Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 37. Etilen

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngyễn Thị Xuân (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:26' 12-05-2020
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 274
Số lượt thích: 0 người
Ôn bài cũ
* Tác dụng với khí clo khi có ánh sáng ( phản ứng thế).
Tính chất hóa học metan:
* Tác dụng với oxi (phản ứng cháy)
Tiết 9 : ETILEN
CTPT: C2H4 PTK: 28
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
Dựa vào thông tin SGK các em tìm hiểu về tính chất vật lí của etilen.
Tiết 9 : ETILEN
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ:
Các em quan sát mô hình phân tử etilen sau:
MÔ HÌNH PHÂN TỬ ETILEN
Dạng đặc
Dạng rỗng
? Dựa vào mô hình các em hãy viết công thức cấu tạo, công thức viết gọn của etilen ?
Công thức cấu tạo của etilen:
Viết gọn:
Giữa hai nguyên tử cacbon có hai liên kết. Những liên kết như vậy gọi là liên kết đôi.
CTPT: C2H4 PTK: 28
Tiết 9 : ETILEN
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ:
Viết gọn:
C
C
Trong liên kết đôi có một liên kết kém bền.Liên kết này dễ bị đứt ra trong các phản ứng hóa học.
CTPT: C2H4 PTK: 28
Tiết 9 : ETILEN
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ:
Viết gọn:
Trong liên kết đôi có một liên kết kém bền. Liên kết này dễ bị đứt ra trong các phản ứng hóa học.
III. Tính chất hóa học:
Tương tự metan, etilen cũng có phản ứng cháy, các em hãy viết PTHH ?
1. Etilen có cháy không?
2. Etilen có làm mất màu dung dịch brom không?
Các em đọc thí nghiệm trang 118 trong SGK
? Etilen có làm mất màu dd brom không ?
Có
Etilen làm mất màu dd brom, để nhận biết khí etilen ta dùng dd brom.
+
Như vậy liên kết kém bền trong liên kết đôi bị đứt ra
và mỗi phân tử etilen đã kết hợp với 1 phân tử brom.
Phản ứng trên được gọi là phản ứng cộng.
III. Tính chất hóa học:
1. Etilen có cháy không?
2. Etilen có làm mất màu dung dịch brom không?
Phản ứng trên là phản ứng cộng.
Các chất có liên kết đôi (tương tự etilen) dễ tham gia phản ứng cộng.
Trong điều kiện thích hợp, Etilen còn có phản ứng cộng với một số chất khác.Vd như hiđro, clo.
III. Tính chất hóa học:
1. Etilen có cháy không?
2. Etilen có làm mất màu dung dịch brôm không?
3. Các phân tử etilen có kết hợp được với nhau không?
CTPT: C2H4 PTK: 28
Tiết 9 : ETILEN
Nếu 2 phân tử Etilen kết hợp với nhau thì ? .....
- CH2 – CH2 – CH2 – CH2 -
sản phẩm là
Nếu n phân tử Etilen kết hợp với nhau thì ?.......
(
)
n
(- CH2 – CH2-)n
Ở điều kiện thích hợp (nhiệt độ, áp xuất, xúc tác) các phân tử etilen kết hợp với nhau tạo thành phân tử có kích thước và khối lượng rất lớn, gọi là polietilen (PE)
sản phẩm là
Phản ứng ứng trên là phản ứng trùng hợp:
CH2
CH2
+
CH2
CH2
CH2
CH2
+
Poli etilen (PE)
…+ CH2 = CH2 + CH2 = CH2 + CH2 = CH2 + …
t0, p, xt


3. Các phân tử etilen có kết hợp được với nhau không?
Polietilen là chất rắn, không tan trong nước, không độc. Nó là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp chất dẻo.
IV. Ứng dụng:
Phản ứng trên là phản ứng trùng hợp.
Rượu etylic
Kích thích quả mau chín
Poli etilen (PE)
Đicloetan
đicloetan
Axit axetic
Poli (vinyl clorua) (PVC)
IV. Ứng dụng:
IV. Ứng dụng: SGK/118
2
2
Etilen làm mất màu dd brom, để nhận biết khí etilen ta dùng dd brom.
Gỉải

Dẫn lần lượt từng khí vào dung dịch brom. Khí nào làm mất màu da cam của dung dịch brom là khí etilen C2H4. Chất khí không làm mất màu dung dịch brom là khí metan CH4.

C2H4 + Br2  C2H4Br2

Trình bày phương pháp hóa học nhận biết 2 khí riêng biệt: Metan và Etilen.
BT 2/119: Điền từ thích hợp “có” hoặc “không” vào các cột sau:
Đặc điểm
Hợp chất
Phản ứng trùng hợp
Làm mất màu dd Brom
Có liên kết đôi
Etilen
Metan
Tác dụng với oxi

Không
Không
Không




Bài 3/119 sgk. Nêu phương pháp hóa học để loại bỏ khí Etilen có lẫn trong khí Metan để thu được khí Metan tinh khiết.
Dẫn khí metan có lẫn khí etilen qua dd Brom dư, khí etilen phản ứng với dd Brom còn khí metan không phản ứng, ta thu được khí metan tinh khiết
Bài 4/118 sgk. Đốt cháy 4,48 lít khí etilen cần phải dùng:
a) Bao nhiêu lít oxi ?
b) Bao nhiêu lít không khí chứa 20% thể tích oxi ?
Biết thể tích các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn.
Giải : VC2H4  nC2H4
Lập PTHH. Từ số mol C2H4  nO2 
VO2  VKK .
nC2H4 = V : 22,4 = 4,48 : 22,4 = 0,2(mol)
nC2H4 = V : 22,4 = 4,48 : 22,4 = 0,2(mol)
0,2
1 3 2 2 mol
0,6
0,4
0,4
mol
Thể tích Oxi ( đktc) là:
VO2 = n. 22,4 = 0,6 . 22,4 = 13,44 (lít)
b) Thể tích không khí chứa 20% thể tích oxi là:
VKK = (VO2 . 100) : 20 = (13,44 .100) : 20 =
67,2 (lít)
nC2H4
BTVN: Dẫn 3,36 lít hỗn hợp khí gồm CH4 vào C2H4 (đktc) vào dd Brom. Sau phản ứng thấy có 8g Brom tham gia phản ứng. Tính thành phần phần trăm theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp (giả thiết phản ứng xảy ra hoàn toàn). Br = 80.
Học bài xem lại các bài tập đã sửa, làm bài tập 1 /119 SGK; Bài tập về nhà cô đã hướng dẫn.
Xem trước bài luyện tập chương IV ( phần nào liên quan đến axetilen và Benzen các em không phải xem).
Xem trước bài dầu mỏ khí thiên nhiên, nhiên liệu
Hướng dẫn về nhà
 
Gửi ý kiến