Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 10. The weather

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Thủy
Ngày gửi: 19h:54' 15-04-2009
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 200
Số lượt thích: 0 người
Teacher: Trinh Thi Thuy
Class 4A - Ninh Van primary school
Let’s learn English Book 1
There is a

Play a game
Whisper
group1
group2
group3
group4
Weather, sunny, today, rainy, cloudy, one, windy, city
cloudy
weather
rainy
windy
1. Listen and repeat
Li Li:
Look! It’s cloudy today
Mai:
Well, let’s play
Li Li:
Mai:
There are seven.
Li Li:
No, there are eight.
There’s a small cloud over there
Oh, yes. Let’s count the clouds
How many clouds are there?
1. Listen and repeat
count:
mây
cloud:
Từ mới:
How many clouds are there?
There are seven.
How many + danh từ số nhiều + are there?
There`s + a/ one + danh từ số ít.
Mẫu câu
There`re = There are
over there:
There`re + two/ three/... + danh từ số nhiều.
There`s = There is/
đằng kia, chỗ kia
đếm
1. Listen and repeat
2. Let’s talk
There are ____

1
How many ......?

Clouds are there
three
2
3
1. Listen and repeat
2. Let’s talk
3. Listen and number
2
3
1
1. Listen and repeat
1. Listen and repeat
There`s + a + danh từ số ít.
There`re + two/ three/... + danh từ số số nhiều.
There`s = There is /
There`re = There are
2. Let’s talk
3. Listen and number
count:
đếm
mây
cloud:
How many clouds are there?
There are seven.
Mẫu câu
đằng kia, chỗ kia
over there:
Từ mới:
Bài tập về nhà:
 
Gửi ý kiến