Bài 37. Etilen

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Hoà
Ngày gửi: 22h:26' 24-02-2022
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 336
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Hoà
Ngày gửi: 22h:26' 24-02-2022
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 336
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Cho biết thế nào là các hidrocacbon
- Cho biết CT của Metan, đặc điểm cấu tạo phân tử và tính chất đặc trưng của Metan
CH4 + 2O2 CO2 + 2H2O
t0
CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl
á.sáng
Thực hiện hoạt động khởi đông SHD trang 14
mc = 2X12=24
=> M Etylen = = 28
M Axetilen =
ETILEN
CÔNG THỨC PHÂN TỬ: C2H4
Phân tử khối : 28
I. Etilen
1. Tính chất vật lí:
Là chất khí, không màu, không mùi,
ít tan trong nước nhẹ hơn không khí.
Tìm hiểu thông tin SHD trang 14,
nêu tính chất vật lý của Etilen?
Bài: 34
Tiêt 23
Bài : 37- Tiêt 24
ETILEN C2H4
2. Cấu tạo Phân Tử:
Liên kết
bền vững.
Km b?n
Liên kết
H
H
C
C
1. Tính chất vật lí:
H H
C = C CH2 = CH2
H H
Trong liên kết đôi C = C có một liên kết
kém bền. Liên kết này dễ bị đứt ra trong các phản ứng hoá học.
Quan sát mô hình phân tử H34.1 và rút ra nhận xét về cấu tạo phân tử
1. Tính chất vật lí:
2. Cấu tạo Phân Tử:
3. Tính chất hóa học:
Trả lời phần (-) đầu tiên SHD
trang 15 vào vở
Quan sát thí nghiệm, hoàn thành cột 3
trang 15,16?
Bài: 37 - Tiết 24 ETILEN C2H4
1. Tính chất vật lí:
2. Cấu tạo Phân Tử:
3. Tính chất hóa học:
a. Etylen tác dụng với oxi:
b. Etilen có làm mất màu dung dịch Brôm
Bài: 37 - Tiết 24 ETILEN C2H4
Dung dịch Br2
Cát sạch và
C2H5OH
H2SO4 đặc
C2H5OH(dd) C2H4(k) + H2O(l)
H2SO4 đặc
C2H4
Đibrômetan
CH2
CH2
+
Br
Br
CH2
CH2
Br
Br
Di brometan
+ Etilen còn tham gia phản ứng cộng với Clo, Hiđro
ETILEN
Tiết : 24
C2H4
Kết luận: Nhìn chung các chất có liên kết đôi trong phân tử (tương tự etilen) dễ tham gia phản ứng cộng.
Viết gọn:
C2H4 + Br2 -> C2H4Br2
Nếu 2 phân t? Etylen thì s?n ph?m là ..
c.Câc ph?n ?ng etylen c k?t h?p du?c v?i nhau khng ?
Nếu 3 phân tử etilen thì sản phẩm là ………..
CH2
CH2
+
CH2
CH2
CH2
CH2
+
ETILEN
n Phân tử Etylen thì sản phẩm là …
(
)
n
- Cc ph?n ?ng nhu v?y l ph?n ?ng trng h?p.
- Trùng hợp là quá trình k?t hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau hay tương tự nhau thành phân tử lớn hay cao phn t? (polime)
ETILEN
Pôlietilen (P.E)
ETILEN
Tiết : 24
C2H4
(Phản ứng trùng hợp)
… CH2 = CH2 + CH2 = CH2 + CH2 = CH2 + … t0 , xt¸áp
… CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – CH2 …
c.Các etylen kết hợp với nhau ( Phản ứng trùng hợp)
Giống nhau:
- Đều có phản ứng cháy, và sản phẩm đều là khí cácbonic và hơi nước.
Khác nhau:
Mêtan (CH4)
Etilen (C2H4)
1. Phản ứng thế (làm mất màu khí Clo)
1. Phản ứng cộng (làm mất màu dd Br2)
2. Phản ứng trùng hợp
H
H
H
H
C
H
H
H
H
C
=
C
So sánh tính chất hóa học của Metan và Etilen?
Ứng dụng của etilen
Polietilen (PE)
Poli (Vinyl clorua)
(PVC)
AXIT axetic
Kích thích quả
mau chín
Rượu ETYLIC
C2H4 - ETILEN
Điclo etan
MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ ỨNG DỤNG CỦA ETILEN
MÀNG NHỰA POLI ETILEN ( PE)
3.TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA ETILEN
a. Etilen tác dụng với oxi
b. Etilen mất màu dung dịch brom( Phản ứng cộng
c. Các phân tử etilen kết hợp với nhau (Phản ứng trùng hợp)
… CH2 = CH2 + CH2 = CH2 + CH2 = CH2 + …
… CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – CH2 …
1.TÍNH CHẤT VẬT LÝ
TiÕt 24: ETILEN
CÔNG THỨC PHÂN TỬ: C2H4
PHÂN TỬ KHỐI: 28
2.MÔ HÌNH CẤU TẠO PHÂN TỬ ETILEN
4. ỨNG DỤNG CỦA ETILEN (SHD- T17)
Cho biết thế nào là các hidrocacbon
- Cho biết CT của Metan, đặc điểm cấu tạo phân tử và tính chất đặc trưng của Metan
CH4 + 2O2 CO2 + 2H2O
t0
CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl
á.sáng
Thực hiện hoạt động khởi đông SHD trang 14
mc = 2X12=24
=> M Etylen = = 28
M Axetilen =
ETILEN
CÔNG THỨC PHÂN TỬ: C2H4
Phân tử khối : 28
I. Etilen
1. Tính chất vật lí:
Là chất khí, không màu, không mùi,
ít tan trong nước nhẹ hơn không khí.
