Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. At school

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đình Bảo
Ngày gửi: 13h:12' 08-10-2010
Dung lượng: 156.0 KB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích: 0 người
Unit 2: AT SCHOOL
vocabulary: come in







Vocabulary: where do you live ?
come in
sit down
open your book
close your book
stand up
mời vào.
ngồi xuống.
mở sách ra.
đóng sách lại.
đứng lên.
what’s your name ?
what’s . . . = what is. . .
my name’s . . .= my name is
Tên bạn là gì ?

Tên tôi là. . .
Unit 2: AT SCHOOL
Vocabulary: where do you live ?
street
house
city
I live in/on . . .
Example: I live on Trường Chinh street
I live in a city.
- spell
How do you spell . . .
Example:
Đường
Nhà
Thành phố
Tôi sống tại . . .


Đánh vần
Bạn có thể đánh vần . . .
What’s your name ?
My name’s Mai
How do you spell it ?
Unit 2: AT SCHOOL








My school:
What’s your name ?
Where do you live ?
How old are you ?

What’s your name ?
How do you spell it ?
My name’s Nam.
I live on Cộng Hòa street.
I’m twelve years old

My name’s Lan.
L-A-N, Lan.
Học sinh
Phòng học
Giáo viên
Cái bàn
a Student
a classroom
teacher
a desk / a table
Unit 2: AT SCHOOL
My school:
a door
a window
a board
a clock
a waste basket
a school bag
a pencil
a pen
a ruler
an eraser
Cửa chính / lớn
Cửa sổ
Cái bảng
Đồng hồ
Giỏ rác
Cặp học sinh
Bút chì
Bút mực
Cây thước
Cục tẩy
Unit 2: AT SCHOOL
My school:
This
That
What is that ?
What is this ?
This is . . .
That is . . .
Example: what is that ?
that is a door.
I’m a student
This is my school
Đây
Đó
Đó là cái gì ?
Đây là cái gì ?
Đây là . . .
Đó là . . .


Tôi là học sinh
Đây là trường của tôi
What is this ?
This is an English book
Unit 2: AT SCHOOL

Is that your teacher ?
Yes, that’s my teacher.
Is that your desk ?
No, that’s my desk.

The end
 
Gửi ý kiến