Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ga hsg a 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thanh Huyền
Ngày gửi: 13h:14' 15-03-2012
Dung lượng: 39.5 KB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích: 0 người
Planning date: Teaching date
.10.08
Week 7:
PAST SIMPLE TENSE
REFLEXIVE PRONOUNS
A. Preparation
I. Objectives
By the end of the lesson students will be able to improve their skills. Consolidate structures, vocabulary in exercises
- Past simple tense
- Reflexive pronouns
II. Preparation
T: Books, references
Ss: Prepare the lesson at home

B. The stages of the lesson
I. Language review
1. Simple Past (thời quá khứ thường):

Dùng để diễn đạt một hành động đã xảy ra dứt điểm tại một thời gian xác định trong quá khứ (không còn diễn ra hoặc ảnh hưởng tới hiện tại). Thời điểm trong câu được xác định rõ rệt bằng một số các phó từ chỉ thời gian như: yesterday, at that moment, last week, ...
He went to Spain last year. Bob bought a new bicyle yesterday. Maria did her homework last night. Mark washed the dishes after dinner. We drove to the grocery store this afternoon. George cooked dinner for his family Saturday night.
2. Reflexive pronouns
I. Reflexive pronouns
T: Set the scene: “you do your home work and no one helps you what do you say?”


Form: we use I with myself
You yourself
He himself
She herself
We ourselves
They themselves
It itself
- Reflexive pronouns used to emphasize a person or a thing.
E.g: She cut herself
John saw himself in the mirror
Dùng để diễn đạt chủ ngữ vừa là tác nhân gây ra hành động, vừa là tác nhân nhận tác động của hành động đó. Nó đứng ngay đằng sau động từ hoặc giới từ for, to ở cuối câu.      Jill bought himself a new car. Chú ý: “Jill bought him a new car” thì câu có nghĩa khác: “him” = another person.     I washed myself     He sent the letter to himself.     She served herself in the cafeteria.     We hurt ourselves playing football     John and Mary hurt themselves in a car accident.     You can see the difference for yourselves.
Dùng để nhấn mạnh việc chủ ngữ tự làm lấy việc gì, trong trường hợp này nó đứng ngay sau chủ ngữ hoặc sau từ by.      I myself believe that there is no God.     She prepared the nine-course meal by herself.     John washed the dishes by himself.     The students themselves decorated the room. Chú ý: ở dạng số nhiều self biến thành selves. 
Ss: Listen and copy
II. Exercises
1. Test 1
2. Test 2
3. Keys
TEST 1
I. 1a 2b 3d 4c 5d
II. 6a 7b 8d 9d 10b 11d 12b 13a 14a 15a
III. 16a 17b 18d 19d 20c
IV. 21b 22a 23a 24b 25a 26b
V. 27d 28c 29d 30d 31c
TEST 2
I. 1b 2c 3c 4a 5c
II. 6b 7a 8b 9b 10b 11a 12c l3a 14c 15a
III. 16b 17c 18d 19b 20b
IV. 21b 22b 23a 24b 25a 26d
V. 27c 28d 29d 30a 31d

 
Gửi ý kiến