Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

GADT AV3 BAI 8-LESON 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thúy Hằng
Ngày gửi: 10h:49' 08-11-2013
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 344
Số lượt thích: 0 người
Class : 3/1
Matching: Match each word to the picture
ma
1. Music room
2. Library
3. Classroom
4. Computer room
Matching: Match each word to the picture
Excellent
Wednesday, November 6th 2013
Unit 8: SCHOOL THINGS
Lesson 1:
* New words :
cái ba lô
cục gươm, cục tẩy
cặp sách
cái gọt viết chì
- pencil sharpener :
- backpack :
- rubber :
- school bag :
=
eraser :
Vocabulary
backpack
ruler
pencil sharpener
pencil
rubber/eraser
school bag
* Listen and repeat :
* Listen to the CD three times. ( whole class)
1.Look,listen and repeat.
What’s that?
It’s a book.
What’s this?
It’s a rubber.
* Listen and repeat :
*Listen to the CD the last time and repeat. (whole class)
1.Look,listen and repeat.
What’s that?
It’s a book.
What’s this?
It’s a rubber.
*Practice reading :
- Read the lesson in the textbook in pairs (page 54) :
1.Look.listen and repeat
What’s that?
It’s a book.
What’s this?
It’s a rubber.
A: What + is + this ?
B: It + is + a/an +noun( danh từ chỉ đồ vật số ít).

*Hỏi và trả lời đồ vật số ít (ở gần) hay đồ vật số ít (ở xa) là gì?
Notes: - What’s = What is
- It’s = It is
Wednesday, November 6th , 2013
Unit 8:
School Things
Lesson 1:
*Grammar :
a)Vật này số ít- vật ở gần :
b)Vật kia số ít- vật ở xa :
A: What + is + that ?
B: It + is + a/an +noun( danh từ chỉ đồ vật số ít).

2.Look and say:
Em hỏi và trả lời xem đồ vật này hay đồ vật kia là gì.
backpack
ruler
pencil sharpener:
school bag
rubber
pencil
a
e
f
c
b
d
What’s this (that)?
It’s a(an)………….
A: What’s this ?
B: It’s a backpack .
A: What’s this ?
B: It’s a ruler .
A: What’s this ?
B: It’s a pencil sharpener.
A: What’s that ?
B: It’s a pencil .
A: What’s that ?
B: It’s a school bag .
A: What’s that ?
B: It’s a rubber .
What’s this (that )?
It’s a (an ) . .
A: What’s this ?
B: It’s a pencil sharpener .
A: What’s that ?
B: It’s a pencil .
A: What’s that ?
B: It’s a rubber .
A: What’s that?
B: It’s a school bag .
A: What’s this ?
B: It’s a backpack .
A: What’s this ?
B: It’s a ruler .
3. Talk :
A: What’s this ( that ) ?
B: It’s a(an) ………. .
a school bag
a pen
a ruler
a rubber
a book
an eraser
A: What’s this ?
B: It’s a book .
A: What’s that ?
B: It’s a pencil .
A: What’s that ?
B: It’s a pen.
A: What’s this ?
B: It’s a school bag.
A: What’s this ?
B: It’s a ruler.
A: What’s that ?
B: It’s a rubber .
a pencil
Ask and answer the questions in pairs
A: What’s that ?
B: It’s an eraser .
Run race
- Học sinh đầu tiên của 2 đội tham gia trò chơi do giáo viên chỉ định sẽ nhanh chóng chạy lên bảng để nối từ với tranh, rồi chạy về chỗ chuyền bút cho bạn trong đội mình lên nối, cứ như thế cho đến khi nối hết câu hoặc hết giờ.
- Từng học sinh chạy lên, mỗi lần chỉ được phép nối một câu sao cho càng nhanh càng tốt.
Mỗi câu đúng được 1 điểm. Đội nào phạm luật mỗi lỗi trừ 1 điểm.
Cuối cùng đội nào nhanh và được điểm cao hơn là người thắng cuộc.
1.pencil sharpener

2. school bag

3. rubber

4. ruler

5.backpack
a
b
c
d
e
Run race
Em hãy nối từ với tranh cho thích hợp.
1. pencil sharpener

2. school bag

3. rubber

4. ruler

5. backpack
a
b
c
d
e
Run race
Em hãy nối từ với tranh cho thích hợp.
Complete these sentences: (Hoàn thành câu)
a ruler.
a rubber.
2
1
1. A: What’s ………..?

B: It’s ……………
2 .A: What’s ……… ?

B: It’s ……………
that
this
Wednesday, November 6th , 2013
Unit 8:
School Things
Lesson 1:
A: What’s this (that )?

B: It’s + a (an) + noun( danh từ chỉ đồ vật số ít).

* Hỏi và trả lời xem đồ vật này hay đồ vật kia là gì.
Notes: - What’s = What is
- It’s = It is
Wednesday, November 6th , 2013
Unit 8:
School Things.
Lesson 1:
consolidation
Learn by heart newwords and the grammar “ What’s this ( that )?
– It’s a /an……………..
2. Prepare Unit 8 : School things Lesson 2
* Homework :
Thank you for your attention!
Goodbye!
See you again!
 
Gửi ý kiến