Tìm hiểu thông tin SHD trang 14,
nêu tính chất vật lý của Etilen?
Bài: 34
Tiêt 23
Bài : 37- Tiêt 24
ETILEN C2H4
2. Cấu tạo Phân Tử:
Liên kết
bền vững.
Km b?n
Liên kết
H
H
C
C
1. Tính chất vật lí:
H H
C = C CH2 = CH2
H H
Trong liên kết đôi C = C có một liên kết
kém bền. Liên kết này dễ bị đứt ra trong các phản ứng hoá học.
Quan sát mô hình phân tử H34.1 và rút ra nhận xét về cấu tạo phân tử
1. Tính chất vật lí:
2. Cấu tạo Phân Tử:
3. Tính chất hóa học:
Trả lời phần (-) đầu tiên SHD
trang 15 vào vở
Quan sát thí nghiệm, hoàn thành cột 3
trang 15,16?
Bài: 37 - Tiết 24 ETILEN C2H4
1. Tính chất vật lí:
2. Cấu tạo Phân Tử:
3. Tính chất hóa học:
a. Etylen tác dụng với oxi:
b. Etilen có làm mất màu dung dịch Brôm
Bài: 37 - Tiết 24 ETILEN C2H4
Dung dịch Br2
Cát sạch và
C2H5OH
H2SO4 đặc
C2H5OH(dd) C2H4(k) + H2O(l)
H2SO4 đặc
C2H4
Đibrômetan
CH2
CH2
+
Br
Br
CH2
CH2
Br
Br
Di brometan
+ Etilen còn tham gia phản ứng cộng với Clo, Hiđro
ETILEN
Tiết : 24
C2H4
Kết luận: Nhìn chung các chất có liên kết đôi trong phân tử (tương tự etilen) dễ tham gia phản ứng cộng.
Viết gọn:
C2H4 + Br2 -> C2H4Br2
Nếu 2 phân t? Etylen thì s?n ph?m là ..
c.Câc ph?n ?ng etylen c k?t h?p du?c v?i nhau khng ?
Nếu 3 phân tử etilen thì sản phẩm là ………..
CH2
CH2
+
CH2
CH2
CH2
CH2
+
ETILEN
n Phân tử Etylen thì sản phẩm là …
(
)
n
- Cc ph?n ?ng nhu v?y l ph?n ?ng trng h?p.
- Trùng hợp là quá trình k?t hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau hay tương tự nhau thành phân tử lớn hay cao phn t? (polime)
ETILEN
Pôlietilen (P.E)
ETILEN
Tiết : 24
C2H4
(Phản ứng trùng hợp)
… CH2 = CH2 + CH2 = CH2 + CH2 = CH2 + … t0 , xt¸áp
… CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – CH2 …
c.Các etylen kết hợp với nhau ( Phản ứng trùng hợp)
Giống nhau:
- Đều có phản ứng cháy, và sản phẩm đều là khí cácbonic và hơi nước.
Khác nhau:
Mêtan (CH4)
Etilen (C2H4)
1. Phản ứng thế (làm mất màu khí Clo)
1. Phản ứng cộng (làm mất màu dd Br2)
2. Phản ứng trùng hợp
H
H
H
H
C
H
H
H
H
C
=
C
So sánh tính chất hóa học của Metan và Etilen?
Ứng dụng của etilen
Polietilen (PE)
Poli (Vinyl clorua)
(PVC)
AXIT axetic
Kích thích quả
mau chín
Rượu ETYLIC
C2H4 - ETILEN
Điclo etan
MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ ỨNG DỤNG CỦA ETILEN
MÀNG NHỰA POLI ETILEN ( PE)
3.TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA ETILEN
a. Etilen tác dụng với oxi
b. Etilen mất màu dung dịch brom( Phản ứng cộng
c. Các phân tử etilen kết hợp với nhau (Phản ứng trùng hợp)
… CH2 = CH2 + CH2 = CH2 + CH2 = CH2 + …
… CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – CH2 …
1.TÍNH CHẤT VẬT LÝ
TiÕt 24: ETILEN
CÔNG THỨC PHÂN TỬ: C2H4
PHÂN TỬ KHỐI: 28
2.MÔ HÌNH CẤU TẠO PHÂN TỬ ETILEN
4. ỨNG DỤNG CỦA ETILEN (SHD- T17)
 







Các ý kiến mới nhất