Bài 37. Etilen

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Như hảo
Ngày gửi: 10h:03' 06-03-2023
Dung lượng: 14.8 MB
Số lượt tải: 848
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Như hảo
Ngày gửi: 10h:03' 06-03-2023
Dung lượng: 14.8 MB
Số lượt tải: 848
Số lượt thích:
0 người
Phòng giáo dục và đào
TRƯỜNG THCS
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
ĐẾN DỰ GIỜ!
5
+1
đ
đ
5
,
+1
1đ
4
3
đ
,5
0
+
+O
đ
,5
+1
2
0
,
5
đ
1
0,
5
đ
VÒNG QUAY
MAY MẮN
đ
VÀO BÀI
QUAY
Câu 1. Đặc điểm trong cấu tạo phân tử Metan là?
A. Có 4 liên kết đơn C-H
B. Có 4 liên kết đôi C=C
C. Có 3 liên kết đơn C- H
D. Có 1 liên kết đôi C=C
QUAY
VỀ
Câu 2. Trong các phản ứng hóa học sau, phản ứng
hóa học viết đúng là:
A. CH4 + Cl2 → CH2Cl2 + H2 (ánh sáng).
B. CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl (ánh sáng).
C. 2CH4 + Cl2 → 2CH3Cl + H2 (ánh sáng).
D. CH4 + Cl2 → CH2 + 2HCl (ánh sáng).
QUAY
VỀ
UAY
VỀ
Câu 3: Các tính chất vật lí cơ bản của metan là:
A. Chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí,
tan ít trong nước
B. Chất lỏng, không màu, tan nhiều tron nước
C. Chất khí, không màu, tan nhiều tron nước
D. Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn
không khí, tan ít trong nước
Câu 4. Phản ứng hóa học đặc trưng của metan là:
A. Phản ứng cộng.
B. Phản ứng phân hủy.
C. Phản ứng thế
D. Phản ứng oxi hóa – khử.
QUAY
VỀ
QUAY
Câu 5. Khí metan có lẫn khí cacbonic. Để thu
được khí metan tinh khiết cần
Đốt cháy hỗn hợp rồi dẫn qua nước vôi trong
B. Dẫn hỗn hợp qua nước vôi trong dư.
C. Đốt cháy hỗn hợp rồi dẫn qua nước vôi trong.
D. Dẫn hỗn hợp qua bình đựng dung dịch brom dư.
● Từ lâu, người ta
đã biết khi xếp
một số quả chín
vào giữa sọt quả
xanh thì toàn bộ
sọt quả xanh sẽ
nhanh
chóng
chín đều. Tại
sao?
Trong quá trình
chín, trái cây thoát
ra một lượng nhỏ
khí etilen. Khí
etilen sinh ra có
tác dụng xúc tiến
quá trình hô hấp
của tế bào trái cây,
làm quả xanh mau
chín.
Tiết 46
Bài 37. Etilen
I- Tính chất vật lí
II- Cấu tạo phân tử
Etilen
III- Tính chất hóa học
IV- Ứng dụng
Bài 37: ETILEN
Công thức phân tử :
Phân tử khối :
C2H4
28
I- Tính chất vật lí
- Etilen là chất khí, không màu,
không mùi, ít tan trong nước, nhẹ
hơn không khí (d = 28/29).
Etilen
(C2H2)
Theo dõi hình ảnh trên và kết
hợp SGK/117, hãy nêu tính chất
vật lí của etilen?
Bài 37: ETILEN
II- Cấu tạo phân tử
Hoạt động nhóm
- 4 Nhóm thảo luận trong 3 phút.
- Hoàn thành phiếu học tập số 1.
Bài 37: ETILEN
II- Cấu tạo phân tử
Phiếu học tập số 1
1. Nghiên cứu SGK trả lời các câu hỏi sau:
a. Etilen có công thức phân tử và công thức cấu tạo như thế nào?
b. Đặc điểm liên kết giữa 2 nguyên tử C trong phân tử axetilen.
c. Nhận xét về liên kết giữa 2 nguyên tử cacbon ở trên.
2. Hãy lấp ráp mô hình phân tử etilen.
- CTCT:
H
C C
H
II- CẤU TẠO PHÂN TỬ
H
Liªn kÕt kÐm bÒn
H
H
H
Viết gọn : CH2 = CH2
- Đặc điểm:
+ Giữa hai nguyên tử C có 2
liên kết → liên kết đôi.
+ Trong liên kết đôi, có 1 liên
kết kém bền, dễ bị đứt ra trong
các phản ứng hóa học.
C
H a) Dạng rỗng
C
H
b) Dạng đặc
Mô hình phân tử etilen
Liªn kÕt kÐm bÒn
H
H
C
H
C
H
Bài 37: ETILEN
II- Cấu tạo phân tử
- CTCT:
H
H
C
C
H
H
Viết gọn : CH2 = CH2
* Đặc điểm:
+ Phân tử etilen có 4 liên kết C-H và một liên kết đôi (C=C).
+ Trong liên kết đôi có 1 liên kết kém bền, dễ đứt ra trong các
PƯHH.
Hãy cho biết sự khác nhau về đặc điểm liên kết
của etilen so với metan?
H
H
H
H
C
C
H
C
H
H
H
ETILEN
METAN
Ngoài các liên kết đơn C – H,
còn có 1 liên kết đôi giữa hai
nguyên tử cacbon (- C = C -).
Chỉ có 4 liên kết đơn
C – H.
Bài 37: ETILEN
III- Tính chất hóa
học
Hoạt động cặp đôi
- Các nhóm quan sát video thí nghiệm
nghiên cứu 2 tính chất hóa học của etilen
và hoàn thành phiếu học tập số 2.
Bài 37: ETILEN
III- Tính chất hóa
học
Phiếu học tập số 2
Thí nghiệm
Phản ứng cháy của
etilen
Phản ứng làm mất
màu dung dịch
brom
Hiện tượng
Viết PTHH
III- TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Phản ứng cháy của etilen
Thí nghiệm 1: Đốt
etilen trong không khí
III- TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Phản ứng làm mất màu dung dịch brom
- Thí nghiệm: (SGK)
Bài 37: ETILEN
III- TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Phản ứng cháy của etilen
- Hiện tượng:
+ Ngọn lửa cháy sáng
+ Phản ứng tỏa nhiều nhiệt.
- PTHH:
C2H4 + 3O2
to 2CO + 2H O
2
2
III- TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Phản ứng làm mất màu
dung dịch brom
- Thí nghiệm: (SGK)
- Hiện tượng:
Dung dịch brom bị mất
màu.
CƠ CHẾ PHẢN ỨNG GIỮA
PHÂN TỬ ETILEN VỚI PHÂN TỬ BRÔM
H
H
H
C
C
Br
H
Br
MÔ HÌNH PHẢN ỨNG GIỮA
PHÂN TỬ ETILEN VỚI PHÂN TỬ BRÔM
H
H
C
C
H
H
H
C
H
H
+
C
Br
Br
Br
H
CH2 = CH2 + Br2
C2H4 + Br2
Br – CH2 – CH2 – Br
C2H4Br2
Br
III- TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Etilen có làm mất màu dung dịch
brom không?
- Thí nghiệm: (SGK)
- Hiện tượng: Dung dịch brom bị mất màu.
- PTHH:
CH2 = CH2 + Br2 → Br – CH2 – CH2 – Br
Đibrometan
- Nhận xét:
+ Phản ứng trên là phản ứng cộng, các chất có liên kết đôi
(tương tự etilen) dễ tham gia phản ứng cộng.
III- TÍNH CHẤT HÓA HỌC
3. Các phân tử etilen có kết hợp
được với nhau không?
Theo
dõi
phỏng sau:
mô
toC,
toC,
p,
p,
xúc
xúc
Neáu 2 phaâ
n tử Etylen thì sản phẩm
tác
táclaø ……
HH
H
C
C
H
C
C
H
C
C
C
C
HH
2 phân tử etilen kết hợp với nhau
H
Nếu 3 phân tử etilen kết hợp với nhau thì sản phẩm là
CH2
CH2 + CH2
CH2 +
CH2
CH2
Nếu có n phân tử etilen kết hợp với nhau thì sản phẩm là
- PTHH:
nCH2 = CH2
t,0 xt, p
→
( CH2 – CH2 )n
Polietilen (PE)
Bài 37:
ETILEN
III- TÍNH CHẤT HÓA HỌC
3. Các phân tử etilen có kết hợp được với
nhau không?
- PTHH:
Các phân tử etilen
có kết hợp được
với nhau không?
PE là chất rắn,
không tan trong
nước, không độc.
Là nguyên liệu
quan trọng trong
ngành CN chất
dẻo.
