Số hạng - Tổng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: toán 2
Người gửi: Trần Thị Thanh Trúc
Ngày gửi: 12h:03' 11-10-2021
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 38
Nguồn: toán 2
Người gửi: Trần Thị Thanh Trúc
Ngày gửi: 12h:03' 11-10-2021
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích:
1 người
(Trần Thị Thanh Trúc)
MÔN: TOÁN
LỚP:2/2
EM LÀM ĐƯỢC NHỮNG GÌ?
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VŨNG LIÊM
TRƯỜNG TH NGUYỄN VĂN QUỲ
GV: Trần Thị Thanh Trúc
Số
Số
Quy luật dãy số: đếm thêm 1
Số
Quy luật dãy số: đếm thêm 2
Số
Quy luật dãy số: đếm thêm 10
70
+
=
?
+
=
–
=
–
=
?
?
3
73
?
?
?
3
?
?
?
?
73
70
3
70
73
73
3
70
Mẫu
Làm theo mẫu
73
70
3
36
?
6
+
=
?
+
=
–
=
–
=
?
?
6
36
?
?
?
?
?
?
?
?
36
30
6
30
36
36
6
30
?
30
6
30
+ =
a) Gọi tên các thành phần trong phép tính
34
52
86
Số hạng
Số hạng
Tổng
– =
86
52
34
Số bị trừ
Số trừ
Hiệu
?
b) Thay dấu ? bằng dấu phép tính (+, –)
86
34
52
34
52
86
=
=
=
86
86
34
34
52
52
–
?
?
–
+
Làm vào bảng con
4
Đặt tính rồi tính
62 + 24
37 – 15
8 + 41
+
–
+
62
24
86
37
15
22
8
41
49
5
>
<
=
<
50
29
45
Số?
6
Mẫu
9
0
17
2
27
12
39
15
10
5
5
5
0
Trả lời: Bến xe còn lại …… ô tô.
Nói câu trả lời và
viết phép tính vào ô bên dưới
20
?
20
Trả lời: Cả ba và mẹ mua …… cái bánh.
Nói câu trả lời và
viết phép tính vào ô bên dưới
16
?
16
Ước lượng: Có khoảng ….. con cá.
Đếm: Có ….. con cá.
?
?
Ước lượng: Có khoảng ……… con cá.
Đếm: Có ……… con cá.
?
?
40
44
LỚP:2/2
EM LÀM ĐƯỢC NHỮNG GÌ?
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VŨNG LIÊM
TRƯỜNG TH NGUYỄN VĂN QUỲ
GV: Trần Thị Thanh Trúc
Số
Số
Quy luật dãy số: đếm thêm 1
Số
Quy luật dãy số: đếm thêm 2
Số
Quy luật dãy số: đếm thêm 10
70
+
=
?
+
=
–
=
–
=
?
?
3
73
?
?
?
3
?
?
?
?
73
70
3
70
73
73
3
70
Mẫu
Làm theo mẫu
73
70
3
36
?
6
+
=
?
+
=
–
=
–
=
?
?
6
36
?
?
?
?
?
?
?
?
36
30
6
30
36
36
6
30
?
30
6
30
+ =
a) Gọi tên các thành phần trong phép tính
34
52
86
Số hạng
Số hạng
Tổng
– =
86
52
34
Số bị trừ
Số trừ
Hiệu
?
b) Thay dấu ? bằng dấu phép tính (+, –)
86
34
52
34
52
86
=
=
=
86
86
34
34
52
52
–
?
?
–
+
Làm vào bảng con
4
Đặt tính rồi tính
62 + 24
37 – 15
8 + 41
+
–
+
62
24
86
37
15
22
8
41
49
5
>
<
=
<
50
29
45
Số?
6
Mẫu
9
0
17
2
27
12
39
15
10
5
5
5
0
Trả lời: Bến xe còn lại …… ô tô.
Nói câu trả lời và
viết phép tính vào ô bên dưới
20
?
20
Trả lời: Cả ba và mẹ mua …… cái bánh.
Nói câu trả lời và
viết phép tính vào ô bên dưới
16
?
16
Ước lượng: Có khoảng ….. con cá.
Đếm: Có ….. con cá.
?
?
Ước lượng: Có khoảng ……… con cá.
Đếm: Có ……… con cá.
?
?
40
44
 







Các ý kiến mới nhất