Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 10. Recycling

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đăng Khánh
Ngày gửi: 19h:26' 07-04-2013
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích: 0 người
Welcome to my English lesson
Welcome to my English lesson
Warm up
Kim’s game
used paper, books, bottles, glasses, jars, cardboard boxes, plastic bags, food cans, drinking tins, vegetable matter, clothes, shoes, schoolbags, old newspapers…..
RECYCLING
UNIT 10:
Period: 7
SPEAK (P. 90, 91)
LISTEN (P. 91)
Pre- speaking
- fertilizer :
Phân bón
- compost:
Phân xanh
- fabric:
Vải
- Leather:
Da
- Vegetable matter:
Chất rau
Pre- teach vocabulary
- compost:
- fertilizer :
Phân bón
Phân xanh
- fabric:
- Leather:
Vải
Da
- Vegetable matter:
Chất rau
* Checking vocabulary: Bingo
Fertilizer, compost, fabric, Leather, Vegetable matter, plastic, glass, metal, paper, cardboard.
Answers:
Fertilizer, Leather, plastic, metal.
Dictation – list:
Used paper (old newspaper, book, cardboard boxes)
Bottle, glasses, jars
Plastic bags, plastic bottles
Food can, drinking tins
Clothes (cloth bags, material)
Shoes, sandals, schoolbags
Fruit peels (vegetables,…)
While-speaking
Post-speaking
a/. What type of garbage can you put in the compost?
A. all vegetable matter
B. meat or gain products
b/. Where is the best place for a compost heap?
A. a place that gets no sun
B. a place that gets sun and shade
c/. Should you water the compost?
A. Yes B. No
d/. How long does it take before you can use the compost?
A. after it rains
B. six months
Homework
* Practice the dialogue with your partner, replacing the information.
* Do the exercises in the workbook.
THANK
YOU
 
Gửi ý kiến