IV- ỨNG DỤNG
ETILEN
GIẤM ĂN
60O
Axit Axetic
Rượu etylic
Kích thích quả
mau chín
Polietilen (PE)
Poli(Vinyl clorua)
Đicloetan
(PVC)
Quan sát sơ đồ trên, nêu ứng dụng của etilen?
IV- ỨNG DỤNG (SGK)
- Là nguyên liệu điều chế:
+ nhựa PE, PVC.
+ rượu etylic.
+ axit axetic …
- Kích thích quả mau chín.
Bài tập 1/SGK/119. Etilen tham gia phản ứng cộng do
A. Phân tử etilen có 2 nguyên tử cacbon.
B. etilen là một chất khí.
C. trong phân tử etilen có 1 liên kết đôi.
D. etilen có phân tử khối là 28 đvC.
Bài tập 2/SGK/119. Điền từ thích hợp “có”
hoặc “không” vào các ô trống trong bảng sau:
Có liên
kết đôi
Làm mất
màu dung
dịch brom
Phản ứng
trùng hợp
Tác dụng
với oxi
Metan
Không
Không
Không
Có
Etilen
Có
Có
Có
Có
Bài tập 3/SGK/119. Phương pháp nào sau đây được dùng để
loại bỏ khí etilen lẫn trong khí metan để thu được khí metan
tinh khiết?
A. Đốt cháy hỗn hợp trong không khí.
B. Dẫn hỗn hợp khí đi qua nước brom dư.
C. Dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch muối ăn.
Bài tập 4. Đốt cháy hoàn toàn 1,12 lít khí etilen. Hãy tính:
a) thể tích khí oxi cần dùng.
b) khối lượng khí cacbonic tạo thành.
Biết các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn.
Giải
- Số mol C2H4 = V : 22,4 = 1,12 : 22,4 = 0,05 (mol)
- PTHH:
to
C2H4 + 3O2
2CO2 + 2H2O
0,05
3.0,05
2.0,05
(mol)
a) Thể tích khí O2 (đktc) cần dùng = n . 22.4
= 0,15 . 22,4 = 3,36 (lít).
b) Khối lượng khí CO2 tạo thành = n . M
= 0,1 . 44 = 4,4 (gam).
2
2
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1 – Học bài.
2 – Chuẩn bị bài mới:
- Đọc bài 40, 41/SGK/trang 126 - 132.
- Hoàn thành kiến thức cần nhớ bài 42 các
nội dung liên quan đến metan và etilen.
TRƯỜNG THCS
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
ĐẾN DỰ GIỜ!
5
+1
đ
đ
5
,
+1
1đ
4
3
đ
,5
0
+
+O
đ
,5
+1
2
0
,
5
đ
1
0,
5
đ
VÒNG QUAY
MAY MẮN
đ
VÀO BÀI
QUAY
Câu 1. Đặc điểm trong cấu tạo phân tử Metan là?
A. Có 4 liên kết đơn C-H
B. Có 4 liên kết đôi C=C
C. Có 3 liên kết đơn C- H
D. Có 1 liên kết đôi C=C
QUAY
VỀ
Câu 2. Trong các phản ứng hóa học sau, phản ứng
hóa học viết đúng là:
A. CH4 + Cl2 → CH2Cl2 + H2 (ánh sáng).
B. CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl (ánh sáng).
C. 2CH4 + Cl2 → 2CH3Cl + H2 (ánh sáng).
D. CH4 + Cl2 → CH2 + 2HCl (ánh sáng).
QUAY
VỀ
UAY
VỀ
Câu 3: Các tính chất vật lí cơ bản của metan là:
A. Chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí,
tan ít trong nước
B. Chất lỏng, không màu, tan nhiều tron nước
C. Chất khí, không màu, tan nhiều tron nước
D. Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn
không khí, tan ít trong nước
Câu 4. Phản ứng hóa học đặc trưng của metan là:
A. Phản ứng cộng.
B. Phản ứng phân hủy.
C. Phản ứng thế
D. Phản ứng oxi hóa – khử.
QUAY
VỀ
QUAY
Câu 5. Khí metan có lẫn khí cacbonic. Để thu
được khí metan tinh khiết cần
Đốt cháy hỗn hợp rồi dẫn qua nước vôi trong
B. Dẫn hỗn hợp qua nước vôi trong dư.
C. Đốt cháy hỗn hợp rồi dẫn qua nước vôi trong.
D. Dẫn hỗn hợp qua bình đựng dung dịch brom dư.
● Từ lâu, người ta
đã biết khi xếp
một số quả chín
vào giữa sọt quả
xanh thì toàn bộ
sọt quả xanh sẽ
nhanh
chóng
chín đều. Tại
sao?
