Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

CD - Bài 1. Ester - Lipid

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Dũng Quân
Ngày gửi: 23h:09' 12-06-2024
Dung lượng: 28.9 MB
Số lượt tải: 306
Số lượt thích: 0 người
Hóa học 12 – Chương trình mới

CHỦ ÐỀ 1:
ESTER VÀ LIPID
Bài 1. ESTER VÀ LIPID
Here is where your presentation begins

CẤU TRÚC BÀI GIẢNG
ESTER VÀ LIPID

01

KHÁI NIỆM VÀ
DANH PHÁP

02

TÍNHCHẤT
VẬT LÍ

03

TÍNH CHẤT
HÓA HỌC

04

ỨNG DỤNG VÀ
ĐIỀU CHẾ(*)

You can describe the
topic of the section
here

You can describe the
topic of the section
here

You can describe the
topic of the section
here

You can describe the
topic of the section
here

(*) Trong phần lipid, phần điều chế sẽ được đổi thành phần vai trò.

Phần I:

ESTER
You can enter a
subtitle here if you
need it

I - ESTER

1/ Khái niệm và danh pháp
a/ Khái niệm

Khi thay thế nhóm –OH ở nhóm carboxyl
(–COOH) của carboxylic acid bằng nhóm
–OR thì thu được ester , với R là gốc
hydrocarbon.
Công thức cấu tạo của ester là:

'

R-C-O-R
O

với R, R' là gốc hydrocarbon, R có thể là H

I - ESTER

1/ Khái niệm và danh pháp
b/ Cách gọi tên danh pháp

Tên gốc hydrocarbon R'

HCOOCH3
methyl formate

CH3-C-O-CH=CH2
O
vinyl acetate

tên anion gốc acid (đuôi “ate”) (RCOO)

C6H5-C-O-CH3
O
methyl benzoate

CH3-C-O-CH2C6H5
O
benzyl acetate

Dựa vào bảng nhiệt độ sôi của ester cùng với thông tin trong
sgk cũng như kiến thức lớp 11 về alcohol và carboxylic acid,
2/ Tính chất vật lí
hãy cho biết tính chất vật lí của ester được mô tả như thế nào.

I - ESTER

For more info:
SLIDESGO | BLOG | FAQs

You can visit our sister projects:
FREEPIK | FLATICON | STORYSET | WEPIK | VIDEVO

I - ESTER

2/ Tính chất vật lí

- Nhiệt độ sôi thấp hơn so với
carboxylic acid và alcohol có cùng số
nguyên
tử C.
- Thường
là những chất lỏng, nhẹ
hơn nước, rất ít tan trong nước có
khả năng hòa tan được nhiều chất
hữu cơ khác nhau. CH3COOCH2CH2CH(CH3)2
- Những ester có khối lượng phân tử
lớn có thể ở trạng thái rắn (như mỡ
động vật, sáp ong…)
- Các ester thường có mùi thơm đặc
trưng (VD: isoamyl acetate C7H14O2
có mùi thơm đặc trưng của chuối)

I - ESTER

2/ Tính chất vật lí

Lời giải:
CH3COOC2H5 < C4H9OH < C3H7COOH.

Vì CH3COOC2H5 không có
liên kết hydrogen, alcohol có
liên kết hydrogen yếu hơn
acid

I - ESTER

3/ Tính chất hóa học
Phản ứng ở nhóm chức

Phản ứng thủy phân:
o Trong môi trường acid:
R-COOR' + H-OH
H,t
R-COOH + R'-OH
+

o

o Trong môi trường kiềm:

R-COO-R'+ NaOH RCOONa + R'OH

Phản ứng ở gốc hydrocarbon

Phản ứng cộng:

CH3COOCH=CH2 +H2
Ni,to

CH3COOCH2CH3

Video thí nghiệm thủy phân ester

I - ESTER

3/ Tính chất hóa học
Phản ứng ở nhóm chức

Phản ứng khử:
R-COO-R'

LiAlH4, t0

RCH2-OH +R'-OH

Phản ứng ở gốc hydrocarbon

Phản ứng trùng hợp:
CH2=CH-C-O-CH3
O

xt, to

(CH-CH2)n
COOCH3

I - ESTER

4/ Ứng dụng và điều chế
a/ Ứng dụng

Phụ gia

Mĩ phẩm

Nước hoa

Bánh

ESTER

Keo dán

Kính ô tô

Xà phòng

I - ESTER

4/ Ứng dụng và điều chế
a/ Ứng dụng

Ester được dùng làm dung môi
để tách, chiết chất hữu cơ, pha sơn…
Ester được dùng để sản xuất
chất dẻo poly-vinyl acetate, poly(methyl methacrylate)…
Một số ester có mùi thơm,
không độc được dùng làm chất tạo
hương trong công nghiệp thực phẩm,
mỹ phẩm…

I - ESTER

4/ Ứng dụng và điều chế
b/ Điều chế
* Ester của alcohol:

Các ester thường được điều chế bằng cách đun hỗn hợp gồm carboxylic acid
và alcohol, sử dụng sulfuric acid đặc làm xúc tác.

