Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 7. Economic reforms

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Châu
Ngày gửi: 08h:54' 31-05-2019
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích: 0 người
Unit 8: LIFE IN THE COMMUNITY
READING 1
1. Pre- reading
Activity 1. Describing pictures: (exercise a/ p.94)
Activity 2: Matching pictures (exercise a/ p.94)
Feedback:
1-a 2-d 3-b 4-c
Activity 2: Give the Vietnamese meanings of the following words.
Trading place:
Reflect (v):
Community (n):
Gathering point:
Taste (n):
Rural laborer:
Craftsman (n):
Socialize (n):
Bargain (v):
Fair (n):
Periodically (adv):
Vendor (n):
Necessity (n):
Floating market:
Load up:
Agriculture (n):  Agricultural (a)
Cozy (a):
Nơi mua bán, trao đổi
Phản ánh
Cộng đồng
Địa điểm tập trung
Sở thích, thú vui
Người lao động nông thôn
Thợ thủ công
Giao lưu
Mặc cả, trả giá
Hội chợ
Theo định kì
Người bán dạo
Sản phẩm thiết yếu
Chợ nổi
Chất hàng
Ngành nông ngiệp
ấm áp, thân thiện
1. WTO is the abbreviation of World ..........Organization.
2. Ao dai is Vietnamese women’s........... dress.
3. 29-3 Park is an exciting .......... for people on Tet holiday.
4. .............. can sometime help you buy things cheaper.
5. This soup has a good.............
2. While reading. Read the text in silence and do the tasks that follow.
Activity 1: Gap-filling (Vocabulary)
Feedback
1. trade
2. traditional
3. gathering point
4. bargaining
5. taste
Activity 2: Multiple choice (exercise b/ p. 96) (Vocabulary)
Feedback:
1-B 2-C 3-B 4-A
5-B 6-B 7-A 8-C
1. A: Excuse me. Could you tell me the .......... (direct) to the nearest bus station?
B: Turn left at the traffic light and pass two blocks of houses. There is a very crowded station there.
2. Fresh milk is one of our famous .........(produce)
3. many people can’t even afford basic ..........(necessary) such as food and clothing.
4. The trip to India made a strong ...... (impress) on him.
Activity 3: Word family
Fill in the blanks with the correct form of the words in brackets
FEEDBACK
direction / products / necessities / impression
 
Gửi ý kiến