Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 10. Health and hygiene

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Lan (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:55' 26-01-2010
Dung lượng: 44.4 KB
Số lượt tải: 589
Số lượt thích: 0 người
Unit 10: Healthy and hygiene
Lesson 5: B2-3 P. 104
Wednesday, January 27th, 2010
(to) tell /tel/:
(to) explain / iks`plein/:
(to) remind / ri`maind/:
kể
giảng giải
nhắc nhở
regularly /`regjuləri/:
sensibly /`sensəbl/:
~ usually
biết điều, biết phải trái
1. B2 P104.
New words:
Dr Lai is a ……………….…
She wears a ……………….…. to work.
Most children feel ……………….…. When they come to see Dr Lai.
She explains what will …………………. .
She gives them ………………..... .
She tells them to ………………… after their teeth.
She reminds them to ……….………… their teeth regularly and …………….….. sensibly.
Listen and put the words in the correct blanks.
advice
look
uniform
happen
scared
clean
dentist
eat
2. B3 P104.
a surgery /`sə:dʒəri/:
(to) check /t∫ek/ :
(to) smile /smail/:
phòng phẫu thuật
kiểm tra
mỉm cười
(to) be pleased /bi: pli:zd/ :
(to) notice /`noutis/:
vui
nhận xét, chú ý
New words:
serious /`siəriəs/ :
nghiêm trọng
Read and answer these questions.
What’s wrong with Minh?
What does Dr Lai do with his tooth?
How does he feel?
What does Dr Lai advise him to do?
What is wrong with Minh?
Alphabet Buttons Appear Here
What does Dr Lai do with his tooth?
Alphabet Buttons Appear Here
How does he feel?
Alphabet Buttons Appear Here
What does Dr Lai advise him to do?
Alphabet Buttons Appear Here
Complete the story.
Minh is very ………………………… and Dr Lai notices this. She ………………………. at Minh and tells him not to worry. She explains one of his teeth has ………………………… . He has to ……………………….. them regularly. After Dr Lai fills his tooth, Minh leaves. He is very ………………………. .
Alphabet Buttons Appear Here

3. Homework.
Learn the new words by heart.
Do B2 P.104.
Do B2-3 P64-65 in the workbook.

Avatar

f

 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