Unit 7. School Things.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Huyền Trang
Ngày gửi: 09h:07' 09-12-2018
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 745
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Huyền Trang
Ngày gửi: 09h:07' 09-12-2018
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 745
Số lượt thích:
1 người
(Lê Thị Hậu)
SCHOOL THINGS
- Pen: /pen/
- Pencil: /ˈpensl/
- Pencil case: /ˈpensl keɪs/
-Eraser: /ɪˈreɪzə(r)/
- Rubber:/ˈrʌbə(r)
Book:/bʊk/
- Notebook: /ˈnəʊtbʊk/
- Bag: /bæɡ/
- Ruler: /ˈruːlə(r)/
- Sharpener: /ˈʃɑːpnə(r)/
- Board: /bɔːrd/
Vocabulary:
- Pen: Bút mực, bút bi
- Pencil: bút chì
- Pencilcase: hộp bút
- Rubber/Eraser: cục tẩy
-Board: bảng
- Sharpener: đồ chuốt
-Notebook: quyển tập
-Ruler: thước kẻ
- Book: quyển sách
- Bag: cặp
School things: Đồ dùng học tập
- Pen: /pen/
- Pencil: /ˈpensl/
- Pencil case: /ˈpensl keɪs/
-Eraser: /ɪˈreɪzə(r)/
- Rubber:/ˈrʌbə(r)
Book:/bʊk/
- Notebook: /ˈnəʊtbʊk/
- Bag: /bæɡ/
- Ruler: /ˈruːlə(r)/
- Sharpener: /ˈʃɑːpnə(r)/
- Board: /bɔːrd/
Vocabulary:
- Pen: Bút mực, bút bi
- Pencil: bút chì
- Pencilcase: hộp bút
- Rubber/Eraser: cục tẩy
-Board: bảng
- Sharpener: đồ chuốt
-Notebook: quyển tập
-Ruler: thước kẻ
- Book: quyển sách
- Bag: cặp
School things: Đồ dùng học tập
 







Các ý kiến mới nhất