Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. Let’s learn some more

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Minh Quỳnh
Ngày gửi: 21h:31' 13-10-2012
Dung lượng: 7.7 MB
Số lượt tải: 326
Số lượt thích: 0 người
TO OUR CLASS !
I.Warm up and review:
Check up
Game
BINGO
Thursday, November 24th, 2011
Unit 2
Let`s learn some more
Thursday, November 24th, 2011
Unit 2
Let`s learn some more
c
a student
1. Vocabulary
students
những học sinh
Thursday, November 24th, 2011
Unit 2
Let`s learn some more

shopkeepers
a shopkeeper
những người bán hàng
a nurse
nurses
những y tá
1. Vocabulary
1. students
Thursday, November 24th, 2011
Unit 2
Let`s learn some more
3. nurses
2. shopkeepers
Change the singular nouns into the plural nouns
(chuyển danh từ số ít sang số nhiều)
a student

students

nurses
shopkeepers
a nurse

a shopkeeper


Thông thường các danh từ khi chuyển sang số nhiều ta thêm “-s”.
Eg: cooks, teachers, farmers,…
1. Vocabulary
Thursday, November 24th, 2011
Unit 2
Let`s learn some more
2. Grammar
Giới thiệu nghề nghiệp với chủ ngữ là ngôi thứ 3 số nhiều
They are students.
They’re students.
They are = They’re
Họ là
Họ là những học sinh
1. They’re ................ .
students
2. They’re .............. .
shopkeepers
3. They’re ………...
nurses
1. Vocabulary
Thursday, November 24th, 2011
Unit 2
Let`s learn some more
2. Grammar
Giới thiệu nghề nghiệp với chủ ngữ là ngôi thứ 3 số nhiều
They’re students
They’re shopkeepers
They’re nurses
GAME
Introduce the jobs
LISTEN TO A SONG
Look at the picture and fill in the gap.
1.He is ………………



2.They are ………………..




3.She is ……………




4.They are ……….
a teacher
students
a nurse
shopkeepers
consolidation
MATCHING

1) Rainy
2) Snowy
3) Cloudy
4) Windy
A
B
C
D
Thursday, November 24th, 2011
Unit 2
Let`s learn some more
* Remark.
a student

students
She’s a student
They’re students.
* Homework.
- Về nhà ôn lại cấu trúc giới thiệu nghề nghiệp với chủ ngữ là ngôi thứ 3 số nhiều
- Làm bài tập A/ P 14
Thanks for your attendance !
Thank you for your attention !
Goodbye!
 
Gửi ý kiến