Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Work and play

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thùy Linh
Ngày gửi: 12h:54' 10-11-2009
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 54
Số lượt thích: 0 người
welcome you to our lesson
Unit 5:
work and play
Lesson 3: (A4,5,6,7)
in class
4. Listen. Then write the correct letters next to the names
What are the names of the following subjects?
Geography
Physical Education
Computer science
Electronics
Class activity
Now, listen !
BA
HOA
D,a,e
C,b,e
5. Read
Literature
BOOK
AUTHOR
ESSAY
History
PAST
PRESENT
EVENT
Physics
EXPERIMENTS
TEMPERATURE
HOW THINGS WORK
English
PRONOUNS : I, we. You, they, he, she, it
5. Read
Literature
BOOK
AUTHOR
ESSAY
History
PAST
PRESENT
EVENT
Physics
EXPERIMENTS
TEMPERATURE
HOW THINGS WORK
English
PRONOUNS
Tác phẩm (n)
Tác giả (n)
Bài tập làm văn (n)
Quá khứ (n)
Hiện tại (n)
Sự kiện (n)
Thí nghiệm (n)
Nhiệt độ (n)
Nguyên lí hoạt động của mọi vật
Đại từ (n)
*Now discuss with a partner. Odd one out.
Literature
- Author
, Writing
, Paintings
,Stories
history
- Basket ball
, famous people
, world events
Important days
Science
- Experiments
, meter
,preposition
,temperature
English
- words
, verbs
,England
, Pronoun
6. Match each subject to the correct items
Physical Education *
Geography *
Music *
Art *
Math *
* piano, guitar, songbooks
* Graphs, equations, caculator
* Games, running shoes, ball
* Maps, globe, atlas
*Paint ,pencils, paper
- Học thuộc từ vựng.
-Đọc lại phần A5.
-Đọc và soạn từ vựng ph?n B1,2
GOODBYE
SEE YOU LATER
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