Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 14. Freetime fun

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Lý Hoàng Thiện
Ngày gửi: 11h:57' 08-01-2008
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 628
Số lượt thích: 0 người
Lesson 3 : A3
Lectured by Trần Lý Hoàng Thiện
I/ WARMER

Head and shoulders

Head

Foot

Shoulders

Toes

Hand

Eyes

Mouth

Nose

Knees

Ears

Head

Shoulders

Toes

Eyes

Mouth

Nose

Knees

Ears
and
and
and
and
and

Head

Shoulders

Toes

Eyes

Mouth

Nose

Knees

Ears
and
and
and
and
and
II/ PRE – READING
1/ Vocabulary
own (v):
sở hữu
owner ( n ):
chủ sở hữu
gather (v ):
tập trung, tụ hội
Change (v):
Thay đổi
Times have changed
through ( prep ):
Xuyên qua, thấu qua
- own ( v ) :
- owner ( n ) : a person who owns something.
- gather ( v ):
ex : They are gathering to swim.
- change ( v ):
ex : Times have changed.
- through ( prep):
sở hữu
tập trung, tụ tập
thay đổi
xuyên qua
2/ Ordering vocabulary
TV set
gathered
programs
owned
neighbors
changed
events


1
6
3
5
4
2
7
3/ True / False statements Prediction
Thirty years ago in Vietnam, a lot of people had TV sets.
These TV owners were very popular.
The neighbors gathered to watch colour programs in the evening.
Now they don’t spend much time together.
A few people have TV sets today.
III/ WHILE – READING
1/ Checking prediction
a. Thirty years ago in Vietnam, a lot of people had TV sets.
b. These TV owners were very popular
c. The neighbors gathered to watch colour programs in the evening.
d. Now they don’t spend much time together.
e. A lot of people have TV sets today.
T
F
V
V
V
V
V
a. No, very few people.
b. The black and white programs.
c. They might sleep a little.
d. In their own living rooms.
IV/ POST – READING

1/ Complete the summary
In 1960s, most (1)……...............in Vietnam did …(2)……have a (3)………set. The people with TVs were (4)…………….. . In the (5)………………, the neighbors would …(6)………..around the TV . …(7)……………..would stay until the TV programs finished. Viet Nam is different …(8)………….More families (9)…………a TV set and (10)…………is more comfortable . But neighbors don’t (11)……….each others as well as they did in the past.
people
not
TV
popular
evening
stay
They
today
have
life
know
2/ Discussing.
Television is really useful or harmful ?
advantages

disadvantages
get knowledge
Learn the vocabulary by heart.
Prepare B1 and B3 on page 144, 145.
No_avatar

bài giảng khá hay , tôi rất thích

 

No_avatar

bài giảng tương đối hay, giá mà trang này nhiều người xem thì sẽ biết

 

No_avatar

bai giang nay tuy hay nhung toi muon cop ve de tham khao thi lai khong duoc vay la sao

 

 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