Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 9. English in the world. Lesson 1. Getting started

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Hương Thủy
Ngày gửi: 11h:02' 05-02-2022
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 1682
Số lượt thích: 1 người (Ngothanh Tan)
Unit 9 – ENGLISH IN THE WORLD
Lesson 1: GETTING STARTED
1. Vocabulary:
- simplicity (n): sự đơn giản /sim`plisiti/
- simplify: (v) đơn giản hóa /`simpləfai/
- operate: (v) đóng vai trò, vận hành /`ɔpəreit/
- dialect (n): tiếng địa phương /ˈdaīəˌlekt/
- accent (n): giọng điệu /`eksənt/
- variety (n): thể loại, sự đa dạng /və`raiəti/
- flexibility (n) sự linh hoạt /flexəbiləty/
- vowel (n) nguyên âm /`vauəl/
- punctual (adj) đúng giờ /ˈpəng(t)shuəl/
- official (adj) chính thức, chính thống /ə`fiʃəl/
- estimate (v) ước lượng /`estimeit/
- technical term (n) thuật ngữ kĩ thuật /ˈteknik(ə)l tərm/
Do you take part in an English club?
When is it? Where is it?
What is special about it?
Where are Duong and Vy?
Who is standing at the board?
What are they talking about?
simplicity
flexibility
Darkness :bóng tối
stupidity :sự ngu ngốc
popularity:tính phổ biến
happiness :niềm hạnh phúc
punctuality :đúng giờ
Adjective
careful
sick
able
lazy
sad
sensitive
great
electric
equal
Noun
→carefulness :sự cẩn thận
→ sickness :sự ốm đau, bệnh tật
→ ability :có khả năng
→ laziness :sự lười biếng
→ sadness :sự buồn phiền, sự sầu nảo
→ sensitivity :sự nhạy cảm
→ greatness :sự vĩ đại
→ electricity :điện lực
→ equality :sự công bằng, bình đẳng
f
c
a
b
e
d
HOMEWORK
Learn by heart the new words
Redo act 1b
Prepare Unit 9: Lesson 2: A closer look 1
 
Gửi ý kiến