Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 14. Freetime fun

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Túy
Ngày gửi: 11h:41' 28-03-2022
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 195
Số lượt thích: 0 người

Warmly welcome to our English class today!
Class 7
UNIT 14 : FREETIME FUN
Section A :Time for TV
Lesson 2 - A3 READ
TV in Viet Nam
1. New words:
owner ( n):
gather (v):
change (v):
Times have changed:
.
chủ sở hữu
tụ tập , tập trung
thay đổi
thời gian thay đổi
Thirty years ago
Today
Unit 14 : FREETIME FUN
Period: 76 - A3 READ - TV in Viet Nam
Unit 14 : FREETIME FUN
Period: 87 - A3 READ - TV in Viet Nam
TV in Viet Nam
Thirty years ago in Viet Nam, very few people had TV sets. These owners were very popular. After dinner, their neighbors gathered both inside and outside their houses. Some watched through the windows.
All evening, they sat and watched the black and white programs. The older people might sleep a little and the children might play with their friends, but no one went home until the TV programs finished.
Times have changed. Today, many families have a TV set. People sit in their own living rooms and watch TV. Life is more comfortable now, but many neighbors don’t spend much time together any more.
1. New words:
owner ( n):
gather (v):
chủ sở hữu
tụ tập , tập trung
thay đổi
thời gian thay đổi
- Times have changed:
- change (v):
Unit 14 : FREETIME FUN
Period: 87 - A3 READ - TV in Viet Nam
Cách đây 30 năm ở Việt Nam rất ít người có máy vô tuyến truyền hình. Những người có máy truyền hình này rất được mến chuộng. Sau bữa cơm tối, những người láng giềng tụ tập bên trong lẫn bên ngoài nhà của họ. Vài người nhìn qua cửa sổ.
Suốt buổi tối, họ ngồi xem chương trình trắng đen. Những người lớn tuổi có thể ngủ chút ít và bọn trẻ có thể chơi với bạn bè chúng nhưng không ai về nhà mãi đến khi chương trình truyền hình kết thúc.
Thời đại giờ đã thay đổi. Ngày nay, nhiều gia đình có máy vô tuyến truyền hình. Người ta ngồi trong phòng khách của mình và xem tivi. Cuộc sống ngày nay thoải mái hơn, nhưng nhiều người láng giềng không còn dành nhiều thời giờ với nhau nữa.
1. New words:
owner ( n):
gather (v):
chủ sở hữu
tụ tập , tập trung
thay đổi
thời gian thay đổi
- Times have changed:
- change (v):
II/ True or false statements:
T
F
F
F
T
a, Thirty years ago in Viet Nam,
a lot of people had TV sets.
Unit 14 : FREETIME FUN
Period: 87 - A3 READ - TV in Viet Nam
b. These TV owners were very popular.
c. The neighbors gathered to watch
color programs in the evening.
d. A few people have TV sets
today.
e. Now they don`t spend much
time together.
TV in Viet Nam
Thirty years ago in Viet Nam, very few people had TV sets. These owners were very popular. After dinner, their neighbors gathered both inside and outside their houses. Some watched through the windows.
All evening, they sat and watched the black and white programs. The older people might sleep a little and the children might play with their friends, but no one went home until the TV programs finished.
Times have changed. Today, many families have a TV set. People sit in their own living rooms and watch TV. Life is more comfortable now, but many neighbors don’t spend much time together any more.
(very few)
(black and white)
(Many)
I/ New words:
Owner (n) : chủ sở hữu
Gather (v) : tụ tập,tập trung
Change (v) thay đổi
Time have changed :
thời gian thay đổi
Reading: TV in Viet Nam
Thirty years ago in Viet Nam, very few people had TV sets. These owners were very popular. After dinner, their neighbors gathered both inside and outside their houses. Some watched through the windows.
All evening, they sat and watched the black and white programs. The older people might sleep a little and the children might play with their friends, but no one went home until the TV programs finished.
Times have changed. Today, many families have a TV set. People sit in their own living rooms and watch TV. Life is more comfortable now, but many neighbors don’t spend much time together any more.
In 1960s, most (1).................in Viet Nam
did (2)...............have a (3)...................set.
The people with TVs were (4).................. .
In the (5)..................., the neighbors would
(6)................... around the TV. (7)................
would stay until the TV programs finished.
Viet Nam is different (8) ................. . More
families (9)..............a TV set and (10).......
is more comfortable. But neighbors don`t
(11)................each other as well as they did in the past.
III/ Read the text again and then complete the summary.
families
not
TV
popular
evening
gather / sit
They
Today / now
have
life
know
Unit 14 : FREETIME FUN
Period: 87 - A3 READ - TV in Viet Nam
Thirty years ago / Viet Nam / few people / have / TV sets.
Evening / they / sit / watch / black / white programs.
Today / families / have / a TV set.
People / sit / living rooms / watch TV.
I/ New words:
-Owner (n) : chủ sở hữu
-Gather (v) : tụ tập,tập trung
-Change (v) thay đổi
Time have changed :
thời gian thay đổi
II/ True or false statements:
III/ Complete the summary:
IV/ Writing:
Unit 14 : FREETIME FUN
Period: 87 - A3 READ - TV in Viet Nam
Thirty years ago/Viet Nam/few people/ have/TV sets.
Thirty years ago in Viet Nam, very few people had TV sets.
Evening/they/sit/watch/black/white programs.
All evening, they sat and watched the black and white programs.
Today/families/have/a TV set.
Today, many families have a TV set.
People/sit/living rooms/ watch TV.
People sit in their own living rooms and watch TV.
Thirty years ago / Viet Nam / few people / have / TV sets.
Evening / they / sit / watch / black / white programs.
Today / families / have / a TV set.
People / sit / living rooms / watch TV.
I/ New words:
- Owner (n) : chủ sở hữu
- Gather (v) : tụ tập, tập trung
- Change (v) thay đổi
Time have changed :
thời gian thay đổi
II/ True or false statements:
III/ Complete the summery:
IV/ Writing:
Thirty years ago in Viet Nam, very few people had TV sets.
Today, many families have a TV set.
All evening, they sat and watched the black and white programs.
People sit in their own living rooms and watch TV.
Unit 14 : FREETIME FUN
Period: 87 - A3 READ - TV in Viet Nam
Homework
- Learn all new words by heart.
Prepare for Unit 14 - B1.
Question:
Good bye and see you again
wish you success
and happiness
Thanks for listening
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