Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 7. Further education. Lesson 3. Reading

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: bùi thị lan
Ngày gửi: 21h:38' 25-05-2022
Dung lượng: 13.3 MB
Số lượt tải: 446
Số lượt thích: 0 người
UNIT 7
FURTHER EDUCATION
READING
PREPERATION FOR HIGHER EDUCATION
Unit 7 FURTHER EDUCATION
LESSON 3 READING
Warm – up
Pre – reading
While – reading
Activity 1: Reading for general ideas
Activity 2: Analyzing words in context
Activity 3: Reading for specific information
IV. Post – reading
V. Homework
I. Warm – up: CROSSWORD PUZZLE
Question 1. After finishing secondary education, students can pursue ______ education.
Question 2. After kindergarten, Vietnamese children take part in primary ______.
Question 3. The academic courses help us develop ________ thinking.
Question 4. The vocational ______ provides learners with practical skills.
Question 5. At the postgraduate level, you get a master’s ______.
Question 6. The undergraduate ____ leads to a bachelor’s degree.
Vocabulary: ə: ơ / æ: e / ei: ây / ʃ: sh / ɔː O / ʌ: â
1. Collaboration /kəˌ/læ/bə/ˈreɪ/ʃn/ (n): cộng tác
2. consult /kənˈsʌlt/ (v): hỏi ý kiến, tra cứu, tham khảo
3. coordinator /kəʊ/ˈɔː/dɪ/neɪ/tə/(n): người điều phối, điều phối viên
4. dean /diːn/ (n): chủ nhiệm khoa (trường đại học)
5. eligible for /ˈelɪdʒəbl/ (adj): đủ tư cách, thích hợp
6. faculty /ˈfæ/kl/ti/ (n): khoa (của trường đại học)
7. institution /ˌɪnstɪˈtjuːʃn/ (n): viện, trường đại học
8. baccalaureate /ˌbæ/kəˈ/lɔː/ri/ət/(n)         kì thi tú tài
9. diploma /dɪˈ/pləʊ/mə/(n)
bằng cấp, văn bằng
10. enrol /ɪnˈ/rəʊl/(v)
ghi danh
11. pursue /pə/ˈsjuː/(v)
đeo đuổi
12. transcript /ˈtræn/skrɪpt/(n)
học bạ, phiếu điểm
13. tuition /tjuˈ/ɪ/ʃn/(n)
tiền học, học phí
14. tutor /ˈtjuːtə(r)/(n)
Gia sư
15. appreciate / əˈ/pri/ːʃi/eɪt/ (v)
trân trọng, cảm kích, đánh giá cao
16. respectively / rɪˈ/spek/tɪv li/ (adv)
tương ứng
17. mandatory / ˈmændətəri/ (adj) = compulsory
bắt buộc
18. broaden / ˈbrɔː/dn / (v) = widen, spread, stretch
mở rộng
19. The A-level /General Certificate of Education Advanced Level: Chứng chỉ Giáo dục phổ thông Bậc cao
20. The IB / International Baccalaureate Diploma Programme: Chương trình Tú tài Quốc tế
21. IELTS: International English Language Testing System: Hệ thống kiểm tra đánh giá ngôn ngữ Anh Quốc tế
ACTIVITY 1
Activity 1. Quickly read the text. Choose the best heading for it.
A. Comparing the A-level and IB Diploma Programme
B. Preparing for higher education in the United Kingdom
C. IELTS and further education in the United Kingdom 
Activity 2 Match each of the words with its meaning. Use a dictionary, if necessary.
r
ACTIVITY 2
ACTIVITY 1
ACTIVITY 1
ACTIVITY 1
ACTIVITY 1
Activity 3. Read the text again. Decide if the following statements are true (T), false (F), or not given (NG). Tick the correct box.





ACTIVITY 1
IV. After you read
Watch a clip with advice on what students should do to prepare for their career. Note down the advice.
V. HOMEWORK
Learn new words by heart.
Translate the text into Vietnamese.
Do reading tasks in the exercise book
 
Gửi ý kiến