Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 8. Films. Lesson 7. Looking back & project

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hằng
Ngày gửi: 09h:35' 05-01-2022
Dung lượng: 5.9 MB
Số lượt tải: 511
Số lượt thích: 0 người
UNIT 8: FILMS
LOOKING BACK
Science-fiction
Romantic comedy
thriller
comedy
animation
Horror
Look at the pictures and guess the types of the film
1. Vocabulary:
- ( to ) laugh: cười (+ at)
- Laughter ( n ): tiếng cười
- Hilarious ( a ): buồn cười
- Frightening ( a ): đáng sợ
- Moving = moved( a ): xúc độ - Excellent ( a ): tuyệt vời - Terrify = horrify ( a ): làm cho ai đó khiếp sợ
- Surprise ( v ): ngạc nhiên
- Confuse ( v ): lẫn lộn
Disappoint ( v ): thất vọng
Shock ( v ): sốc
Read the sentences. What types of films are the people talking about?
1. The acting was excellent, and I laughed from beginning to end
2. The scene was so frightening that I closed my eyes
3. I think this film will be liked by people who are interested in true stories
4. It is hilarious, and it is really moving too.
5. The special effects are incredibke! The robots look real.
A comedy
A horror film
A documentary
A comedy
A science-fiction film
Ai / Gì đưa cảm nhận + adj
ed
Biểu cảm sự vật, con người đó như thế nào + Adj
ing
Fill in the blanks with -ed, -ing adjectives that are formed from the verbs in brackets.
Terrified
Disappointing
annoying
satisfied
shocking
1. They found the film exciting.

They ………….. about the film

2. The film bored them so they left halfway through it.

The film ……. so they left halfway through it.

3. The ending of the film was quite moving.

We ………at the en.ding of the film.

4. His new film is really surprising.

You`ll be ……… at his new film.
were excited
Was boring
were moved
surprised
Complete the second sentence in each pair, using the word in brackets. The meaning of both sentences should be the same.
5. Lots of people are confused by the way he behaves. (confusing)

Lots of people find ……..
Confusing
Homework: - learn vocab by heart
- do D 1,2
- Prepare Unit 9
468x90
 
Gửi ý kiến