Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 7. The world of work

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lý Tố Uyên
Ngày gửi: 22h:06' 16-11-2010
Dung lượng: 916.0 KB
Số lượt tải: 83
Số lượt thích: 0 người

Wednesday, November, 17th , 2010
Lesson 1: A1 / A student’s work (P72)
Unit 7: THE WORLD OF WORK

Wednesday, November 17th 2010
Unit 7 : The world of work
Lesson 1: A1: A student’s work. ( Page 72)
VI. Homework
* Learn new words by heart.
* Do exercise A1 in Exercise book.
* Prepare part A2,3.
* Write about your work.
I. Vocabulary:
II. Listen. Then practice with a partner.
III. Practice reading with a partner. Then answer the questions in pairs
IV. Model sentences:
V. Word cue drill:

Thank you for listening!
I. Vocabulary
Unit 7. Lesson 1: A1 (Page 72)
an hour:
(to) last:
hard (adj/adv):
late-later (adj/adv):
early-earlier (adj/adv):
few-fewer (adj/adv):
many-more (adj/adv):
much-more (adj/adv):
một giờ đồng hồ
kéo dài
chăm chỉ, vất vả
muộn-muộn hơn
sớm-sớm hơn
ít-ít hơn
nhiều-nhiều hơn

















































ii
II. Listen. Then practice with your partner
Hoa and her uncle are talking about Hoa’s work
Listen to the dialogue. Then check the correct answers.
*A. 1 - Hoa’s classes start earlier than ours
2 - Hoa’s classes start later than yurs
*B 1 - She works fewer hours than me
2 - She works more hours than me
Answer:
1. Hoa’s classes start earlier than ours
2. Student’s answer
Unit 7. Lesson 1: A1 (Page 72)
III. Practice reading with a partner. Then answer the questions in pairs
Unit 7. Lesson 1: A1 (Page 72)
What time do Hoa’s classes start?
What time do they finish?
For how many hours a day does Hoa do her homework?
What will Hoa do during her vacation?
Do you work fewer hours than Hoa?
Answer:
a, Hoa’s classes start at 7 o’clock
b, They finish at a quarter past eleven.
c, Hoa does her homework for 2 hours a day.
d, She will visit her parents on their farm during her vacation
e, I work fewer hours than Hoa / I work more hours than Hoa
- She works fewer hours than me
- She works more hours than me
Unit 7. Lesson 1: A1 (Page72)
So sánh hơn của danh từ (số nhiều)
+ verb (bare inf)
+ fewer/more
+ N (s/es)
+ than
S1
+ S2
So sánh hơn của phó từ
Hoa’s classes start earlier than ours
Our classes start later than Hoa’s
Hình thức giống như So sánh hơn của tính từ
Form
+ verb (s/es)
Hoa’s classes start at 7.00
Our classes start at 7.30
` Hoa’s classes start ................................... our classes
Our classes start ........................................... Hoa’s classes
Our classes start later than Hoa’s classes
Hoa’s classes start earlier than our classes
Nga goes to school at 6 a.m
Nam goes to school at 6.15
Nga goes to school.....................Nam
Nam goes to school....................Nga
Nga goes to school earlier than Nam
Nam goes to school later than Nga
Hoa works ................................... Ba
Ba works ...................................... Hoa
Hoa does her homework 12 hours a week
Ba does his homework 16 hours a week
Hoa works fewer hours than Ba
Ba works more hours than Hoa
Lesson 1 has ............................................ lesson 2
Lesson 2 has ...................................... . lesson1
Lesson 1 has 2 activities
Lesson 2 has 3 activities
Lesson 1 has fewer activities than lesson 2
Lesson 2 has more activities than lesson1
 
Gửi ý kiến