Tìm kiếm Bài giảng
Unit 4. For a Better Community. Lesson 6. Writing

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Xuân
Ngày gửi: 14h:22' 28-02-2023
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 61
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Xuân
Ngày gửi: 14h:22' 28-02-2023
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 61
Số lượt thích:
0 người
Choose a number.
Have 25 seconds to think until
the bird stops singing.
1
2
3
4
5
6
available /əˈveɪləbl/ (adj).
E.g. I'm a fraid, I'm not available
to help you do your homework
now.
A. rảnh/ không bận, có sẵn
B. vui vẻ
C. địa phương
apply /əˈplai/ (v) for sth.
E.g. My brother wants to apply
new job.
A.
B.
C.
áp dụng
ứng tuyển
tiếp nhận
for a
reliable /rɪˈlaɪəbəl/ (adj)
E.g. John is very reliable. If
he
says he'll do something, he'll
do it.
A. chắc chắn
B. quan tâm
C. đáng tin cậy
hardworking /ˈhɑrdˈwɜr·kɪŋ/ (adj)
E.g. He is a hardworking student who
usually go to bed late to finish his
homework.
A.A. lười biếng
B.B. sáng tạo
C.C. chăm chỉ
welcome
/ˈwelkəm/ (v)
E.g. Her job is to welcome guests and visitors
to the office.
A.
chào đón
B. phỏng vấn
C. điền vào mẫu đơn
sort /sɔːt/
E.g. Paper,
recycling.
A.
B.
(v).
plastic, and metal are sorted for
quyên góp
phân loại
C. từ thiện
Have 25 seconds to think until
the bird stops singing.
1
2
3
4
5
6
available /əˈveɪləbl/ (adj).
E.g. I'm a fraid, I'm not available
to help you do your homework
now.
A. rảnh/ không bận, có sẵn
B. vui vẻ
C. địa phương
apply /əˈplai/ (v) for sth.
E.g. My brother wants to apply
new job.
A.
B.
C.
áp dụng
ứng tuyển
tiếp nhận
for a
reliable /rɪˈlaɪəbəl/ (adj)
E.g. John is very reliable. If
he
says he'll do something, he'll
do it.
A. chắc chắn
B. quan tâm
C. đáng tin cậy
hardworking /ˈhɑrdˈwɜr·kɪŋ/ (adj)
E.g. He is a hardworking student who
usually go to bed late to finish his
homework.
A.A. lười biếng
B.B. sáng tạo
C.C. chăm chỉ
welcome
/ˈwelkəm/ (v)
E.g. Her job is to welcome guests and visitors
to the office.
A.
chào đón
B. phỏng vấn
C. điền vào mẫu đơn
sort /sɔːt/
E.g. Paper,
recycling.
A.
B.
(v).
plastic, and metal are sorted for
quyên góp
phân loại
C. từ thiện
 








Các ý kiến mới nhất