Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 3. At home

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Hữu (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:42' 26-09-2009
Dung lượng: 17.6 MB
Số lượt tải: 75
Số lượt thích: 0 người
Saturday, September 26, 2009
Welcome to English class.
Unit 3 – At home
Getting started
http://violet.vn/dohuu/
Write the chores you often do at home.
- wash dishes.
- do the washing up.
- make the bed.
- sweep the floor.
- cook.
- tidy up.
- feed the chicken.
Click on a), b), c)…. to have text
washing dishes.
What is she doing? .
doing the washing up.
making the bed.
sweeping the floor.
cooking.
tidying up.
feeding the chicken.
a)
b)
c)
d)
e)
f)
Listen and read the dialogue between Nam and her mother, Mrs. Vui.
LISTEN AND READ
playing
Warm up
Who are they?
What are they talking about?




Mrs. Vui:
________
Nam:
Nam:
______
Mrs. Vui:
Mrs. Vui:
Nam:




Nam:
Mrs. Vui:
Nam:
Mrs. Vui:
Nam:
Mrs. Vui:
_____
_____
______
_______________
Notes to the dialogue.
___
_____
Modal verbs: must
have to/ ought to..+ V-inf.
Reflexive pronouns: myself/ yourself/ yourselves/ …
slide 9
Previous
slide
___
___
___
____
________
_____
Food Steamer
More sauce pan
More sauce pan
Previous
slide
Previous
(slide 9)
1. Practice the dialogue with a partner
2. Read the dialogue again.
Complete the list of the things Nam has to do.
REMEMBER
Modal verbs: must/ have to/ ought to….
+ V- infinitive
Reflexive pronouns: myself/ yourself/
yourselves/ himself/ herself/
ourselves/ themselves.
You’ll have to cook yourself.
________THE END
THANK YOU FOR YOUR ATTENTION
a)
 
Gửi ý kiến