R1COOH + HOR2

R1COOR2 + H2O

VD : Phản ứng điều chế isoamyl acetate:
PHẢN ỨNG ESTER HÓA

CH3COOH + HOCH2CH2CH(CH3)2
isoamyl alcohol

CH3COOCH2CH2CH(CH3)2 + H
isoamyl acetate

* Ester của phenol: C6H5OH + (CH3CO)2O  CH3COOC6H5 + CH3COOH
Acetic anhydride

Phenyl acetate

Phần II:

LIPID
You can enter a
subtitle here if you
need it

II - LIPID

1/ Khái niệm, phân loại và trạng thái tự nhiên
a/ Khái niệm

Lipid là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan
trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực
như : ether, cloroform, xăng dầu,…
b/ Phân loại

Chất béo
sáp
Phân loại

Chúng ta chỉ xét các chất béo.

steroid
phospholipid

II - LIPID

1/ Khái niệm, phân loại và trạng thái tự nhiên
b/ Phân loại

Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật. Khi thủy
phân chất béo thì thu được glycerol và acid béo

 Chất béo là triester của glycerol với acid béo
triglyceride hay triacylglycerol.

gọi chung là

Acid béo: là monocarboxylic acid no hoặc không no, có số chẵn nguyên tử
carbon (khoảng từ 12C đến 14C) không phân nhánh

Công thức chung của chất béo là:

1

CH2 - O - CO - R

2

CH - O - CO - R

3

CH2 - O - CO - R

MỘT SỐ ACID BÉO THƯỜNG GẶP

II - LIPID

1/ Khái niệm, phân loại và trạng thái tự nhiên
c/ Trạng thái tự nhiên

Chất béo là thành phần chính của dầu thực vật.

Dầu Oliu

Dầu đậu phộng

II - LIPID

1/ Khái niệm, phân loại và trạng thái tự nhiên
c/ Trạng thái tự nhiên

Mỡ động vật

II - LIPID

2/ Tính chất vật lí

Chất béo rắn

Chất béo lỏng

Là các triglyceride chứa chủ
yếu các gốc acid béo no

Là các triglyceride chứa chủ
yếu các gốc acid béo không no
được gọi là dầu.

VD: mỡ động vật (mỡ bò, mỡ
cừu,…).

VD: Nó thường có nguồn gốc
thực vật (dầu lạc, dầu vừng,
…) hoặc từ động vật máu lạnh
(dầu cá).

Các chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước và tan
nhiều trong các dung môi hữu cơ kém phân cực.

II - LIPID

2/ Tính chất vật lí

Lời giải:
Khi cho dầu, mỡ vào nước sẽ
không tan trong nước, và nổi
trên mặt nước. Vì dầu, mỡ không
có liên kết hydrogen nên không
tan trong nước, khối lượng riêng
nhỏ hơn nước nên nổi trên mặt
nước.

II - LIPID

3/ Tính chất hóa học
a/ Phản ứng hydrogen hóa

Chất béo có chứa các gốc acid béo không no tác dụng với hydrogen
ở nhiệt độ cao và có xúc tác. Khi đó hydrogen cộng vào nối đôi C=C
và để nguội, thu được sản phẩm là chất béo rắn :
CH2 - O - CO - C17H33
CH - O - CO - C17H33 + 3H
2
CH2 - O - CO - C17H33

CH2 - O - CO - C17H35
Ni ,t 0 , p

  

CH - O - CO - C17H35
CH2 - O - CO - C17H35

Ý nghĩa: Sản xuất bơ nhân tạo từ dầu thực vật

II - LIPID

3/ Tính chất hóa học
b/ Phản ứng oxi hóa





Gốc hydrocarbon không no của chất béo bị
oxi hóa chậm bởi oxi không khí tạo thành
các chất bị phân hủy thành các sản phẩm
có mùi khó chịu (điển hình như aldehyde…).
Đó là nguyên nhân của hiện tượng dầu mỡ
để lâu bị ôi.

SƠ ĐỒ CHUYỂN HÓA LIPID TRONG CƠ THỂ
Chất béo

Enzyme, dịch mật
Thủy phân

Glycerol

acid béo t/d mật Dạng tan

hấp thụ trực tiếp
qua mao trạng ruột
Vào thành ruột

tế bào
bị thuỷ phân
bị oxi hoá

CO2 + H2O + Q

nhờ máu
chuyển tới

Chất béo mới

Cơ thể hoạt động

Phần chất béo còn dư tích luỹ vào mô mỡ

II - LIPID

4/ Ứng dụng và vai trò
a/ Ứng dụng

• Chất béo dùng để điều chế xà phòng, glycerol, chế biến thực phẩm,
làm nhiên liệu cho động cơ diesel.
• Các nguồn cung cấp acid béo như omega-3 và omega-6 có tác dụng
giảm huyết áp. giảm cholesterol trong máu và ngăn chặn sự hình
thành các mảng triglyceride bám trên động mạch, giúp giảm nguy
cơ gây xơ vữa động mạch.
b/ Vai trò

Chất béo còn là nguyên liệu để tổng hợp một số chất khác cần
thiết cho cơ thể. Nó còn có tác dụng bảo đảm sự vận chuyển và
hấp thụ các chất hòa tan được trong chất béo.

TỔNG HỢP LẠI KIẾN THỨC

THAN
KS!

Cám ơn các thầy cô và các bạn học sinh
đã xem hết bài giảng này. Mọi câu hỏi gì
thì đừng ngại ngần liên hệ với các thầy cô
nhé.

CREDITS: This presentation template was created by Slidesgo,
including icons by Flaticon, infographics & images by Freepik
Please keep this slide for attribution
468x90
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác