Chương I. §2. Phép tịnh tiến

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Cao Chí
Ngày gửi: 11h:40' 04-09-2009
Dung lượng: 475.0 KB
Số lượt tải: 296
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Cao Chí
Ngày gửi: 11h:40' 04-09-2009
Dung lượng: 475.0 KB
Số lượt tải: 296
Số lượt thích:
0 người
Phép tịnh tiến
Bài tập
1. Nhắc lại lý thuyết.
2. Bài tập: sử dụng phép tịnh tiến để:
Dạng 1: Dựng ảnh của một hình
qua phép tịnh tiến.
Dạng 2: Tìm phép tịnh tiến.
Dạng 3: Tìm quỹ tích.
Dạng 4: Dựng hình.
Phép tịnh tiến
Bài tập
1. Nhắc lại lý thuyết.
2. Bài tập: sử dụng phép tịnh tiến để:
Dạng 1: Dựng ảnh của một hình
qua phép tịnh tiến.
Dạng 2: Tìm phép tịnh tiến.
Dạng 3: Tìm quỹ tích.
Dạng 4: Dựng hình.
Phép tịnh tiến biến:
Ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng
và không làm thay đổi thứ tự của ba điểm.
Một đường thẳng thành một đường thẳng.
Một tia thành một tia.
Một đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài bằng nó.
Một góc thành góc bằng nó.
Một tam giác thành tam giác bằng nó.
Một đường tròn thành đường tròn bằng nó.
PHÉP TỊNH TIẾN
Bài tập: Các dạng toán thường gặp
Dạng 1: Dựng ảnh của một hình
qua phép tịnh tiến.
Hãy nêu cách dựng ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến Tv ?
Phương pháp: Sử dụng định nghĩa,
tính chất về ảnh của phép tịnh tiến.
Hãy nêu cách dựng ảnh của đường tròn (I, R) qua phép tịnh tiến Tv ?
Dạng 2: Tìm phép tịnh tiến.
Bài 2/79 SGK
Phương pháp: Tìm véctơ tịnh tiến.
v
M
M’
M’’
u
M
M’
M’’
M’
A
M
M’’
B
BÀI 2/79 SGK
BÀI 3/79 SGK
BÀI 4/79 SGK
I
I’
Dạng 3: Tìm quỹ tích
Một hình bình hành ABCD có hai đỉnh A, B cố định, đỉnh C thay đổi trên đường tròn (O;R).
Bài 5/79 SGK
Tìm quỹ tích đỉnh D.
O
C
B
A
D
O’
Giải: Ta có ABCD là hình bình hành. Nên BA//=CD, hay BA=CD. Suy ra phép tịnh tiến TBAbiến điểm C thành D.
Vì C chạy trên đường tròn (O) nên D chạy trên đường tròn (O’) ảnh của (O) qua TBA.
O’’
Vẽ CDE vuông tại D có DE=b. Tìm quỹ tích đỉnh E?
Dạng 4: Dựng hình
Bài 6/79 SGK
O.
v
. O’
.O1
M
M’
Giải:
Phân tích: Nếu MM’=AB thì M’ là ảnh của M qua phép tịnh tiến TAB nên M’ thuộc đường tròn (O1) là ảnh của đường tròn (O) qua phép tịnh tiến TAB . Vì M’ thuộc (O’) nên M’ là giao điểm của (O1) và (O’).
A
B
O.
v
. O’
.O1
M
M’
Cách dựng:
- Dựng (O1) ảnh của (O) qua TAB.
- Gọi M’ là một giao điểm của (O1) và (O’).
- Dựng vectơ M’M=BA, khi đó M thuộc (O).
Hai điểm M, M’ nằm trên (O), (O’) thỏa MM’=AB
A
B
Biện luận:
2
1
0
v
O.
v
. O’
.O1
N
N’
M
M’
A
B
Hai nghiệm
Trường hợp nghiệm
O.
. O’
.O1
M’
M
Một nghiệm
A
B
Trường hợp nghiệm
O.
. O’
.O1
Vô nghiệm
A
B
Trường hợp nghiệm
v
O.
. O’
A
B
Vô số nghiệm
Bài toán có số nghiệm hình bằng số giao điểm của (O1) và (O’) .
Trường hợp nghiệm
Sử dụng phép tịnh tiến để:
Dạng 1: Dựng ảnh của một hình
qua phép tịnh tiến.
Dạng 2: Tìm phép tịnh tiến.
Dạng 3: Tìm quỹ tích.
Dạng 4: Dựng hình.
Phép tịnh tiến
Bài tập
Hướng dẫn:
Từ ABMM’ là hbh,
suy ra MM’=BA
Ta tìm được M’.
Từ đó suy ra cách dựng.
Xét các trường hợp nghiệm của bài toán.
Bài 1: Cho hai đường thẳng d và d’ và
2 điểm A và B. Hãy tìm điểm M
thuộc d và M’ thuộc d’ sao cho
ABMM’ là hình bình hành.
Bài tập về nhà
B
A
M
M’
d
d1
d’
Bài 2 : Cho hình thang ABCD (AB//CD). Biết A, B cố định; AD=a; DC=b
(a>0, b>0). Tìm tập hợp D và C.
