Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 9. My house

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thúy Hằng
Ngày gửi: 10h:55' 04-02-2014
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 406
Số lượt thích: 1 người (Thu Nhi)
Subject : English 3
Welcome to our class
Saturday, January 19th, 2013
Unit 13:
Lesson 1: Part 1, 2 (page 18)
1. Vocabulary :
- a house:
ngôi nhà
II.New lesson:
My House
Saturday, January 19th, 2013
Unit 13:
Lesson 1: Part 1&2 (page 18)
1. Vocabulary :
- a house:
ngôi nhà
- a living room:
phòng khách
II.New lesson:
My House
Saturday, January 19th, 2013
Unit 13:
Lesson 1: Part 1&2 (page 18)
1. Vocabulary :
- a house:
ngôi nhà
- a living room:
phòng khách
- a dining room :
phòng ăn
II.New lesson:
My House
Saturday, January 19th, 2013
Unit 13:
Lesson 1: Part 1&2 (page 18)
1. Vocabulary :
- a house :
ngôi nhà
- a living room :
phòng khách
- a dining room:
phòng ăn
- a bedroom :
phòng ngủ
II.New lesson:
My House
Saturday, January 19th, 2013
Unit 13:
Lesson 1: Part 1&2 (page 18)
1. Vocabulary :
- a house :
ngôi nhà
- a living room :
phòng khách
- a dining room:
phòng ăn
- a bedroom :
phòng ngủ
- a bathroom :
phòng tắm
II.New lesson:
My House
Saturday, January 19th, 2013
Unit 13:
Lesson 1: Part 1&2 (page 18)
1. Vocabulary :
- a house : :
ngôi nhà
- a living room :
phòng khách
- a dining room :
phòng ăn
- a bedroom :
phòng ngủ
- a bathroom :
phòng tắm
- a kitchen :
nhà bếp
II.New lesson:
My House
Saturday, January 19th, 2013
Unit 13:
Lesson 1: Part 1&2 (page 18)
1. Vocabulary :
- a house :
ngôi nhà
- a living room :
phòng khách
- a dining room :
phòng ăn
- a bedroom :
phòng ngủ
- a bathroom :
phòng tắm
- a kitchen :
nhà bếp
- a garden :
vườn
- There is :

II.New lesson:
My House
Saturday, January 19th, 2013
Unit 13:
Lesson 1: Part 1&2 (page 18)
Mai:
Nam: Wow. It’s big.
Mai:
Nam:
This is my house.
There is a dining room.
There is a living room.
Very nice.
II.New lesson:
My House
Saturday, January 19th, 2013
Unit 13:
Lesson 1: Part 1&2 (page 18)
1. Vocabulary :
II.New lesson:
2. Model sentence:


My House
This is a bedroom.
3.Practice .
a bedroom
a bathroom
a kitchen
a garden
a
b
c
d
3.Practice:
a
b
c
d
This is ___________.
3.Practice:
This is a bedroom.
This is a bathroom.
This is a kitchen.
This is a garden.
a
b
c
d
This is ___________.
This is a living room.
Saturday, January 19th, 2013
II.New lesson:
Unit 13:
Lesson 1: Part 1&2 (page 18)
III.Homelink:
-Learn by heart the vocabulary and model sentence.
-Write 4lines/ word.
My House
This is a bedroom.
This is a bathroom.
This is a kitchen.
THANK YOU FOR YOUR ATTENTION.
See you again!
 
Gửi ý kiến