Bài 17. Liên kết cộng hoá trị

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Quốc Toàn
Ngày gửi: 01h:53' 04-01-2010
Dung lượng: 406.0 KB
Số lượt tải: 50
Nguồn:
Người gửi: Trần Quốc Toàn
Ngày gửi: 01h:53' 04-01-2010
Dung lượng: 406.0 KB
Số lượt tải: 50
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT ĐỒNG HỶ -THÁI NGUYÊN
Bài 17: LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
GV DẠY: TRẦN QUỐC TOÀN
Kiểm tra bài cũ
Nêu khái niệm về liên kết ion ?
I- SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ BẰNG CẶP ELECTRON CHUNG
1. Sự hình thành phân tử đơn chất
a/ Sự hình thành phân tử H2
H
H2
H
b. Sự hình thành phân tử nitơ (N2)
Nhận xét :
Liên kết hình thành trong phân tử H2, N2 là liên kết cộng hoá trị
Định nghĩa :Liên kết cộng hoá trị là liên kết được hình thành giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.
Liên kết hình thành trong phân tử H2, N2 là liên kết cộng hoá trị không phân cực.
Vậy thế nào là liên kết CHT không phân cực ??
-Liên kết cộng hoá trị không cực: là liên kết cộng hoá trị trong đó cặp electron chung không bị hút lệch về phía nguyên tử nào
2. Sự hình thành phân tử hợp chất
a. Sự hình thành phân tử HCl
b.Sự hình thành phân tử CO2 (có cấu tạo thẳng)
ĐÁP ÁN PHIẾU HỌC TẬP
c. Liên kết cho - nhận
Thí dụ : Xét phân tử SO2
Dựa vào cấu hình electron của S (Z=16) và O (Z=8) hãy dự đoán sự tạo thành liên kết trong phân tử SO2 ?
*Để thoả mãn qui tắc bát tử , nguyên tử S dùng 2 electron độc thân góp chung với 2 electron độc thân của 1 trong 2 nguyên tử Oxi liên kết CHT bình thường.
-Trong 2 cặp electron còn lại S sử dụng 1 cặp electron để dùng chung với nguyên tử Oxi thứ 2 . Liên kết này chỉ tạo bởi cặp electron của S
Đó là liên kết cho –nhận
Liên kết cho nhận : là liên kết cộng hoá trị , trong đó cặp electron chung chỉ do một nguyên tử đóng góp
3. Tính chất của các chất có liên kết cộng hoá trị
-Các chất có liên kết CHT có thể là chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí
Các chất có cực tan nhiều trong dung môi có cực (H2O…)
Các chất không cực tan nhiều trong dung môi không cực (benzen, cacbon tetracloua …)
BÀI TẬP
Câu 1: Ghép cột A với cột B thành một phát biểu hoàn chỉnh.
Câu 2: Trong các chất sau: H2S, F2, Na2O, CS2, CaCl2, HF. Số chất có liên kết cộng hoá trị là:
A. 3 B. 5 C. 4 D. 2
Câu 3. Chất nào sau đây có liên kết cho-nhận:
A. H2S B. SO3. C. PH3 D. O2
Nhận xét: - Liên kết ion thường được hình thành giữ kim loại điển hình và phi kim điển hình
-Liên kết CHT thường xảy ra giữa các nguyên tố phi kim
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
Câu 4: Trong các chất sau: CO2, Cl2, H2, HF, chất có phân tử phân cực là
Câu 5: Trong phân tử CS2 tổng số cặp e tự do chưa tham gia liên kết là:
A. 2
B. 3
D. 4
C. 5
Câu 6: Cấu hình e của nguyên tử N ( Z=7):
..
Cấu hình e của nguyên tử khí hiếm gần N nhất: ……
Để đạt được cấu hình bền vững của khí hiếm gần nhất, mỗi nguyên tử N phải góp chung bao nhiêu e: ……
Biểu diễn liên kết trong phân tử N2:… … ……
Điền vào chỗ trống trong các câu sau:
1s22s22p3
1s22s22p6
3e
Câu 7:
Cấu hình e của H:……..
Cấu hình e của khí hiếm gần H nhất : ….
Cấu hình e của Cl:…….
Cấu hình e của khí hiếm gần Cl nhất…
……..
Biểu diễn liên kết trong phân tử HCl:
Điền vào chỗ trống trong các câu sau:
1s1
1s2
1s22s22p63s23p5
1s22s22p63s23p6
Câu 8:
Cấu hình e của C:…….
Cấu hình e của O: ……
Viết CT e của CO2:…….
Viết CTCT của CO2: ……….
Liên kết giữa C và O trong phân tử CO2 là liên kết CHT…
Phân tử CO2 có cấu tạo thẳng nên CO2 là phân tử ………., vì…………………………….
