Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 12. A vacation abroad

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Mỹ Hương
Ngày gửi: 22h:58' 01-03-2012
Dung lượng: 6.0 MB
Số lượt tải: 69
Số lượt thích: 0 người
Teacher: Dang Thi My Huong
PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO HUYỆN QUẢNG NINH
TRƯỜNG THCS VÕ NINH
Nhiệt liệt chào mừng thầy giáo, cô giáo và các em học sinh tham dự Hội thi giáo viên dạy giỏi cấp Huyện năm học 2011-2012
ENGLISH 8
a
b
c
d
f
e
Canada
Australia
Japan
Britain
The USA
Thailand
* Matching: Match the names of the countries with the appropriate pictures / flags
Lan
Ba
Why?
Because …
I’d like to visit …
Which country do you want to visit ?
Australia
Thailand
Japan
Canada
Britain
Quebec
Cherry flower
Temples
Big Ben
Sydney Opera
Friday, February 24th, 2012
Unit 12: A VACATION ABROAD
Period 75 - Getting Started + Listen and Read

Unit 12: A VACATION ABROAD
Period 75 : GETTING STARTED + LISTEN AND READ
Mrs. Smith
Mrs. Quyen
San Francisco
- Include
(v) :
I.Vocabulary:
- Business meeting
cuộc họp thương mại
- Unfortunately
thật không may
(n) :
(adv) :
- Pick up
(v) :
bao gồm, gồm có
đón ai
>< fortunately :
Unit 12: A VACATION ABROAD
Period 75 : GETTING STARTED + LISTEN AND READ
1. Ordering Mrs Quyen’s Schedule.
Going out
Having dinner with the Smiths
Leaving San Francisco
II/ Reading:
Coming to San Francisco
Going out
Having dinner with the Smiths
Leaving San Francisco
Coming to San Francisco
Unit 12: A VACATION ABROAD
Period 75 : GETTING STARTED + LISTEN AND READ
b. Will Mr. Thanh have dinner with the Smiths? Why (not)?
c. How will Mrs. Quyen go to Mrs. Smith’s house?
Will Mrs. Quyen and her husband stay at Mrs. Smith’s house?
Why? Why not?
2. Answer the questions.
1. Odering Mrs Quyen’s Schedule.
II/ Reading:
- No, they won’t. Because their accommodation is included in the ticket price.
- No, he won’t. Because he will have a business meeting.
- Mrs. Smith will pick her up at the hotel.
He’s always working.

Monday
Tuesday
Wednesday

Thursday
Friday

Saturday
Sunday
COMPANY
am/is/are
V-ing…
S
Eg) He
is
always
working.
+
+
always
+
III. Structure:
The Present Progressive Tense with “always”:
2.Usage :
Thì hiện tại tiếp diển dùng với “always” để diển tả sự phàn nàn.
Unit 12: A VACATION ABROAD
Period 75 : GETTING STARTED + LISTEN AND READ
1.Form :

She is always watching TV.
Monday 25
Tuesday 26
Wednesday 27
Thursday 28
Unit 12: A VACATION ABROAD
Period 75 : GETTING STARTED + LISTEN AND READ
Mr. Thanh and Mrs. Quyen to San Francisco
leave San Francisco
come to San Francisco
go out
Mr. Thanh
have a business meeting
Mrs. Quyen
have dinner with the Smiths
IV/ Retelling:
- Include
(v) :
I.Vocabulary:
- Business meeting
cuộc họp thương mại
- Unfortunately
thật không may
Unit 12: A VACATION ABROAD
Period 75 : GETTING STARTED + LISTEN AND READ
(n) :
(adv) :
- Pick up
(v) :
bao gồm, gồm có
đón ai
>< fortunately :
II/ Reading:
III. Structure: The Present Progressive Tense with “always”:
2. Usage: Thì hiện tại tiếp diển dùng với “always” để diển tả sự phàn
nàn.
1. Form: S + AM/IS/ ARE + ALWAYS + V-ing

IV. Homework:
1. Learn the dialogue by heart.
2. Answer the questions .
3. Prepare for Unit 12: Speak
thank for your attention. good bye see you again!
 
Gửi ý kiến