Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương III. §2. Phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thế Vận
Ngày gửi: 12h:50' 19-05-2008
Dung lượng: 919.0 KB
Số lượt tải: 279
Số lượt thích: 0 người
KÍNH CHÀO
QUÝ THẦY GIÁO ,CÔ GIÁO

GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ
Nguyễn thế vận
Thcs Lê Quí đôn - Bỉm Sơn
ax + b = 0
A(x).B(x) = 0
??
1. PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN ax + b = 0
1) Giải các phương trình sau:
a/ 3x - 6 + 12 = 0 b/ 4x - 13 = 6x - 21
? 3x = 6 - 12
? 3x = - 6
? x = - 6 : 3 = - 2
Vậy S = ?- 2 ?
? 4x - 6x = 13 - 21
? - 2x = - 8
? x = - 8 : (- 2) = 4
Vậy S = ? 4 ?
Các bước giải:
Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang 1 vế, các hạng tử không chứa ẩn sang vế kia
Thu gọn các hạng tử đồng dạng
Chia 2 vế cho hệ số của ẩn
Kết luận nghiệm của phương trình
? 13 - 4x - 12 = 22 - 6 + x
? - 4x - x = 22 - 6 - 13 + 12
? - 5x = 15
? x = 15 : (- 5) = - 3
Vậy S = ?- 3?
2) Giải các phương trình sau:
a/ 13 - 4(x + 3) = 22 - (6 - x) b/ 3x ( x + 3 ) = 3x2 - (12 - 5x)
? 3x2 + 9x = 3x2 - 12 + 5x
? 3x2 -3x2 + 9x -5x = - 12
? 4x = - 12
? x = -12 : 4 = - 3
Vậy S = ? - 3?
Các bước giải:
Khai triển 2 vế (bỏ ngoặc)
Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang 1 vế, các hạng tử không chứa ẩn sang vế kia
Thu gọn các hạng tử đồng dạng
Chia 2 vế cho hệ số của ẩn
Kết luận nghiệm của phương trình
1. PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN ax + b = 0
Các bước giải:
Quy đồng mẫu thức ở 2 vế và khử mẫu
Khai triển 2 vế (bỏ ngoặc)
Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang 1 vế, các hạng tử không chứa ẩn sang vế kia
Thu gọn các hạng tử đồng dạng
Chia 2 vế cho hệ số của ẩn
Kết luận nghiệm của phương trình
1. PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN ax + b = 0
1) Giải các phương trình sau:
a/ 3x2 = 6x b/ 4x(2x - 3) + 3(2x - 3) = 0
? 3x2 - 6x = 0
? 3x(x - 2) = 0
? 3x = 0 hoặc x - 2 = 0
? x = 0 hoặc x = 2
Vậy S = ? 0 ; 2 ?
? (2x - 3)(4x + 3) = 0
? 2x - 3 = 0 hoặc 4x + 3 = 0
? x = 3/2 hoặc x = - 3 /4
Vậy S = ?3/2 ; - 3/4 ?
Dự đoán 1 phương trình là phương trình tích:
Bậc của ẩn ? 2
Nhìn thấy nhân tử chung.
Sau khi thu gọn mà còn bậc của ẩn ? 2
Các bước giải:
Chuyển tất cả các hạng tử về 1 vế (vế trái) để vế kia (vế phải) là 0
Phân tích đa thức ở vế trái thành nhân tử.
Cho từng nhân tử chứa ẩn bằng 0 để giải phương trình đó
Kết luận nghiệm của phương trình
2. PHƯƠNG TRÌNH TÍCH A(x).B(x) = 0
2) Giải các phương trình sau:
a/ x2 - 49 = 2(x - 7) b/ 5x(x - 8) = 10(x - 8)
? x - 8 = 0 hoặc 5x = 10
? x = 8 hoặc x = 2
Vậy S = ? 8 ; 2 ?
Nếu gặp phương trình có dạng: A.B = A.C
Ta có thể giải: A = 0 hoặc B = C
? (x - 7)(x + 7) = 2(x - 7)
? x - 7 = 0 hoặc x + 7 = 2
? x = 7 hoặc x = - 5
Vậy S = ? 7 ; - 5?
Nếu gặp phương trình có dạng: A2 = B2
Ta có thể giải: A = B hoặc A = -B
Ví dụ: (x + 3)2 = 4x2 (Học sinh tự giải thích)
2. PHƯƠNG TRÌNH TÍCH A(x).B(x) = 0
1) Giải các phương trình sau:
Các bước giải:
Tìm ĐKXĐ của phương trình
Quy đồng mẫu thức ở 2 vế và khử mẫu. Khai triển 2 vế (bỏ ngoặc). Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang 1 vế, các hạng tử không chứa ẩn sang vế kia. Thu gọn các hạng tử đồng dạng. Chia 2 vế cho hệ số của ẩn
Kết luận nghiệm của phương trình
3. PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU THỨC
3. PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU THỨC
4. CÁCH GIẢI CHUNG CHO CÁC DẠNG PHƯƠNG TRÌNH TRÊN
Ax + b = 0

Quy đồng mẫu thức ở 2 vế và khử mẫu.
Khai triển 2 vế (bỏ ngoặc).
Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang 1 vế, các hạng tử không chứa ẩn sang vế kia.
Thu gọn các hạng tử đồng dạng.
Chia 2 vế cho hệ số của ẩn.
Kết luận nghiệm của phương trình.


Tìm ĐKXĐ của phương trình.
Quy đồng mẫu thức ở 2 vế và khử mẫu.
Khai triển 2 vế (bỏ ngoặc).
Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang 1 vế, các hạng tử không chứa ẩn sang vế kia.
Thu gọn các hạng tử đồng dạng.
Chia 2 vế cho hệ số của ẩn.
Kết luận nghiệm của phương trình.
A(x).B(x) = 0

Chuyển tất cả các hạng tử về 1 vế (vế trái) để vế kia (vế phải) là 0.
Phân tích đa thức ở vế trái thành nhân tử.
Cho từng nhân tử chứa ẩn bằng 0 để giải phương trình đó.
Kết luận nghiệm của phương trình.
4. CÁCH GIẢI CHUNG CHO CÁC DẠNG PHƯƠNG TRÌNH TRÊN
Các bước giải:

Tìm ĐKXĐ của phương trình.
Quy đồng mẫu thức ở 2 vế và khử mẫu.
Khai triển 2 vế (bỏ ngoặc).
Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang 1 vế, các hạng tử không chứa ẩn sang vế kia.
Thu gọn các hạng tử đồng dạng.
Nhận xét phương trình ở dạng bậc nhất 1 ẩn hay dạng tích và giải phương trình này.
Kết luận nghiệm của phương trình.
4. CÁCH GIẢI CHUNG CHO CÁC DẠNG PHƯƠNG TRÌNH TRÊN
468x90
 
Gửi ý kiến