Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 10. At the circus

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lâm Chơn (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:29' 09-03-2010
Dung lượng: 8.1 MB
Số lượt tải: 225
Số lượt thích: 0 người
Lao Bao No.2 Primary School
Teacher: Lâm Chơn
Huong Hoa Education & Training Department
English - Book 2
like
like
* Checking up:
Wednesday, March 10th 2010
* Khi em thích thịt gà và nói nó là đồ ăn ưa thích của mình, em nói thế nào?
I like chicken.
It’s my favourite food.
I like milk.
It’s my favourite drink.
* Khi em thích uống sữa và nói nó là đồ uống ưa thích của mình, em nói thế nào?
English
English
Wednesday, March 10th 2010
Circus
Unit Ten: At the Circus
Wednesday, March 10th 2010
English
Bài 10: Ở rạp xiếc
Lesson 1: A.1,2,3
* Section A:
1. Look, listen and repeat:
Circus
Unit Ten: At the Circus
Wednesday, March 10th 2010
English
Bài 10: Ở rạp xiếc
Lesson 1: A.1,2,3
* Section A:
1. Look, listen and repeat:
Li Li: I like monkeys.
Linda: Me too. What about you, Nam?
Nam: Well, I don’t like monkeys. I like bears.
(Tớ thích những con khỉ.)
(Tớ cũng vậy. Còn bạn thì sao, Nam?)
(À, Tớ không thích khỉ. Tớ thích những con gấu.)
Unit Ten: At the Circus
Wednesday, March 10th 2010
English
Bài 10: Ở rạp xiếc
Lesson 1: A.1,2,3
* Section A:
1. Look, listen and repeat:
2. Look and say:
I like .
I don’t like .
Unit Ten: At the Circus
Wednesday, March 10th 2010
English
Bài 10: Ở rạp xiếc
Lesson 1: A.1,2,3
* Section A:
1. Look, listen and repeat:
2. Look and say:
monkeys: những con khỉ
a monkey
Unit Ten: At the Circus
Wednesday, March 10th 2010
English
Bài 10: Ở rạp xiếc
Lesson 1: A.1,2,3
* Section A:
1. Look, listen and repeat:
2. Look and say:
tigers: những con hổ
a tiger
Unit Ten: At the Circus
Wednesday, March 10th 2010
English
Bài 10: Ở rạp xiếc
Lesson 1: A.1,2,3
* Section A:
1. Look, listen and repeat:
2. Look and say:
elephants: những con voi
a elephant
Unit Ten: At the Circus
Wednesday, March 10th 2010
English
Bài 10: Ở rạp xiếc
Lesson 1: A.1,2,3
* Section A:
1. Look, listen and repeat:
2. Look and say:
bears: những con gấu
a bear
Unit Ten: At the Circus
Wednesday, March 10th 2010
English
Bài 10: Ở rạp xiếc
Lesson 1: A.1,2,3
* Section A:
1. Look, listen and repeat:
2. Look and say:
I like + tên con vật.
I don’t like + tên con vật.
I like monkeys.
I don’t like tigers.
VD:
Unit Ten: At the Circus
Wednesday, March 10th 2010
English
Bài 10: Ở rạp xiếc
Lesson 1: A.1,2,3
* Section A:
1. Look, listen and repeat:
2. Look and say:
I like .
I don’t like .
monkeys tigers elephants bears
3. Let’s talk:
Unit Ten: At the Circus
Wednesday, March 10th 2010
English
Bài 10: Ở rạp xiếc
Lesson 1: A.1,2,3
* Section A:
1. Look, listen and repeat:
2. Look and say:
monkeys: những con khỉ
* Khi nói mình thích hoặc không thích con vật gì ta dùng:
tigers: những con hổ
elephants: những con voi
bears: những con gấu
I like +
I don’t like +
Unit Ten: At the Circus
Wednesday, March 10th 2010
English
Bài 10: Ở rạp xiếc
Lesson 1: A.1,2,3
* Section A:
1. Look, listen and repeat:
2. Look and say:
3. Let’s talk:
Thank you very much !
No_avatar
hi! bai cua ban la 1 tham khao thu vi voi toi. Tuy nhien ban cung can can than hon voi loi spelling nhe. O slide 9, "a elephant" la loi sai tram trong do nha! Chac ban k chu y, vay hay can than lan sau nhe!
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác