Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 3. A trip to the countryside

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thi Hải Oanh
Ngày gửi: 12h:08' 17-10-2010
Dung lượng: 639.0 KB
Số lượt tải: 217
Số lượt thích: 0 người
GOOD MORNING.

WE ARE VERY WELCOME

TEACHERS ATTENDING
OUR CLASS.
Friday, October 31st, 2008
UNIT 3:
A TRIP TO THE COUNTRYSIDE
Period 18
Lesson 3: Reading
I/ Vocabulary
Maize (n)
What is “ maize” in Vietnamese?
Bắp/ Ngô
= Corn
I/ Vocabulary
Grocery store (n)
What is “ grocery store” in Vietnamese?
Cửa hàng tạp hoá
I/ Vocabulary
Feed (v)
What is “ feed” in Vietnamese?
He is feeding the chickens.
Cho ăn
I/ Vocabulary
Collect (v)
They are collecting eggs.
What is “ collect” in Vietnamese?
Thu nhặt
I/ Vocabulary
Hot dogs (n)
Bánh mì kẹp xúc xích
What is “ hot dogs” in Vietnamese?
I/ Vocabulary
Part - time (adv)
Bán thời gian ( ngoài giờ)
Ex/ Mrs. Paker works part – time at a grocery store in a nearby town.
I/ Vocabulary
Maize (n)
Bắp/ Ngô
= Corn
Grocery store (n)
Cửa hàng tạp hoá
Feed (v)
Cho ăn
Collect (v)
Thu nhặt
Hot dogs (n)
Bánh mì kẹp xúc xích
Part - time (adv)
Bán thời gian ( ngoài giờ)
II/ Reading
1/ Matching
Maize
Corn
Feed
Give food to eat
Grocery store
Where people buy food and small things
Part – time
Shorter or less than standard time
II/ Reading
2/ Complete the summary. Use the information from the passage
A Vietnamese boy named Van is living with the Parker family in the American state of (1)………. Mr. Parker is a (2) ……….and Mrs. Parker (3) ………..... In a nearby town. They have two children, (4) ………. And (5) …… Van often does chores (6) ……….school. Sometimes, he also helps on the (7) ………. The family relaxes on Saturday afternoons and (8) ………………… Peter play (9) ………… Van likes Parkers, and he enjoys being a (10)…………….. of their family.
Ohio
farmer
works
Peter
Sam
after
farm
They watch
baseball
member
III/ FURTHER PRACTICE
1/ Where is Van from?
He is from Ho Chi Minh City.
2/ Where is Van living now?
He is living with the Parker family in Columbus, Ohio.
3/ What does Mr. Parker do?
He is a farmer.
4/ What does Van do after finishing his homework?
He often feeds the chickens and collects their eggs.
THANKS FOR

YOUR ATTENDANCE

GOOD BYE.
 
Gửi ý kiến