Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 14. Freetime fun

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Minh Trà
Ngày gửi: 21h:41' 30-05-2020
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 92
Số lượt thích: 0 người
UNIT 14: FREETIME FUN
Lesson 3: A3 – TV in Viet Nam
chủ sở hữu
I. NEW WORDS
- Owner (n):
- Gather (v):
tập trung, tụ tập
- Program (n):
chương trình
- Change (v):
thay đổi
thời gian thay đổi
- Times have changed:
UNIT 14: Freetime Fun
LESSON 3-A3_TV in Viet Nam
WHAT and WHERE
Owner
Change
Gather
Program
1
4
2
3
Owner
Gather
Change
Program
Thirty years ago
Today
UNIT 14: Freetime Fun
LESSON 3-A3_TV in Viet Nam
T/F
T
F
F
T
T
a/ Thirty years ago in Viet Nam, people had TV sets.
b/ These TV owners were very popular.
d/ Now, they don’t spend much time together.
c/ The neighbors gathered to watch black and white programs in the evening.
e/ people have TV sets today.
a lot of
Many
Very few
A few
II. Choose T or F:
In 1960s, most (1)................in Viet Nam did (2)...........have a (3)........set. The people with TVs were (4)............. . In the (5)..............., the neighbors would (6)...............around the TV. (7)............ would stay until the TV programs finished. Viet Nam is different (8) .......... More families (9)..............a TV set and (10).........is more comfortable. But neighbors don’t (11)............each other as well as they did in the past.
not
TV
popular
evening
gather
They
today
have
life
know
people
III Complete the summary:
UNIT 14: Freetime Fun
LESSON 3-A3_TV in Viet Nam
lucky numbers
2
3
4
5
6
7
8
1
No, they didn’t.
(No, very few people.)
a. Did a lot of people have TV sets thirty years ago ?
They watched black and white programs.
b. What did they watch ?

Lucky Number

Lucky Number
They might sleep a little.
c. What might the older people do ?
No, he (she) didn’t.
(No, no one.)
d. Did anyone go home before the TV programs finished ?
They watch TV in their own living rooms.
e. Where do people watch TV now ?
Homework :
- Learn by heart new words
- Reread the text A3
- Prepare B1,2 (Unit 14)
+ New words of B1,2 – Unit 14
+ Review : Simple present tense.
UNIT 14: Freetime Fun
LESSON 3-A3_TV in Viet Nam
 
Gửi ý kiến