Hướng dẫn:
A cố định, suy ra vị trí D. Xác định vị trí C.
Suy ra quỹ tích của C và D.
A
D
B
C
E
Hết
Cám ơn
Bài tập
1. Nhắc lại lý thuyết.
2. Bài tập: sử dụng phép tịnh tiến để:
Dạng 1: Dựng ảnh của một hình
qua phép tịnh tiến.
Dạng 2: Tìm phép tịnh tiến.
Dạng 3: Tìm quỹ tích.
Dạng 4: Dựng hình.
Phép tịnh tiến
Bài tập
1. Nhắc lại lý thuyết.
2. Bài tập: sử dụng phép tịnh tiến để:
Dạng 1: Dựng ảnh của một hình
qua phép tịnh tiến.
Dạng 2: Tìm phép tịnh tiến.
Dạng 3: Tìm quỹ tích.
Dạng 4: Dựng hình.
Phép tịnh tiến biến:
Ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng
và không làm thay đổi thứ tự của ba điểm.
Một đường thẳng thành một đường thẳng.
Một tia thành một tia.
Một đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài bằng nó.
Một góc thành góc bằng nó.
Một tam giác thành tam giác bằng nó.
Một đường tròn thành đường tròn bằng nó.
PHÉP TỊNH TIẾN
Bài tập: Các dạng toán thường gặp
Dạng 1: Dựng ảnh của một hình
qua phép tịnh tiến.
Hãy nêu cách dựng ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến Tv ?
Phương pháp: Sử dụng định nghĩa,
tính chất về ảnh của phép tịnh tiến.
Hãy nêu cách dựng ảnh của đường tròn (I, R) qua phép tịnh tiến Tv ?
Dạng 2: Tìm phép tịnh tiến.
Bài 2/79 SGK
Phương pháp: Tìm véctơ tịnh tiến.
v
M
M’
M’’
u
M
M’
M’’
M’
A
M
M’’
B
BÀI 2/79 SGK
BÀI 3/79 SGK
BÀI 4/79 SGK
I
I’
Dạng 3: Tìm quỹ tích
Một hình bình hành ABCD có hai đỉnh A, B cố định, đỉnh C thay đổi trên đường tròn (O;R).
Bài 5/79 SGK
Tìm quỹ tích đỉnh D.
O
C
B
A
D
O’
Giải: Ta có ABCD là hình bình hành. Nên BA//=CD, hay BA=CD. Suy ra phép tịnh tiến TBAbiến điểm C thành D.
Vì C chạy trên đường tròn (O) nên D chạy trên đường tròn (O’) ảnh của (O) qua TBA.
O’’
Vẽ CDE vuông tại D có DE=b. Tìm quỹ tích đỉnh E?
Dạng 4: Dựng hình
Bài 6/79 SGK
O.
v
. O’
.O1
M
M’
Giải:
Phân tích: Nếu MM’=AB thì M’ là ảnh của M qua phép tịnh tiến TAB nên M’ thuộc đường tròn (O1) là ảnh của đường tròn (O) qua phép tịnh tiến TAB . Vì M’ thuộc (O’) nên M’ là giao điểm của (O1) và (O’).
A
B
O.
v
. O’
.O1
M
M’
Cách dựng:
- Dựng (O1) ảnh của (O) qua TAB.
- Gọi M’ là một giao điểm của (O1) và (O’).
- Dựng vectơ M’M=BA, khi đó M thuộc (O).
Hai điểm M, M’ nằm trên (O), (O’) thỏa MM’=AB
A
B
Biện luận:
2
1
0
v
O.
v
. O’
.O1
N
N’
M
M’
A
B
Hai nghiệm
Trường hợp nghiệm
O.
. O’
.O1
M’
M
Một nghiệm
A
B
Trường hợp nghiệm
O.
. O’
.O1
Vô nghiệm
A
B
Trường hợp nghiệm
v
O.
. O’
A
B
Vô số nghiệm
Bài toán có số nghiệm hình bằng số giao điểm của (O1) và (O’) .
Trường hợp nghiệm
Sử dụng phép tịnh tiến để:
Dạng 1: Dựng ảnh của một hình
qua phép tịnh tiến.
Dạng 2: Tìm phép tịnh tiến.
Dạng 3: Tìm quỹ tích.
Dạng 4: Dựng hình.
Phép tịnh tiến
Bài tập
Hướng dẫn:
Từ ABMM’ là hbh,
suy ra MM’=BA
Ta tìm được M’.
Từ đó suy ra cách dựng.
Xét các trường hợp nghiệm của bài toán.
Bài 1: Cho hai đường thẳng d và d’ và
2 điểm A và B. Hãy tìm điểm M
thuộc d và M’ thuộc d’ sao cho
ABMM’ là hình bình hành.
Bài tập về nhà
B
A
M
M’
d
d1
d’
Bài 2 : Cho hình thang ABCD (AB//CD). Biết A, B cố định; AD=a; DC=b
(a>0, b>0). Tìm tập hợp D và C.
Hướng dẫn:
A cố định, suy ra vị trí D. Xác định vị trí C.
Suy ra quỹ tích của C và D.
A
D
B
C
E
Hết
Cám ơn
 







Các ý kiến mới nhất