Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 34. Flo

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Huyền Thương
Ngày gửi: 13h:05' 09-12-2010
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 752
Số lượt thích: 0 người
0
Biên soạn và giảng dạy:
GV: đỗ thị huyền thương
Trường THPT tân yên 2
Tiết 56: flo
Lớp 10 - nâng cao
1
Bài 34:
1. Trạng thái thiên nhiên.
Flo chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
Khoáng vật chính
Trong men răng của người và động vật
Trong lá của một số loài cây.
criolit
florit
Na3AlF6 hay AlF3.3NaF
CaF2
FLO
I. Flo
Dạng đơn chất:
Không tồn tại
2
Bài 34:
2. Tính chất vật lí
-Là chất khí, màu vàng lục
-Rất độc
FLO
3. Tính chất hóa học.
- Flo có độ âm điện lớn nhất
I. Flo
=> Flo là phi kim mạnh nhất.
3
3. Tính chất hóa học.
Al + F2 ?
AlF3
-1
0
a) Tác dụng với đơn chất
+Flo tác dụng với tất cả các kim loại
+Flo phản ứng với hiđro gây nổ mạnh ngay ở nhiệt độ rất thấp.
H2 + F2
HF
-1
0
2
Bài 34: Flo
I. Flo
3
2
2
Bóng tối
(Nổ )
4
3. Tính chất hóa học.
b) Tác dụng với hợp chất
Bài 34: Flo
I. Flo
H2O + F2 ?
HF + O2
Nước bốc cháy trong flo giải phóng oxi
- Flo tác dụng với rất nhiều hợp chất vô cơ và hữu cơ.
2
2
4
5
Bài 34:
4. Điều chế
FLO
I. Flo
Phương pháp duy nhất:
Công nghiệp:
florua nóng chảy
KF + 2HF
F2
F-
Dòng điện
(điện phân)
Nóng chảy 70oC
điện phân nóng chảy
K + H2 + F2
Cực âm thép (đồng)
Cực âm
Cực dương
Cực dương (than chì)
6
Bài 34: Flo
Nhiên liệu trong tên lửa
Điều chế chất trong tủ lạnh
5. ứng dụng
I. Flo
Làm thuốc chống sâu răng
Sản xuất nhiên liệu hạt nhân
7
II. Một số hợp chất của flo
Bài 34: flo
1. Hiđro florua và axit flohiđric
CaF2 + H2 SO4 ?
CaSO4 + 2HF
- Điều chế :
Tính chất: HF có nhiệt độ sôi cao hơn HCl.
HF tan vô hạn trong nước tạo
thành axit flohiđric
Tính chất hóa học:
Axit flohiđric là axit yếu
8
II. Một số hợp chất của flo
Bài 34: flo
1. Hiđro florua và axit flohiđric
SiO2 + 4HF ?
SiF4 + 2H2O
- Phản ứng đặc trưng:
Có trong thủy tinh
Silic tetraflorua
=>Đựng HF trong chai lọ bằng chất dẻo
=>HF dùng để khắc chữ lên thủy tinh
-Muối florua
AgF dễ tan trong nước
Các muối florua đều độc
Ăn mòn thủy tinh
9
II. Một số hợp chất của flo
Bài 34: flo
2. Hợp chất của flo với oxi (oxi florua)
F2 + NaOH ?
NaF + H2O + OF2
- Điều chế :
- Tính chất: khí, không màu, mùi đặc biệt, rất độc.
- OF2 là chất oxi hoá mạnh
2
2
2
Độ âm điện F
Độ âm điện O
>
=> OF2
+2
-1
Loãng 2%, lạnh
OF2 +
Kim loại
Phi kim
Oxit tương ứng
+ F-
10
Củng cố
I. Trạng thái tự nhiên, điều chế.
II. Tính chất, ứng dụng.
1. Tính chất
b, tác dụng với hợp chất
III. Một số hợp chất của flo.
a, tác dụng với đơn chất
2. ứng dụng
2. Hợp chất của flo với oxi
1. Hiđro florua và axit floric
11
Bài tập:
Bài 1: Điền đúng, sai vào mỗi mệnh đề sau và giải thích:
Axit flohiđric là axit mạnh, mạnh hơn axit clohiđric
Flo tác dụng được với tất cả các phi kim.
Chất freon trong tủ lạnh phá huỷ tầng ozon.
AgF tan dễ dàng trong nước.
S
S
Đ
Đ
12
Bài 2: Dung dịch nào trong các dung dịch sau đây không được chứa trong bình thuỷ tinh. Vì sao?
A. HCl B. H2SO4
C. HF D. HNO3
Bài 3: Cho lượng dư dd AgNO3 tác dụng với 200 ml dd hỗn hợp NaF 0,1M và NaCl 0,15M. Tính khối lượng AgNO3 tham gia phản ứng và khối lượng kết tủa thu được
13
Chúc các em học tập tốt
Chào và hẹn gặp lại!
 
Gửi ý kiến