Trong quá trình
chín, trái cây thoát
ra một lượng nhỏ
khí etilen. Khí
etilen sinh ra có
tác dụng xúc tiến
quá trình hô hấp
của tế bào trái cây,
làm quả xanh mau
chín.
Tiết 46
Bài 37. Etilen
I- Tính chất vật lí
II- Cấu tạo phân tử
Etilen
III- Tính chất hóa học
IV- Ứng dụng
Bài 37: ETILEN
Công thức phân tử :
Phân tử khối :
C2H4
28
I- Tính chất vật lí
- Etilen là chất khí, không màu,
không mùi, ít tan trong nước, nhẹ
hơn không khí (d = 28/29).
Etilen
(C2H2)
Theo dõi hình ảnh trên và kết
hợp SGK/117, hãy nêu tính chất
vật lí của etilen?
Bài 37: ETILEN
II- Cấu tạo phân tử
Hoạt động nhóm
- 4 Nhóm thảo luận trong 3 phút.
- Hoàn thành phiếu học tập số 1.
Bài 37: ETILEN
II- Cấu tạo phân tử
Phiếu học tập số 1
1. Nghiên cứu SGK trả lời các câu hỏi sau:
a. Etilen có công thức phân tử và công thức cấu tạo như thế nào?
b. Đặc điểm liên kết giữa 2 nguyên tử C trong phân tử axetilen.
c. Nhận xét về liên kết giữa 2 nguyên tử cacbon ở trên.
2. Hãy lấp ráp mô hình phân tử etilen.
- CTCT:
H
C C
H
II- CẤU TẠO PHÂN TỬ
H
Liªn kÕt kÐm bÒn
H
H
H
Viết gọn : CH2 = CH2
- Đặc điểm:
+ Giữa hai nguyên tử C có 2
liên kết → liên kết đôi.
+ Trong liên kết đôi, có 1 liên
kết kém bền, dễ bị đứt ra trong
các phản ứng hóa học.
C
H a) Dạng rỗng
C
H
b) Dạng đặc
Mô hình phân tử etilen
Liªn kÕt kÐm bÒn
H
H
C
H
C
H
Bài 37: ETILEN
II- Cấu tạo phân tử
- CTCT:
H
H
C
C
H
H
Viết gọn : CH2 = CH2
* Đặc điểm:
+ Phân tử etilen có 4 liên kết C-H và một liên kết đôi (C=C).
+ Trong liên kết đôi có 1 liên kết kém bền, dễ đứt ra trong các
PƯHH.
Hãy cho biết sự khác nhau về đặc điểm liên kết
của etilen so với metan?
H
H
H
H
C
C
H
C
H
H
H
ETILEN
METAN
Ngoài các liên kết đơn C – H,
còn có 1 liên kết đôi giữa hai
nguyên tử cacbon (- C = C -).
Chỉ có 4 liên kết đơn
C – H.
Bài 37: ETILEN
III- Tính chất hóa
học
Hoạt động cặp đôi
- Các nhóm quan sát video thí nghiệm
nghiên cứu 2 tính chất hóa học của etilen
và hoàn thành phiếu học tập số 2.
Bài 37: ETILEN
III- Tính chất hóa
học
Phiếu học tập số 2
Thí nghiệm
Phản ứng cháy của
etilen
Phản ứng làm mất
màu dung dịch
brom
Hiện tượng
Viết PTHH
III- TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Phản ứng cháy của etilen
Thí nghiệm 1: Đốt
etilen trong không khí
III- TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Phản ứng làm mất màu dung dịch brom
- Thí nghiệm: (SGK)
Bài 37: ETILEN
III- TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Phản ứng cháy của etilen
- Hiện tượng:
+ Ngọn lửa cháy sáng
+ Phản ứng tỏa nhiều nhiệt.
- PTHH:
C2H4 + 3O2
to 2CO + 2H O
2
2
III- TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Phản ứng làm mất màu
dung dịch brom
- Thí nghiệm: (SGK)
- Hiện tượng:
Dung dịch brom bị mất
màu.
