Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 16. Inventions

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Nguyễn Ngọc Tấn (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:30' 22-06-2009
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích: 0 người
Unit 16 :
INVENTIONS
LISTEN AND READ
P/.147-149
A. Five thousandyears ago, the Egyptians wrote on a plant called papyrus.
B. A Chinese official made paper from wood pulp in the year 105.
C. The Japanese learned how to make paper in the seventh century.
D. In 768, Arab learned about papermaking from Chinese prisoners.
E. The first papermaking machine was invented in the late 1700s by a Frenchman.
a)
b)
c)
d)
e)
Matching
PICTURES
INVENTIONS
UNIT 16 :
READ /P.147, 148,149
1. (to) remove :
hít đất
New words :
2.invention(n ):
New words :
INVENTIONS
UNIT 16 :
READ /P.147, 148, 149
3. state (n) :
New words :
INVENTIONS
UNIT 16 :
READ /P.147, 148, 149
7
4. development (n) :
sự phát triển
New words :
INVENTIONS
UNIT 16 :
READ /P.147, 148, 149
7
5. papermaking (n) :
cách làm giấy
New words :
INVENTIONS
UNIT 16 :
READ /P.147, 148, 149
7
6. ingredient (n) :
thành phần
New words :
INVENTIONS
UNIT 16 :
READ /P.147, 148, 149
NEW WORDS
1. (to) remove :
hít đất
2.invention(n ):
3. state (n) :
4. development (n) :
sự phát triển
5. papermaking (n) :
cách làm giấy
6. ingredient (n) :
thành phần
Match the haf_sentences. Then write the full sentences in your exercise book.
The beans are cleaned
b) Mr Roberts thought
c) After cooking
d) Sugar is
e) Mrs Allen warned Sam
f) A sample of choco-late is given
A. After visitors have toured the factory.
B. To leave some chocolate for others.
C. The cacao beans smell like chocolate.
D. Tim and Sam were going to touch the button.
E. Before being cooked.
F. One of the ingredients in chocolate
E
D
C
F
B
A
– E : The beans aer cleaned before being cooked.
_ D : Mr Roberts thought Tim and Sam were going to touch the button.
_ C : After cooking, the cacao beans smell like chocolate.
_ F : Sugar is one of the ingerdients in chocolate.
_ B : Mrs Allen warned Sam to leave some chocolate for others.
_ A : A sample of chocolate is given after visitors toured the factory.
ANWSER KEYS:
Where are the cacao beans ?
QUESTION
STRUCTURE :
EX : The cacao beans are stored.
BE
V 3 / ed
STRUCTURE :
 Formation :
S + is / am / are + V3 / ed + ….. + adv of place + adv of time.


Learn new words by heart
Prepare : SPEAK - LISTEN / p.149, 150

- fascimile, process, pulp vat,
(to) drain, roll, (to) smooth,
(to) convey
HOMEWORK
New words
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