Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 7. My neighborhood

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: NTH VK_TT_BN
Người gửi: Vũ Cao Toại (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:27' 03-12-2007
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 504
Số lượt thích: 0 người
Nguyễn Thị Hướng
Trường THCS Vũ Kiệt-Thuận Thành-
Bắc Ninh
Matching
Match each verb to its past participle
be
go
eat
live
attend

gone
lived
attended
been
eaten

6. see
7. do
8. write
9. work
10. collect
f. collected
g. seen
h. done
written
j. worked
past participle:
(Quá khứ phân từ)
PII V
B?t qui t?c
ed
Unit 7:
(Page 69, 70, 71)
Nam has lived here for 10 years
Unit 7: LANGUAGE FOCUS
Activity 1: Present perfect with for and since
Nam /live here /10 years
Nam and his sister /live here /1997
They have lived here since 1997
Form Thời hiện tại hoàn thành
+ since (mốc thời gian)
(I/we/you/They)
+ have
+ PII
+ for (Khoảng thời gian)
(She/ He/It)
+ has
S
for or since
S1
.................. five minutes
................. january
.................. 1990
................. the summer

S2
.................. three hours
.................. 10 weeks
.................. Friday
.................. 20 years
Unit 7: LANGUAGE FOCUS
since
for
since
since
for
for
since
for
Ba
Ba has played computer games for three hours
Unit 7: LANGUAGE FOCUS
Ba / play / computer games / three hours
Practice
Ba and his friends
They have waited for a bus since 6.am
Unit 7: LANGUAGE FOCUS
They / wait for/ a bus / 6.am
Nam
Nam has done his homework since 7.00 p.m
Unit 7: LANGUAGE FOCUS
Nam/ do / homework 7.00 p.m
Nga
Nga/ go / Quang Trung School / last year
Nga has gone to Quang Trung School since last year

Unit 7: LANGUAGE FOCUS

Lan
She/ be/ Hue/ 2 weeks
She has been in Hue for 2 weeks
Unit 7: LANGUAGE FOCUS

Ba
Ba and his friends
Nam
three hours
6.00 am
7.00 p.m
Unit 7: LANGUAGE FOCUS
Lan
2 weeks
Practice speaking with a partner. Then write the answers in your exercise book
last year
Nga

Unit 7: LANGUAGE FOCUS
Write the answers in your exercise book
snake
rope
Hoa ‘s backpack
Lan ‘s

The bag on the left
right
The snake is as long as the rope
Hoa’s backpack is different from Lan’s backpack.
The bag on the left is the same as the bag on the right.
* different from Khác với
* (not) as??.......?.as (khụng) b?ng
*(not) the same as không như
Activity II
75,000 dong (expensive)
50,000 dong (cheap)
The red dictionary ……………..the blue dictionary
* different from ..N.. Khác với
* (not) as… adj/adv… as (không) bằng
* (not) the same as..N.. (không) như /cũng (không) như
The red dictionary is not as cheap as the blue dictionary

Unit 7: LANGUAGE FOCUS

Form
Một số cấu trúc khác của phép so sánh
Practice

Một số cấu trúc khác của phép so sánh

* ( not) as+ adj/adv + as (không) bằng
* (not) the same as + N (không) như /cũng (không) như
* different from + N Khác với
Milk is different from Soda
Unit 7: LANGUAGE FOCUS
Milk....................soda
Một số cấu trúc khác của phép so sánh
( not) as+ adj/adv + as * (not) the same as + N
* different from + N
Unit 7: LANGUAGE FOCUS
A)
B)
Photo A …………………. Photo B
Photo A isnot the same as photo B
Một số cấu trúc khác của phép so sánh
* ( not) as+ adj/adv + as
* (not) the same as + N
* different from + N
The pocket- watch…………………. Wristwatch - watch
Unit 7: LANGUAGE FOCUS
Wristwatch (mordern)
pocket- watch
The pocket- watch isnnot so modern as the wristwatch
75,000 dong (expensive)
50,000 dong (cheap)
Practice speaking with a partner
snake
rope
Hoa ‘s backpack
Lan ‘s

The bag on the left
right
Wristwatch (mordern)
pocket- watch
Một số cấu trúc khác của phép so sánh

* ( not) as+ adj/adv + as (không) bằng
* (not) the same as + N (không) như /cũng (không) như
* different from + N khác với

*Learn the 2 forms
*Write exercises 3, 4, 5 (page 69, 70) in your
noteboo
*Do exercises 1,2,3, 4 (page 41,42) in your
exercisebook

Homework
Thank you for listening!
They started to learn Enlish in 2004

They have learned English for 3 years
Unit 7: LANGUAGE FOCUS
They have learned English since 2004


Nga
Nga/ go / Quang Trung School / last year
Form
+ since (a point of time)
S (I/we/you/They)
+ have
+ PII
+ for (a period of time)
She/ He/It
+ has
468x90
 
Gửi ý kiến