Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 13. Activities

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phương Lam
Ngày gửi: 21h:19' 19-01-2013
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 54
Số lượt thích: 0 người
TAM NGAI secondary school
Teacher`s name: NGUYEN THI PHUONG LAM
welcome to our class
Unit 13: ACTIVITIES
LESSON 1: SPORTS ( A1, A2)
********************************
VOCABULARY:
- skateboarding:
môn trượt ván
- roller- skating:
môn trượt patanh
- roller-blading:
môn trượt patanh
(sử dụng giày trượt có bánh xe ở 4 góc)
(sử dụng giày trượt có bánh xe nằm dọc dưới đế giày)
- football:
môn bóng bầu dục (ở Mỹ)
- athletics:
môn điền kinh
* MATCHING:
1.skateboarding
2.roller- skating
3.roller-blading
4. football
5. athletics
A
B
C
D
E
* Write the position
1st
2nd
3rd
4th
5th
6th
7th
8th
9th
10th
* ANSWER THE QUESTIONS:
e. Is baseball your favorite sport?
Lucky numbers
Sports
7
1
6
2
8
3
4
9
5
10
TEAM A
TEAM B
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
Unit 13: ACTIVITIES
LESSON 1: SPORTS ( A1, A2)
********************************
VOCABULARY:
- skateboarding:
môn trượt ván
- roller- skating:
môn trượt patanh
- roller-blading:
môn trượt patanh
(sử dụng giày trượt có bánh xe ở 4 góc)
(sử dụng giày trượt có bánh xe nằm dọc dưới đế giày)
- football:
môn bóng bầu dục (ở Mỹ)
- athletics:
môn điền kinh
ANSWER THE QUESTIONS:
TAKE A CLASS SURVEY:
HOMEWORK:
- Learn the new words by heart.
Write a sports list which you like best.
Prepare : Unit 13: A3, A5, Remember
( Study more about Adjectives and Adverbs/
Know how to change the Adjectives into Adverbs)
Take a class survey:
Example:
A: What sport do you like best?
B: I like (badminton) best.
In my group, there are..(3)..students like (soccer).., ...(2) students like ..(table tennis).. , and ..(1).. student like ..(athletics)..., …….
Homework
- Learn the new words by heart.
Write a sports list which you like best.
Prepare : Unit 13: A3, A5, Remember
( Study more about Adjectives and Adverbs/
Know how to change the Adjectives into Adverbs)
a. What sport did millions of people play and watch?
Baseball
e. Is baseball your favorite sport?
Yes, It is/ No, it isn’t
LUCKY NUMBER
2
b. Was baseball the most popular choice in the USA?
Yes, it was.
f. Did many teenagers like table tennis?
Yes, they did.
LUCKY NUMBER !
4
C. What sport was the third popular game in the USA?
Roller- skating
d. Is baseball one of the world’s most popular games ?
No, it isn’t.
g. Do you like table tennis?
Yes, I do/ No, I don’t.
LUCKY NUMBER!
10
 
Gửi ý kiến