Listen and repeat: C.4 P. 50.
Lan: What .... is .., Ba?
Ba : It`s ... o`clock.
We .. late .. school.
time
it
eight
are
for
Lan
Ba
Unit 4: Lesson 6: C4-7/ p.50-51
*What time is it?
III. Model sentences. (Hỏi và trả lời về thời gian)
= What is the time?
a. It’s seven o’clock
b. It’s seven ten
c. It’s seven fifty
Giờ đúng : It’s + số giờ + o’clock
Giờ hơn/kém : It’s + số giờ + số phút
Unit 4: Lesson 6: C4-7/ p.50-51
IV. Practice: C.5 P.50.
- What time is it?
- It`s ten o`clock






It`s ten o`clock
It`s ten ten
It`s ten fifteen
It`s ten thirty
(It`s half past ten )
It`s ten forty-five
It`s ten fifty
Unit 4: Lesson 6: C4-7/ p.50-51
IV. Practice:
* PICTURE DRILL: C.7 P.51
Eg:
S1: What time do you get up?
S2: At six fifteen .
6.15
6.30
6.20
7.00
6.50
Unit 4: Lesson 6: C4-7/ p.50-51
IV. Practice: C6/p.51
1. Read the text:
2. Answer the questions:
Ba gets up at six o`clock.
He has breakfast at six thirty.
He goes to school at seven fifteen.
a. What time does Ba get up?
b. What time does Ba have breakfast ?
c. What time does he go to school ?
9.10
4.20
3.15
5.45
12.0
7.00
7.50
6.30
6.10
1
2
3
4
5
6
7
8
9
o
o
o
O1
X1
X
X
X
O2
X2
O3
X3
O
O
O
X
X
X
O4
X4
O5
X5
X6
O6
O
O
O
X
X
X
O7
X7
O8
X8
O9
X9
Noughts and crosses
Unit 4: Lesson 6: C4-7/ p.50-51
Remember
- What time is it?
- It`s one o`clock.
What time do you get up?
I get up at six o`clock.
What time does he get up?
- He gets up at six thirty.
I have breakfast.
He/ She has breakfast.
I wash my face.
He washes his face.
She washes her face.
I brush my teeth.
He brushes his teeth.
She brushes her teeth.
Unit 4: Lesson 6: C4-7/ p.50-51
Learn vocabulary and
model sentences by heart.
- Do Ex C. 4, 5, 6 P.42-43
(Ex-book).
Homework:
Thank you for your attention!
Good bye
 
Gửi ý kiến