CƠ CHẾ PHẢN ỨNG GIỮA
PHÂN TỬ ETILEN VỚI PHÂN TỬ BRÔM
H
H
H
C
C
Br
H
Br
MÔ HÌNH PHẢN ỨNG GIỮA
PHÂN TỬ ETILEN VỚI PHÂN TỬ BRÔM
H
H
C
C
H
H
H
C
H
H
+
C
Br
Br
Br
H
CH2 = CH2 + Br2
C2H4 + Br2
Br – CH2 – CH2 – Br
C2H4Br2
Br
III- TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Etilen có làm mất màu dung dịch
brom không?
- Thí nghiệm: (SGK)
- Hiện tượng: Dung dịch brom bị mất màu.
- PTHH:
CH2 = CH2 + Br2 → Br – CH2 – CH2 – Br
Đibrometan
- Nhận xét:
+ Phản ứng trên là phản ứng cộng, các chất có liên kết đôi
(tương tự etilen) dễ tham gia phản ứng cộng.
III- TÍNH CHẤT HÓA HỌC
3. Các phân tử etilen có kết hợp
được với nhau không?
Theo
dõi
phỏng sau:
mô
toC,
toC,
p,
p,
xúc
xúc
Neáu 2 phaâ
n tử Etylen thì sản phẩm
tác
táclaø ……
HH
H
C
C
H
C
C
H
C
C
C
C
HH
2 phân tử etilen kết hợp với nhau
H
Nếu 3 phân tử etilen kết hợp với nhau thì sản phẩm là
CH2
CH2 + CH2
CH2 +
CH2
CH2
Nếu có n phân tử etilen kết hợp với nhau thì sản phẩm là
- PTHH:
nCH2 = CH2
t,0 xt, p
→
( CH2 – CH2 )n
Polietilen (PE)
Bài 37:
ETILEN
III- TÍNH CHẤT HÓA HỌC
3. Các phân tử etilen có kết hợp được với
nhau không?
- PTHH:
Các phân tử etilen
có kết hợp được
với nhau không?
PE là chất rắn,
không tan trong
nước, không độc.
Là nguyên liệu
quan trọng trong
ngành CN chất
dẻo.
IV- ỨNG DỤNG
ETILEN
GIẤM ĂN
60O
Axit Axetic
Rượu etylic
Kích thích quả
mau chín
Polietilen (PE)
Poli(Vinyl clorua)
Đicloetan
(PVC)
Quan sát sơ đồ trên, nêu ứng dụng của etilen?
IV- ỨNG DỤNG (SGK)
- Là nguyên liệu điều chế:
+ nhựa PE, PVC.
+ rượu etylic.
+ axit axetic …
- Kích thích quả mau chín.
Bài tập 1/SGK/119. Etilen tham gia phản ứng cộng do
A. Phân tử etilen có 2 nguyên tử cacbon.
B. etilen là một chất khí.
C. trong phân tử etilen có 1 liên kết đôi.
D. etilen có phân tử khối là 28 đvC.
Bài tập 2/SGK/119. Điền từ thích hợp “có”
hoặc “không” vào các ô trống trong bảng sau:
Có liên
kết đôi
Làm mất
màu dung
dịch brom
Phản ứng
trùng hợp
Tác dụng
với oxi
Metan
Không
Không
Không
Có
Etilen
Có
Có
Có
Có
Bài tập 3/SGK/119. Phương pháp nào sau đây được dùng để
loại bỏ khí etilen lẫn trong khí metan để thu được khí metan
tinh khiết?
A. Đốt cháy hỗn hợp trong không khí.
B. Dẫn hỗn hợp khí đi qua nước brom dư.
C. Dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch muối ăn.
Bài tập 4. Đốt cháy hoàn toàn 1,12 lít khí etilen. Hãy tính:
a) thể tích khí oxi cần dùng.
b) khối lượng khí cacbonic tạo thành.
Biết các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn.
Giải
- Số mol C2H4 = V : 22,4 = 1,12 : 22,4 = 0,05 (mol)
- PTHH:
to
C2H4 + 3O2
2CO2 + 2H2O
0,05
3.0,05
2.0,05
(mol)
a) Thể tích khí O2 (đktc) cần dùng = n . 22.4
= 0,15 . 22,4 = 3,36 (lít).
b) Khối lượng khí CO2 tạo thành = n . M
= 0,1 . 44 = 4,4 (gam).
2
2
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1 – Học bài.
2 – Chuẩn bị bài mới:
- Đọc bài 40, 41/SGK/trang 126 - 132.
- Hoàn thành kiến thức cần nhớ bài 42 các
nội dung liên quan đến metan và etilen.
 







Các ý kiến mới nhất