Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 8. English Speaking Countries. Lesson 2. A Closer Look 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Ngọc Huy (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:20' 18-04-2020
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 505
Số lượt thích: 0 người
Period 60 gi?m t?i:Unit 8:
Lesson 2 :A closer look 1 + a close look 2
I. Vocabulary:
- serve (v):
- pose (v) :
- ‘schedule (n):
- pro’mote (v):
- de’bate (v):
phục vụ, đáp ứng, dọn bàn
tạo dáng (để chụp ảnh)
thời gian biểu, lịch trình
đẩy mạnh, thăng chức, thúc đẩy
tranh luận
- Iconic (adj):
Thuộc hình tượng
- spectacle (n):
Cảnh tượng
- festive(adj):
Như lễ hội
- Scenery (n):
Phong cảnh

II.1. Write the names for the people who belong to these places. Then listen and repeat the words.

Xem thêm
The americans
The english
The scotlish
The welsh
The irish
The candians
The australians
The new zealanders
II. A closer look 1
II. 2. Changes the words into a noun (N), an adjective (A) or a verb (V).


symbolise
legandary
icon
spectacular
festival
scenic
Attract
II. 3. Use the words in the box to complete the sentences.

icon
symbolise
scenic
unique
attracts
II. 4. Match the words/ phrases with the pictures.

castle
loch
parade
monument
state
Cattle station
III. A CLOSER LOOK 2
Review: Present tenses
The present simple tense for future meaning
GRAMMAR: Present tenses review
Present Simple – Hiện Tại Đơn
Form: S+V (+s/es) – trợ động từ: DO/DOES
Cách sử dụng
1. Diễn tả 1 sự việc diễn ra đi lặp lại ở hiện tại. (ALWAYS, USULLY, OFTEN, SOMETIMES, RARELY, SELDOM, NEVER… IN THE MORNING, ON MONDAY…)
Ví dụ: Mary often goes to school by bicycle.
2. Diễn tả 1 sự việc là sự ổn định, cố định, khó thay đổi như sở thích, thói quen, tính cách, nơi ở, nghề nghiệp…
Ví dụ: She lives in London.
3. Diễn tả 1 hiện tượng luôn luôn đúng, chân lí, sự thật hiển nhiên.
Ví dụ: The sun rises in the East.
4. Diễn tả một kế hoạch sắp xếp trước cho tương lai như thời gian biểu, lịch trình, chương trình …đặc biệt dùng với các động từ di chuyển.
Ví dụ: The plane takes off at 3 p.m tomorrow.
has served
is increasing
symbolises
GRAMMAR: Present tenses review
III. 1. Complete the sentences with the correct forms of the verbs (present simple, present continuous or present perfect).
form
has celebrated
is
III.1. Complete the sentences with the correct forms of the verbs (present simple, present continuous or present perfect).
III. 2. Four of the underlined verbs in the passage are incorrect in tense. Find and correct them.
2. visit have visited
3. increases is increasing
5. has celebrated  celebrates
7. are dancing dance
III. 2. Four of the underlined verbs in the passage are incorrect in sentences. Find and correct them.
takes place
starts
finishes
holds
hosts
lasts
III. 4. Use the verbs in the box in their correct forms to complete the sentences describing other activities in 3a
HOMEWORK
Learn by heart the vocabulary.
Read the text and do the exercises
again.
Prepare for: Unit 8. Skills 1 + 2.
Do exercises on the software OLM.
Goodbye!
468x90
 
Gửi ý kiến