Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 10. Health and hygiene

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Minh Thu
Ngày gửi: 16h:55' 18-01-2010
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích: 0 người
good morning!
Write the past form of the verbs.
1.go 6.talk
2.have 7.look
3.live 8.send
4.take 9.think
5.help 10.buy
Went
-had
-lived
-took
-helped
- talked
-looked
- sent
-thought
-bought
Unit 10:
HEALTH AND HYGIENE
Period 61: Lesson 1:
A1-Personal hygiene
*Warm –up:
P
A
R
E
N
HANG MAN
T
S
I. Vocabulary:
- a harvest:
- (to) receive:
- (to)take care of:
- (to) iron:
- (to) stay up late:
mïa vô
nhËn
cham sãc
thøc khuya
lµ, ñi
Unit 10: HEALTH and HYGIENE
PERIOD 61
LESSON 1: A1 (Personal hygiene)
Matching
A
B
C
D
E
1. Candy (n)
2.Helpful (a)
3.grandfather
(to) take morning exercises
4.To hope
ông
kẹo
Có ích
Hy vọng, mong
Tập thể dục
II. Read :
II/ Reading.
* Ordering.
a,Your dad and I hope you’re fine.
b,I hope you’re taking of yourself.
c,I received a letter from your aunt last
week.
d,I miss you a lot.
e,Don’t forget to write.
f,Your grandfather talks about you a lot.
1
2
3
4
5
6
* Answer these questions.

b,Who helps Hoa’parents on the farm?
a,Why are Hoa`s parents busy ?
d,How is Hoa different now?
e,What does Hoa`s mother want her to do?
c,When will they go to Ha Noi?
f,What does she want Hoa not to do?
Group B
1
2
3
4
7
6
5
8
Lucky Number
- Hoa`grandfather helps them on the farm
b,Who helps Hoa`parents on the farm?
a,Why are Hoa`s parents busy ?
-Because it is almost harvest time
d,How is Hoa different now?
- She gets up early and does morning exercises
e,What does Hoa`s mother want her to do?
-Her mother wants her to wash and iron her own clothes.
f,What does she want Hoa not to do?
- Her mother wants Hoa not to eat too much candy and stay up late
c,When will they go to Ha Noi?
-They will go to Ha Noi after the harvest.
Lucky Number!
Lucky Number
Lucky Number!
Lucky Number
She……………. (receive ) a letter yesterday.
My farther………….( be ) a farmer.
Hoa………….( get ) up early and………(do) morning exercises everyday.
Last week, we……………(not go) on a picnic because it……………(rain) a lot.
What……….you………….(do) next Sunday?
I………………..(visit) my grandmother.
6. Ba……………………(work) on the farm now.
* Give the correct form of verbs
received
is
gets
does
didn’t go
rained
will
do
will visit
is working
* Homework:
+ Prepare: Unit 10 - Lesson 2: A2,3
+ Learn the vocabulary by heart
+ Translate the letter into Vietnamese
Chúc quý thầy cô giáo
sức khỏe


Chúc các em học sinh học giỏi
 
Gửi ý kiến