Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 12. Sports and pastimes

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tịnh
Ngày gửi: 15h:04' 12-03-2009
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích: 0 người
A. WHAT ARE THEY DOING ?
Period : 77 SECTION A1,2
L
L
O
V
S
P
L
L
A
B
Y
E
S
T
R
S
G
I
L
R
C
O
E
C
B
O
Y
1
2
3
4
Can you guess this word?

Well-done
He is swimming.
They are playing
badminton.
They are playing
soccer.
She is skipping.
They are playing
volleyball.
She is doing
aerobics.
a
b
c
d
e
f
They are
playing tennis.
He is jogging.
They are playing
table tennis.
g
h
i
A. WHAT ARE THEY DOING ?
Period : 77 SECTION A1,2
New words
swim ( v )
swim ( v )
badminton ( n )
badminton ( n )
skip ( v )
skip ( v )
A. WHAT ARE THEY DOING ?
Period : 77 SECTION A1,2
New words
swim ( v )
badminton ( n )
skip ( v )
aerobics(n )
aerobics ( n )
jog (v )
jog (v )
table tennis
table tennis ( n )
tennis ( n )
tennis
A. WHAT ARE THEY DOING ?
Period : 77 SECTION A1,2
New words
swim ( v )
badminton ( n )
skip ( v )
aerobics ( n )
jog (v )

table tennis ( n )
tennis ( n )
A. WHAT ARE THEY DOING ?
Period : 77 SECTION A1,2
1
2
3
4
5
6
7
They are playing games
He is watching television
She is reading a book
He is listening to music
New words
swim ( v )
table tennis ( n )
They are playing soccer .
He is listening to music.

They are playing soccer.
He is listening to music.
What are they doing ?
What are they doing ?
What is he doing ?
What is he doing ?
badminton ( n )
skip ( v )
aerobics ( n )
jog (v )
tennis ( n )
Period : 77 SECTION A1,2
A. WHAT ARE THEY DOING ?
New words
swim ( v )
table tennis ( n )

He is listening to music.
They are playing soccer.
What are they doing ?
What is he doing ?
The Present Continuous Tense
What + am / is / are + S + doing?

S + am / is / are + V-ing.
Use:
Hỏi và trả lời về hành động đang xảy ra ngay lúc nói .
badminton ( n )
skip ( v )
aerobics ( n )
tennis ( n )
jog (v )
Form:
A. WHAT ARE THEY DOING ?
Period : 77 SECTION A1,2
New words
swim ( v )
table tennis ( n )
The Present Continuous Tense
What + am / is / are + S + doing?

S + am / is / are + V-ing.
Use:
Hỏi và trả lời về hành động đang xảy ra ngay lúc nói .
badminton ( n )
skip ( v )
aerobics ( n )
tennis ( n )
jog (v )
The Present Continuous Tense
What + am / is / are + S + doing?

S + am / is / are + V-ing.

Use:
Hỏi và trả lời về hành động đang xảy ra ngay lúc nói .

Form
Form:
Period : 77 SECTION A1,2
A. WHAT ARE THEY DOING ?
He is swimming.
They are playing
badminton.
They are playing
soccer.
She is skipping.
They are playing
volleyball.
She is doing
aerobics.
a
b
c
d
e
f
They are
playing tennis.
He is jogging.
They are playing
table tennis.
g
h
i
swim

badminton .

soccer.
skip

volleyball.

aerobics.
a
b
c
d
e
f
jog

table tennis.
g
h
i
They are playing
tennis.
She is
ping .
They are playing
They are playing
They are playing
She is doing
He is
ging.
They are playing
He is
ming.
What is he doing?
What are they doing?
What are they doing?
What is she doing ?
1
9
8
7
4
5
6
2
Period : 77 SECTION A1,2
A. WHAT ARE THEY DOING ?
2, Ask and answer .
3
New words
swim ( v )
table tennis ( n )
badminton ( n )
skip ( v )
aerobics ( n )
tennis( n )
jog (v )
The Present Continuous Tense
Form
What + am / is / are + S + doing?

S + am / is / are + V-ing.

Hỏi và trả lời về hành động đang xảy ra ngay lúc nói.

Use:
She is reading a book.
A. WHAT ARE THEY DOING ?
Period : 77 SECTION A1,2
What is she doing?
Nhìn tranh viết câu ở thì hiện tại tiếp diễn .
She is skipping .
He is playing games.
They are swimming .
1
3
Period : 77 SECTION A1,2
A. WHAT ARE THEY DOING ?
2
New words
swim ( v )
table tennis ( n )
badminton ( n )
skip ( v )
aerobics ( n )
tennis( n )
jog (v )
Learn vocabulary by heart
Read sentences in the book page 124
Do exercises 1,2 page 103,104(work book)
Prepare new lesson Unit 12 Section A 3-6
The Present Continuous Tense
Form
What + am / is / are + S + doing?

S + am / is / are + V-ing.

Use:
Hỏi và trả lời về hành động đang xảy ra ngay lúc nói

A. WHAT ARE THEY DOING ?
Period : 77 SECTION A1,2
 
Gửi ý kiến