Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Excel2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Duy Tùng (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:55' 25-04-2010
Dung lượng: 738.5 KB
Số lượt tải: 315
Số lượt thích: 0 người
00000000000000000000000000000000000000Bài 2
Phần9 1: Hàm trong Excel
I- Khái niệm:
* Hàm là dạng công thức đã được viết sẵn để giúp tính toán nhanh hơn. Tất cả các hàm đều có dạng tổng quát như sau: Tên hàm(Các tham biến).
II- Một số hàm thường dùng:
1. Nhóm hàm số:
1.1. ABS(số): Lấy giá trị tuyệt đối của một số.
=2+ABS(-5.2) {=7.2}
1.2. INT(số): Lấy phần nguyên của một số.
=INT(6.7) {=6}
=INT(-6.1) {=-7}
1.3. MOD(số bị chia, số chia): Trả về giá trị dư của phép chia.
=MOD(10, 3) {=1}
1.4. ROUND(số cần làm tròn, số lẻ): Làm tròn số.
=ROUND(15.3524, 2) {=15.35}
=ROUND(15.831, 0) {=16}
=ROUND(15268.534, -3) {15000}
1.5. SQRT(số): Trả về căn bậc 2.
=SQRT(16) {=4}
2. Nhóm hàm thống kê:
2.1. AVERAGE(số thứ 1, thứ 1,...): Tính trung bình các số trong ngoặc.
=AVERAGE(4, 6, 8, 10) {=7}
2.2. COUNT(giá trị 1, giá trị 2,...): Đếm các ô kiểu số.
=COUNT(B1:B4) {=3}
2.3. COUNTA(giá trị 1, giá trị 2,...): Đếm các ô có chứa dữ liệu.
=COUNT(A7:C8) {=2}
2.4. MAX(số thứ 1, số thứ 2,...): Lấy số lớn nhất.
=MAX(B2:B6) {=28}
2.5. MIN(số thứ 1, số thứ 2,...): Lấy số nhỏ nhất.
=MIN(B2:B6) {=4}
2.6. SUM(số thứ 1, thứ 2,...): Tính tổng các số.
=SUM(B2:B5) {=28}
3. Nhóm hàm chuỗi:
3.1. LEFT(chuỗi, số kí tự muốn lấy): Lấy các kí tự phía bên trái của chuỗi.
=LEFT(“Tp.HCM”, 2) {=Tp}
3.2. RIGHT(chuỗi, số kí tự muốn lấy): Lấy các kí tự phía bên phải của chuỗi.
=RIGHT(“Tp.HCM”, 3) {=HCM}
3.3. MID(chuỗi, số bắt đầu, n): Lấy n kí từ từ số bắt đầu.
=MID(“Vu Thi Thu”, 4, 3) {=Thi}
3.4. UPPER(chuỗi): Đổi chuỗi thành chữ in.
=UPPER(“van an”) {=VAN AN}
3.5. LOWER(chuỗi): Đổi chuỗi thành chữ thường.
=LOWER(“VAN AN”) {=van an}
3.6. PROPER(chuỗi): Đổi kí tự đầu mỗi từ thành chữ in.
=PROPER(“nguyen thanh huyen coi”) {=Nguyen Thanh Huyen Coi}
3.7. TRIM(chuỗi): Cắt bỏ khoảng trống ở đầu và cuối chuỗi.
=UPPER(“ SCC ”) {=SCC}
4. Nhóm hàm ngày giờ:
4.1. NOW(): Trả về thời điểm hiện tại.
=NOW() {=12:25}
4.2. TODAY(): Trả về ngày tháng năm hiện tại.
=TODAY() {=10/29/2000}
4.3. YEAR(tháng-ngày-năm): Trả về số của năm.
=YEAR(B3) {=98}
4.4. MONTH(tháng-ngày-năm): Trả về số của tháng.
=MONTH(B3) {=11}
4.5. DAY(tháng-ngày-năm): Trả về số của ngày.
=DAY(B3) {=6}
4.6. WEEKDAY(tháng-ngày-năm): Trả về số thứ trong tuần.
=WEEKDAY(B1) {=6}
5. Nhóm hàm điều kiện:
5.1. IF(điều
No_avatar

cho em hỏi mún lấy giá trị lớn thứ hai thì làm thế nào ah

 

 
Gửi ý kiến