Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Unit 08. English Speaking Countries. Lesson 3. A Closer Look 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cô Bé Mùa Đông
Ngày gửi: 21h:09' 17-01-2019
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 241
Số lượt thích: 0 người
Good morning!
Everybody






Unit 8: English speaking countries
PERIOD 63: Lesson 3
A closer look 2
I. New words:
- serve (v): phục vụ, đáp ứng, dọn bàn.
pose (v) : sắp đặt ai ….ở tư thế chụp ảnh,
làm mẫu
- schedule (n): thời gian biểu, lịch trình
- promote (v): đẩy mạnh, thăng chức.
- debate (v): tranh luận
II. Grammar:
Present tenses: Review
has served
is increasing
symbolises
form
has celebrated
is
2. visit have visited
3. increases is increasing
5. has celebratedcelebrates
7. are dancing dance
The future
The present simple
starts
starts
starts
starts
starts
takes place
starts
finishes
holds
hosts
lasts
On Monday, an English speaking contest takes place at our school.
III. AT HOME
Learn by heart the new words.
Do Exercises B4,5,6- 13 in workbook. B3,C1- 13, 14 in exercise notebook.
Prepare for:
Unit 8 – Communication.
Celinne Dion – And so this is Xmax
THANKS FOR YOUR ATTENTION
Goodbye!
 
Gửi ý kiến