Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 7. Further education. Lesson 3. Reading

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Quốc Khánh
Ngày gửi: 19h:04' 13-11-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 336
Số lượt thích: 0 người
WELCOME TO OUR CLASS
Designed by Lanh Thi Cham
ỨNG DỤNG
Shark attack
1: In the UK, how many school years are there at stage 3?
2: year 8+ year 9
2: What stage do students have to take GCSE?
Stage 4
3: Which school year do students have AS-level vocational?
Year 12
What is the age of sudents at school year 8?
12-13
UNIT 7: Further Education
Lesson 3: Reading
1. broaden /ˈbrɔːdn/ (n):mở rộng, nới rộng
2. collaboration/kəˌlæbəˈreɪʃn/  (n): cộng tác
3. consult /kənˈsʌlt/(v): hỏi ý kiến, tra cứu, tham khảo
4. coordinator /kəʊˈɔːdɪneɪtə(r)/ (n):người điều phối, điều phối viên
5. CV/ˌsiːˈviː/ (n):   viết tắt của curriculum vitae, bản tóm tắt quá trình hoạt động của một người (thường nộp theo đơn xin việc); bản lí lịch
6. dean /diːn/(n):chủ nhiệm khoa (một trường đại học)
7. eligible /ˈelɪdʒəbl/(adj):đủ tư cách, thích hợp
8. faculty /ˈfæklti/(n):khoa (của một trường đại học)
9. institution /ˌɪnstɪˈtjuːʃn/ (n):viện, trường đại học
10. kindergarten /ˈkɪndəɡɑːtn/ (n): trường mẫu giáo ( cho trẻ 4 - 6 tuổi)
VOCABULARY
Activity 1. Match each of the words with its meanings. Use a dictionary, if necessary.
Activity 1. Look at the table of the British state-run education system. Can you make a similar table for the education system of Viet Nam?
Activity 2. Quickly read the text. Choose the best heading for it.
A. Comparing the A-level and IB Diploma Programme
B. Preparing for higher education in the United Kingdom
C. IELTS and further education in the United Kingdom 
4. Read the text again. Dccidc if the following statements are true (T), false (F), or given (NG). Tick the correct boxes.
NG
F
F
F
T
5. Work in pairs. Discuss how you can prepare for higher education in the UK.
1. Do you know the school year in the UK is organised?
2. What are the common types of examinations in the UK?
3. What are some of the best universities in the UK?
4. How can you find the most appropriate course for you?
5. What kind of skills do you need?
THANK FOR YOUR ATTENTION
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