Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 12. Let s eat

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hải Yến
Ngày gửi: 20h:55' 20-04-2013
Dung lượng: 5.9 MB
Số lượt tải: 131
Số lượt thích: 0 người
TEACHER: PHAM THI HAI YEN
Period 74 - Lesson 3 : B. Our food (B1)
LESSON PLAN
ENGLISH 7
UNIT 12: LET`S EAT !
WELCOME TO CLASS 7A
KIM’S GAME
cough
toothache
flu
cold
stomachache
headache
Unit 12: LET`S EAT !
Lesson3: B. Our food (B1)

Period: 74th
What`s wrong with him?
He has a stomachache.
Unit 12: LET’S EAT!
Period 74 – Lesson 3: B. Our food(B1)
I. New words + Structures
New words:
- Dirt (n) :
-> dirty (adj) : dơ bẩn
- Probably (adv) : có thể, có lẽ
Ex: It was probably the spinach.
bụi bẩn, bụi đất
Unit 12: LET’S EAT!
Period 74 – Lesson 3: B. Our food(B1)
Structures:
- Cấu trúc phỏng đoán:
+ It must be… : chắc hẳn là….
+ It is/ was probably…. : chắc có thể là….
- Cấu trúc với “ make”:
make somebody + adj / do + sth:
làm ai đó thế nào/ bắt ai đó làm gì
Ex: It must be something you ate.
Ex: It was probably the spinach.
Ex: + That dirt can make you sick.
+ The medicine will make you feel better.
Doctor: (1) ……………………………….
Ba : I have an awful stomachache.
Doctor: (2) ……………………………….
Ba: Yes, they’re fine.
Doctor: (3) ………………………………..
Ba : We ate fish, rice and soup.
I also ate spinach, but Mom and Dad didn’t.
Doctor: (4) ………………………………
Ba : She didn’t wash it. I did.
II. LISTEN. THEN practice with a partner.
D. What’s the matter , Ba?
C. Did your Mom wash it well?
B.Are your Mom and Dad OK?
A .What did you eat last night?
Exercise: Fill the gap
III. NOW COMPLETE THE STORY
Ba went to the (1) .……..because he was (2) …….
The doctor (3) ……… Ba some questions.
Ba said he (4) ………. some (5) ………last night.
The doctor said he must (6)…… the spinach(7)…..….. .
(8)…..……. can be dirty.
The dirt can (9) ……. people sick.
(10) ……………… gave Ba some (11) ……….. to make him feel better.
sick / ill
doctor
asked
had / ate
spinach
wash
carefully
Vegetables
make
The doctor / She
medicine
IV. TRUE OR FALSE STATEMENTS
F
T
F
T
F
sick
four
can make
Lucky picture
1
2
3
4
8
7
6
5
Because he was sick
Why did Ba go to the doctor?
He ate fish, rice, soup and spinach.
What did Ba eat last night?
No, he didn’t.
Did Ba wash the spinach carefully?
The dirt can make him sick.
What can make him sick?
The doctor gave Ba some medicine to make him feel better.
Who gave Ba some medicine to make him feel better?
The present is a pen.
Lucky picture
About you.
What did you eat last night?
Did you have a stomachache last time?
Learn by heart all new words and structures.
Make 5 sentences with each structure.
Do exercise B1 in workbook.
Prepare for Unit 12- B 2,3 on page 120,121.
( Student’s book)
HOMEWORK
 
Gửi ý kiến