Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 40. Anken: Tính chất, điều chế và ứng dụng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quỳnh Nhung
Ngày gửi: 12h:30' 20-06-2008
Dung lượng: 451.5 KB
Số lượt tải: 33
Số lượt thích: 0 người
Giáo viên : Nguyễn Thị Quỳnh Nhung
Trường THPT Quy Nhơn
Tổ Lý – Hóa – Sinh – Công nghệ
1. Viết và gọi tên các đồng phân cấu tạo của anken có công thức C5H10

2. Viết công thức cấu tạo của các anken sau
Pent – 2 – en
2 - metylbut – 1 – en
2 - metylpent – 2 – en
2,3 - đimetylbut – 2 – en
isobutilen
Đáp án 1
pent – 1 – en
2–metylbut–1–en
2–metylbut–2–en
pent – 2 – en
3–metylbut–1–en
CH2=CH-CH2-CH2-CH3
CH3-CH=CH-CH2-CH3
CH2=CCH3-CH2-CH3
CH3-CCH3=CH-CH3
CH2=CH-CHCH3-CH3
Đáp án 2
Pent – 2 – en: CH3-CH=CH-CH2-CH3
2-metylbut–1-en: CH2=CCH3-CH2-CH3
2-metylpent–2–en: CH3-CCH3=CH-CH2-CH3
2,3-đimetylbut–2–en: CH3-CCH3=CCH3-CH3
Isobutilen: CH2=CCH3-CH3
I. Tính chất vật lý
II. Tính chất hóa học
II.1. Phản ứng cộng H2
II.2. Phản ứng cộng halogen
II.3. Phản ứng cộng axit, nước
Cơ chế phản ứng cộng
Quy tắc cộng

Bài 40: ANKEN
TÍNH CHẤT, ĐIỀU CHẾ,ỨNG DỤNG
I. Tính chất vật lý
II. Tính chất hóa học
II.1. Phản ứng cộng H2
II.2. Phản ứng cộng halogen
II.3. Phản ứng cộng axit, nước
Cơ chế phản ứng cộng
Quy tắc cộng

Bài 40: ANKEN
TÍNH CHẤT, ĐIỀU CHẾ,ỨNG DỤNG
+ C2 đến C4 : chất khí
+ tos, tonc tăng theo M
+ Nhẹ hơn nước, không tan trong nước, tan tốt trong dầu mỡ
+ Không màu

I. Tính chất vật lý
Liên kết 
C
bền vững.
linh d?ng.
Liên kết 
II. Tính chất hóa học
II.1. Phản ứng cộng H2
Etilen
Etan
II.2. Cộng halogen
Dùng dung dịch Br2 để nhận biết anken
II.3. Phản ứng cộng nước, axit
Cơ chế phản ứng cộng
Sơ đồ chung:
sp phụ
CH3 – CH2 – CH2 – Cl
Hướng của phản ứng cộng HA vào anken
sp chính
sp phụ
CH3 – CH2 – CH2 – OH
sp chính
Qui tắc Maccopnhicop
Khi một tác nhân không đối xứng (HX, HOH) cộng vào một anken không đối xứng, nguyên tử H (hay là phần mang điện tích dương) cộng vào nguyên tử cacbon có nhiều H hơn, còn nguyên tử X (hay là phần mang điện tích âm) cộng vào nguyên tử cacbon có ít H hơn.

Củng cố
2. Cho 4 chất: Propan, xiclopropan, eten, propen.
Số chất làm mất màu dd nước brom là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
1. Điền Đ (đúng) hoặc S (sai):
Anken là chất kị nước
Anken là hiđrocacbon no
Liên kết  kém bền hơn liên kết 
Nhận biết ankan, anken bằng dung dịch Br2
Đ
Đ
S
Đ
 
Gửi ý kiến