Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

GADT AV5 LET'S GO

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thúy Hằng
Ngày gửi: 16h:31' 16-07-2013
Dung lượng: 983.5 KB
Số lượt tải: 126
Số lượt thích: 0 người
Binh Bat Primary School.
Class: 5/1
WELCOME TO OUR TEACHERS
* Check the old lesson:
- Read the lesson.( Page 32 in the textbook)
-Write vocabulary.
Friday, April 22nd ,2011
Unit 4: Let’s Read
*New words:
- log :
khúc gỗ
- mop :
- stop:
dừng lại
- top:
bông vụ
- fun:
thú vui
- sun:
mặt trời
cây lau nhà
* Content of the lesson:
-og
-op
-un
dog
frog
log
The dog and
the frog are
on the log.
Stop the top.
It is by the
mop.
mop
stop
top
fun
run
sun
It is fun in
the sun.
I can run.
ô chữ bí mật
1
3
2
4
5
6
ô chữ bí mật
1
3
2
4
5
6
1. What ________ wrong?
A. are
B. is
C. am
I can’t see the board.
C. find
2. I can’t __________ my book.
A. to find
B. finds
3. She can _________ a song.
A. dance
B. sing
C.use
A. Where
B.What
C.How
4. __________ do you live?
I live in Hilsdale.
5. What is your _______?
It’s 16 North Street.
A.card
B. telephone number
C. address
6. There are cats next ______ the chair.
A. in
B. on
C. to
Unit 4: Let’s Read
*New words:
- log :
khúc gỗ
- mop :
- stop:
dừng lại
- top:
bông vụ
- fun:
thú vui
- sun:
mặt trời
cây lau nhà
Friday, April 22nd ,2011
* Homework:
- Reread the lesson.
Prepare Unit 4 : Let’s Read (exercises).
- Learn by heart new words.
 
Gửi ý kiến