Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 3. At home

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Mai Hương
Ngày gửi: 23h:25' 28-10-2009
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 103
Số lượt thích: 0 người
Good afternoon everybody
Unit 3: At home
Period 12:
Lesson 1: A1-2/ p.30- 31
Look at the pictures and choose the correct answer
- This is my ....
A. school
B. clock
C. ruler
What is this ?
- It`s a ...
A. door
B. pen
C. book
B. clock
C. book
Unit 3: At home
Period 12:
Lesson 1: A1-2/ p.30- 31
I. Vocabulary :
- a telephone
- a lamp
- a chair
- a clock
- a bookshelf
- a couch
- an armchair
- a television
- a stereo
- a table
Matching:
That`s my
house.
This is my
living room.
II. Listen and repeat
a couch
a lamp
a telephone
an armchair
a chair
a bookshelf
a stereo
a television
a clock
* This is a table
a lamp
a stool
an armchair
a television
a chair
1
2
Unit 3: Lesson 1: A1-2/ p.30- 31
I. Vocabulary:
What and where
a bookshelf
a table
a couch
a telephone
a stereo
a living room
III. Dialogue:
this
a
these
tables
1. Complete the dialogue:
2. Read the dialogue:
What is ___ (1) ?
It`s __ (2) stereo.
What are ____ (3) ?
- They`re ____ (4).
- What is this ?
- It`s a table
- What is that?
- It`s a window
- What are these ?
- They are stools
- What are those ?
- They are armchairs
Model sentences:
Unit 3: Lesson 1: A1-2/ p.30- 31
IV. Practice:
What is this/ that ?
It`s .....
What are these/ those ?
- They are.....
Picture drill
1
2
3
4
5
6
7
8
9
o
o
o
O1
X1
X
X
X
O2
X2
O3
X3
O
O
O
X
X
X
O4
X4
O5
X5
X6
O6
O
O
O
X
X
X
O7
X7
O8
X8
O9
X9
Noughts and crosses
Unit 3: Lesson 1: A1-2/ p.30- 31
Learn vocabulary and
model sentences by heart.
- Do Ex. A.1, 2 (P.17-18 - Ex-book).
Homework:
Thank you for your attention!
No_avatar

Bài giảng gọn mà khá hay. Tuy nhiên Bạn Hương xem lại xem What and Where nhiều như vậy HS có nhớ nỗi hết không?

anyway, keep up good work!Nháy mắt

No_avatar
mình đã dạy và rất thành công đối với học sinh mình. Cảm ơn bạn đã góp ý kiến
 
Gửi ý kiến