Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 10. Health and hygiene

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Xuân Trường (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:49' 24-05-2010
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 54
Số lượt thích: 0 người
Welcome
Warmer:
take
forget
have
had
wash
go
went
eat
took
forgot
washed
ate
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
brush
13
PELMANISM
Verbs and past forms
CONGRATULATIONS !
UNIT 10
Lesson 4
B: A bad toothache
Health and hygiene
Teacher: Phạm Thị Xuân Dung - Nguyễn Tri Phương Junior high school
I. PRE-READING
Unit 10: Health and hygiene
(a) dentist:
nha sĩ
1. Vocabulary
Unit 10: Health and hygiene
Vocabulary:
(an) appointment:
cuộc hẹn gặp
1. Vocabulary
Unit 10: Health and hygiene
Vocabulary:
scared (adj)
sợ hãi
scare (v)
1. Vocabulary
Unit 10: Health and hygiene
Vocabulary:
- (to) fill
lấp chỗ trống
# (to) like
- (to) hate
1. Vocabulary
- (to) fill ( a tooth)
trám răng
Unit 10: Health and hygiene
Vocabulary:
(to) hurt:
đau, làm đau
past form: hurt
1. Vocabulary
Ow! My tooth…………..
hurts
Unit 10: Health and hygiene


(a) dentist
(an) appointment
scared (adj)
(to) fill
(to) hate
(to) hurt



: nha sĩ
: cuộc hẹn gặp
: sợ hãi
: lấp chỗ trống, trám răng
: ghét
: đau, làm đau
1. Vocabulary
Unit 10: Health and hygiene








: nha sĩ
: cuộc hẹn gặp
: sợ hãi
: lấp chỗ trống, trám răng
: ghét
: đau, làm đau

2. Checking
(a)dentist
(an) appointment
scared
(to) fill
(to) hate
(to) hurt
Checking
Unit 10: Health and hygiene








: nha sĩ
: cuộc hẹn gặp
: sợ hãi
: lấp chỗ trống trám răng
: ghét
: đau, làm đau

Checking
Unit 10: Health and hygiene









: nha sĩ
: cuộc hẹn gặp
: sợ hãi
: lấp chỗ trống trám răng
: ghét
: đau, làm đau

2. Checking
(a)dentist
(an) appointment
scared
(to) fill
(to) hate
(to) hurt
Checking
Unit 10: Health and hygiene
2. True/false prediction:
2. True / false prediction
II. WHILE-READING
Unit 10: Health and hygiene
1. True/false checking:
T
F
F
T
F
T
1. True / false checking
Hoa went to the dentist last week.
Minh doesn’t like going to the dentist.
Hoa’s tooth stopped hurting.
2.
3.
5
Unit 10: Health and hygiene
1. sound
2. drill
3. cavity
4. afterwards
5. loud
a. lỗ sâu răng
b.tiếng / âm thanh
c. to (âm thanh)
d. khoan
e. sau đó
2. Match the new words with their meanings
Lucky number!
5
1
2
3
4
6
7
8
9
Team A
Team B
3. Comprehension questions
a, What is wrong with Minh ?
He has a toothache.
Lucky number
b, Does Minh like going to the
dentist ? How do you know ?
No, he doesn’t. The loudness of the drill scares him.
Lucky number
c,Why did Hoa go to the dentist last week?
Because she had a toothache.
d , What did the dentist do ?
She filled the cavity in her tooth.
Lucky number
e, What did you do the last time you had a bad toothache ?
(Your answer)
f ,Are you scared of seeing the dentist?
(Your answer)
III. POST-READING
Fill in the gaps:
Minh has an ……………..(1) with the …………(2) this morning. He is ………...(3) because he hates the sound of the……….(4). Hoa, Minh’s friend, says that the dentist……………(5) a cavity in her teeth last week and it ………….(6) hurting afterwards. She tells Minh not to ………….(7). Now, Minh feels less scared.
Unit 10: Health and hygiene
appointment
dentist
scared
drill
filled
worry
stopped
Unit 10: Health and hygiene
Homework:
Exercise B1,2 in Workbook.
 
Gửi ý kiến