Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. At school

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hồng Hạnh
Ngày gửi: 14h:11' 09-09-2014
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 500
Số lượt thích: 0 người
UNIT 2: AT SCHOOL
Period: 10
C -> MY SCHOOL (1)
school
classroom
teacher
student
desk
Newwords
school (n)
classroom (n)
teacher (n)
student (n)
desk (n)
trường học
lớp học
giáo viên
học sinh
bàn học
Matching
school
classroom
teacher
student
desk
1
2
3
4
5
I’m a student.
This is my school.
This is my classroom.
I’m a student.
This is my school.
This is my classroom.
- Is this your desk?
That’s + tên người/ đồ vật.
-> Dùng để giới thiệu một người hay một vật ở xa.
No. That’s my desk.
-> Khi muốn chuyển sang câu hỏi
Is this + tên người / đồ vật ?
-> Để trả lời ta dùng
- Yes: vâng, phải
- No: không
This is my desk.
This/school
That/classroom
That/desk
This/teacher
- Is this your school?
+ Yes, it is.
- Is that your classroom?
+ No, it isn’t.
- Is that your desk?
+ Yes, it is.
- Is this your teacher?
+ No, it isn’t.
1
2
3
4
C -> MY SCHOOL (2&3)
UNIT 2: AT SCHOOL
Period: 11
1. Listen and repeat.
door
window
clock
school bag
pen
board
pencil
eraser
ruler
waste basket
Newwords
door (n)
window (n)
clock (n)
school bag (n)
ruler (n)
pencil (n)
waste basket (n)
board (n)
pen (n)
Cửa (ra vào)
Cửa sổ
Đồng hồ
Cặp sách
Bút máy
Thước kẻ
Bút chì
Cái bảng
Thùng rác
door (n)
window (n)
clock (n)
school bag (n)
ruler (n)
pencil (n)
waste basket (n)
board (n)
pen (n)
Cửa (ra vào)
Cửa sổ
Đồng hồ
Cặp sách
Bút máy
Thước kẻ
Bút chì
Cái bảng
Thùng rác
Matching
a window
2. Listen and repeat
a door
a board
a clock
a school bag
a pencil
a pen
a classroom
a school
a desk
a ruler
a waste basket
an eraser
What is this?
It’s a pen.
- Muốn hỏi về một đồ vật nào (ở gần), ta dùng câu hỏi:
What is this?
- Trả lời, ta dùng:
It’s a/an + tên đồ vật.
3. a window
3. Ask and answer.
1. a door
2. a board
4. a clock
6. a school bag
8. a pen
5. a waste basket
7. an erazer
What is this?
a, What is that?
b, What is that?
c, What is this?
d, What is that?
e, What is this?
a, It’s a window.
a, It’s a board.
a, It’s a bag school.
a, It’s a pencil.
a, It’s an eraser.
Write
 
Gửi ý kiến