Điền vào chỗ trống trong các câu sau:
1s22s22p2
1s22s22p4
O=C=O
phân cực
không phân cực
độ phân cực của 2 lk C=O triệt tiêu nhau
Bài 13: LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
2. Sự hình thành phân tử hợp chất
Bài 17: LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
GV DẠY: TRẦN QUỐC TOÀN
Kiểm tra bài cũ
Nêu khái niệm về liên kết ion ?
I- SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ BẰNG CẶP ELECTRON CHUNG
1. Sự hình thành phân tử đơn chất
a/ Sự hình thành phân tử H2
H
H2
H
b. Sự hình thành phân tử nitơ (N2)
Nhận xét :
Liên kết hình thành trong phân tử H2, N2 là liên kết cộng hoá trị
Định nghĩa :Liên kết cộng hoá trị là liên kết được hình thành giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.
Liên kết hình thành trong phân tử H2, N2 là liên kết cộng hoá trị không phân cực.
Vậy thế nào là liên kết CHT không phân cực ??
-Liên kết cộng hoá trị không cực: là liên kết cộng hoá trị trong đó cặp electron chung không bị hút lệch về phía nguyên tử nào
2. Sự hình thành phân tử hợp chất
a. Sự hình thành phân tử HCl
b.Sự hình thành phân tử CO2 (có cấu tạo thẳng)
ĐÁP ÁN PHIẾU HỌC TẬP
c. Liên kết cho - nhận
Thí dụ : Xét phân tử SO2
Dựa vào cấu hình electron của S (Z=16) và O (Z=8) hãy dự đoán sự tạo thành liên kết trong phân tử SO2 ?
*Để thoả mãn qui tắc bát tử , nguyên tử S dùng 2 electron độc thân góp chung với 2 electron độc thân của 1 trong 2 nguyên tử Oxi liên kết CHT bình thường.
-Trong 2 cặp electron còn lại S sử dụng 1 cặp electron để dùng chung với nguyên tử Oxi thứ 2 . Liên kết này chỉ tạo bởi cặp electron của S
Đó là liên kết cho –nhận
Liên kết cho nhận : là liên kết cộng hoá trị , trong đó cặp electron chung chỉ do một nguyên tử đóng góp
3. Tính chất của các chất có liên kết cộng hoá trị
-Các chất có liên kết CHT có thể là chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí
Các chất có cực tan nhiều trong dung môi có cực (H2O…)
Các chất không cực tan nhiều trong dung môi không cực (benzen, cacbon tetracloua …)
BÀI TẬP
Câu 1: Ghép cột A với cột B thành một phát biểu hoàn chỉnh.
Câu 2: Trong các chất sau: H2S, F2, Na2O, CS2, CaCl2, HF. Số chất có liên kết cộng hoá trị là:
A. 3 B. 5 C. 4 D. 2
Câu 3. Chất nào sau đây có liên kết cho-nhận:
A. H2S B. SO3. C. PH3 D. O2
Nhận xét: - Liên kết ion thường được hình thành giữ kim loại điển hình và phi kim điển hình
-Liên kết CHT thường xảy ra giữa các nguyên tố phi kim
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
Câu 4: Trong các chất sau: CO2, Cl2, H2, HF, chất có phân tử phân cực là
Câu 5: Trong phân tử CS2 tổng số cặp e tự do chưa tham gia liên kết là:
A. 2
B. 3
D. 4
C. 5
Câu 6: Cấu hình e của nguyên tử N ( Z=7):
..
Cấu hình e của nguyên tử khí hiếm gần N nhất: ……
Để đạt được cấu hình bền vững của khí hiếm gần nhất, mỗi nguyên tử N phải góp chung bao nhiêu e: ……
Biểu diễn liên kết trong phân tử N2:… … ……
Điền vào chỗ trống trong các câu sau:
1s22s22p3
1s22s22p6
3e
Câu 7:
Cấu hình e của H:……..
Cấu hình e của khí hiếm gần H nhất : ….
Cấu hình e của Cl:…….
Cấu hình e của khí hiếm gần Cl nhất…
……..
Biểu diễn liên kết trong phân tử HCl:
Điền vào chỗ trống trong các câu sau:
1s1
1s2
1s22s22p63s23p5
1s22s22p63s23p6
Câu 8:
Cấu hình e của C:…….
Cấu hình e của O: ……
Viết CT e của CO2:…….
Viết CTCT của CO2: ……….
Liên kết giữa C và O trong phân tử CO2 là liên kết CHT…
Phân tử CO2 có cấu tạo thẳng nên CO2 là phân tử ………., vì…………………………….
Điền vào chỗ trống trong các câu sau:
1s22s22p2
1s22s22p4
O=C=O
phân cực
không phân cực
độ phân cực của 2 lk C=O triệt tiêu nhau
Bài 13: LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
2. Sự hình thành phân tử hợp chất
 







Các ý kiến mới nhất