Bài 40. Anken: Tính chất, điều chế và ứng dụng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quỳnh Nhung
Ngày gửi: 12h:30' 20-06-2008
Dung lượng: 451.5 KB
Số lượt tải: 33
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quỳnh Nhung
Ngày gửi: 12h:30' 20-06-2008
Dung lượng: 451.5 KB
Số lượt tải: 33
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên : Nguyễn Thị Quỳnh Nhung
Trường THPT Quy Nhơn
Tổ Lý – Hóa – Sinh – Công nghệ
1. Viết và gọi tên các đồng phân cấu tạo của anken có công thức C5H10
2. Viết công thức cấu tạo của các anken sau
Pent – 2 – en
2 - metylbut – 1 – en
2 - metylpent – 2 – en
2,3 - đimetylbut – 2 – en
isobutilen
Đáp án 1
pent – 1 – en
2–metylbut–1–en
2–metylbut–2–en
pent – 2 – en
3–metylbut–1–en
CH2=CH-CH2-CH2-CH3
CH3-CH=CH-CH2-CH3
CH2=CCH3-CH2-CH3
CH3-CCH3=CH-CH3
CH2=CH-CHCH3-CH3
Đáp án 2
Pent – 2 – en: CH3-CH=CH-CH2-CH3
2-metylbut–1-en: CH2=CCH3-CH2-CH3
2-metylpent–2–en: CH3-CCH3=CH-CH2-CH3
2,3-đimetylbut–2–en: CH3-CCH3=CCH3-CH3
Isobutilen: CH2=CCH3-CH3
I. Tính chất vật lý
II. Tính chất hóa học
II.1. Phản ứng cộng H2
II.2. Phản ứng cộng halogen
II.3. Phản ứng cộng axit, nước
Cơ chế phản ứng cộng
Quy tắc cộng
Bài 40: ANKEN
TÍNH CHẤT, ĐIỀU CHẾ,ỨNG DỤNG
I. Tính chất vật lý
II. Tính chất hóa học
II.1. Phản ứng cộng H2
II.2. Phản ứng cộng halogen
II.3. Phản ứng cộng axit, nước
Cơ chế phản ứng cộng
Quy tắc cộng
Bài 40: ANKEN
TÍNH CHẤT, ĐIỀU CHẾ,ỨNG DỤNG
+ C2 đến C4 : chất khí
+ tos, tonc tăng theo M
+ Nhẹ hơn nước, không tan trong nước, tan tốt trong dầu mỡ
+ Không màu
I. Tính chất vật lý
Liên kết
C
bền vững.
linh d?ng.
Liên kết
II. Tính chất hóa học
II.1. Phản ứng cộng H2
Etilen
Etan
II.2. Cộng halogen
Dùng dung dịch Br2 để nhận biết anken
II.3. Phản ứng cộng nước, axit
Cơ chế phản ứng cộng
Sơ đồ chung:
sp phụ
CH3 – CH2 – CH2 – Cl
Hướng của phản ứng cộng HA vào anken
sp chính
sp phụ
CH3 – CH2 – CH2 – OH
sp chính
Qui tắc Maccopnhicop
Khi một tác nhân không đối xứng (HX, HOH) cộng vào một anken không đối xứng, nguyên tử H (hay là phần mang điện tích dương) cộng vào nguyên tử cacbon có nhiều H hơn, còn nguyên tử X (hay là phần mang điện tích âm) cộng vào nguyên tử cacbon có ít H hơn.
Củng cố
2. Cho 4 chất: Propan, xiclopropan, eten, propen.
Số chất làm mất màu dd nước brom là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
1. Điền Đ (đúng) hoặc S (sai):
Anken là chất kị nước
Anken là hiđrocacbon no
Liên kết kém bền hơn liên kết
Nhận biết ankan, anken bằng dung dịch Br2
Đ
Đ
S
Đ
Trường THPT Quy Nhơn
Tổ Lý – Hóa – Sinh – Công nghệ
1. Viết và gọi tên các đồng phân cấu tạo của anken có công thức C5H10
2. Viết công thức cấu tạo của các anken sau
Pent – 2 – en
2 - metylbut – 1 – en
2 - metylpent – 2 – en
2,3 - đimetylbut – 2 – en
isobutilen
Đáp án 1
pent – 1 – en
2–metylbut–1–en
2–metylbut–2–en
pent – 2 – en
3–metylbut–1–en
CH2=CH-CH2-CH2-CH3
CH3-CH=CH-CH2-CH3
CH2=CCH3-CH2-CH3
CH3-CCH3=CH-CH3
CH2=CH-CHCH3-CH3
Đáp án 2
Pent – 2 – en: CH3-CH=CH-CH2-CH3
2-metylbut–1-en: CH2=CCH3-CH2-CH3
2-metylpent–2–en: CH3-CCH3=CH-CH2-CH3
2,3-đimetylbut–2–en: CH3-CCH3=CCH3-CH3
Isobutilen: CH2=CCH3-CH3
I. Tính chất vật lý
II. Tính chất hóa học
II.1. Phản ứng cộng H2
II.2. Phản ứng cộng halogen
II.3. Phản ứng cộng axit, nước
Cơ chế phản ứng cộng
Quy tắc cộng
Bài 40: ANKEN
TÍNH CHẤT, ĐIỀU CHẾ,ỨNG DỤNG
I. Tính chất vật lý
II. Tính chất hóa học
II.1. Phản ứng cộng H2
II.2. Phản ứng cộng halogen
II.3. Phản ứng cộng axit, nước
Cơ chế phản ứng cộng
Quy tắc cộng
Bài 40: ANKEN
TÍNH CHẤT, ĐIỀU CHẾ,ỨNG DỤNG
+ C2 đến C4 : chất khí
+ tos, tonc tăng theo M
+ Nhẹ hơn nước, không tan trong nước, tan tốt trong dầu mỡ
+ Không màu
I. Tính chất vật lý
Liên kết
C
bền vững.
linh d?ng.
Liên kết
II. Tính chất hóa học
II.1. Phản ứng cộng H2
Etilen
Etan
II.2. Cộng halogen
Dùng dung dịch Br2 để nhận biết anken
II.3. Phản ứng cộng nước, axit
Cơ chế phản ứng cộng
Sơ đồ chung:
sp phụ
CH3 – CH2 – CH2 – Cl
Hướng của phản ứng cộng HA vào anken
sp chính
sp phụ
CH3 – CH2 – CH2 – OH
sp chính
Qui tắc Maccopnhicop
Khi một tác nhân không đối xứng (HX, HOH) cộng vào một anken không đối xứng, nguyên tử H (hay là phần mang điện tích dương) cộng vào nguyên tử cacbon có nhiều H hơn, còn nguyên tử X (hay là phần mang điện tích âm) cộng vào nguyên tử cacbon có ít H hơn.
Củng cố
2. Cho 4 chất: Propan, xiclopropan, eten, propen.
Số chất làm mất màu dd nước brom là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
1. Điền Đ (đúng) hoặc S (sai):
Anken là chất kị nước
Anken là hiđrocacbon no
Liên kết kém bền hơn liên kết
Nhận biết ankan, anken bằng dung dịch Br2
Đ
Đ
S
Đ
 







Các ý kiến mới nhất