Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 8. English Speaking Countries. Lesson 3. A Closer Look 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Chu Lê Hồng Phong
Ngày gửi: 10h:19' 18-04-2020
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 837
Số lượt thích: 0 người
Period 63. Unit 8:
ENGLISH SPEAKING COUNTRIES
A CLOSER LOOK 2
Review: Present tenses
The present simple tense for future meaning
1. Present continous - Thì hiện tại tiếp diễn
S + am/ is/ are + V-ing
Một trong những cách sử dụng của thì hiện tại tiếp diễn là dùng để diễn tả hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.
Ví dụ: I am reviewing for the test on English speaking countries tomorrow. 
Tớ đang ôn bài để chuẩn bị cho bài kiểm tra kiến thức về các nước nói tiếng Anh vào ngày mai.
2. Present simple - Thì hiện tại đơn
S + V (s/ es)
Một trong những cách sử dụng của thì hiện tại đơn là dùng để diễn tả hành động có tính chất quy luật, lặp đi lặp lại nhiều lần.
Ví dụ: Canadian people celebrate Independence Day on July 1st. 
Người Canada kỷ niệm ngày quốc khánh vào ngày mùng 1 tháng 7.
3. Present perfect - Thì hiện tại hoàn thành
S + has/ have + V PII
Một trong những cách sử dụng của thì hiện tại hoàn thành là dùng để diễn tả hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn còn tiếp diễn ở hiện tại.
Ví dụ: Americans have celebrated Halloween since the 19th century. 
Người Mỹ tổ chức lễ hội Halloween từ thế kỷ 19.
Vocabulary:
- serve (v):
- pose (v) :
- ‘schedule (n):
- pro’mote (v):
- de’bate (v):
Unit 8: ENGLISH SPEAKING COUNTRIES (A closer look 2)
phục vụ, đáp ứng, dọn bàn
tạo dáng (để chụp ảnh)
thời gian biểu, lịch trình
đẩy mạnh, thăng chức, thúc đẩy
tranh luận
has served
is increasing
symbolises
GRAMMAR: Present tenses review
1. Complete the sentences with the correct forms of the verbs (present simple, present continuous or present perfect).
form
has celebrated
is
1. Complete the sentences with the correct forms of the verbs (present simple, present continuous or present perfect).
2. Four of the underlined verbs in the passage
are incorrect in tense. Find and correct them.
2. visit have visited
3. increases is increasing
5. has celebrated  celebrates
7. are dancing dance
Unit 8: ENGLISH SPEAKING COUNTRIES (A closer look 2)
2. Four of the underlined verbs in the passage are incorrect in sentences. Find and correct them.
Unit 8: ENGLISH SPEAKING COUNTRIES (A closer look 2)
The future
The present simple
3a. Read the schedule and underline the verbs in the sentences describing the activities.
Unit 8: ENGLISH SPEAKING COUNTRIES (A closer look 2)
Unit 8: ENGLISH SPEAKING COUNTRIES (A closer look 2)
REMEMBER!
We use the present simple with a future meaning when we talk about schedules, programmes, etc. (for example, public transport, cinemas, television, schools …)
Chúng ta dùng thì hiện tại đơn để diễn tả một hành động sẽ xảy ra trong tương lai theo thời khóa biểu; lịch trình; lịch phát sóng, chiếu phim, lịch chạy tàu, xe, máy bay,…

Example:
1. The train to Bristol leaves at 11.15 from platform four.
2. Our school year starts next week, on September 5th.
takes place
starts
finishes
holds
hosts
lasts
Unit 8: ENGLISH SPEAKING COUNTRIES (A closer look 2)
4. Use the verbs in the box in their correct forms to complete the sentences describing other activities in 3a
- On Monday, our school has a parade at the school yard.
Unit 8: ENGLISH SPEAKING COUNTRIES (A closer look 2)
Make notes of some activities your school has planned for next week. Write five sentences about the activities, using the simple present with a future meaning
- On Thursday, we take part in the English speaking club.
HOMEWORK
Learn by heart the vocabulary.
Read the text and do the exercises again.
Prepare for: Unit 8. Skills 1 + 2.
Do exercises on the software OLM.
Unit 8: ENGLISH SPEAKING COUNTRIES (A closer look 2)
468x90
 
Gửi ý kiến